Unit 8 : The world's species

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

80 Terms

1
New cards

administer (to sb)

quản lý,quản trị

2
New cards

administration

sự quản lý quản trị

3
New cards

administative

Thuộc về quản trị

4
New cards

anonymous

ẩn danh

5
New cards

applaud

vỗ tay,tán thưởng,hoan nghênh

6
New cards

applause

sự vỗ tay

7
New cards

arm

trang bị kĩ lưỡng

8
New cards

armed to teeth

trang bị tận răng

9
New cards

bury

chôn

10
New cards

bury/hide your head in the sand

không dám chấp nhận sự thật

11
New cards

bury one self into N/Ving

vùi đầu vào công việc

12
New cards

campaign

chiến dịch

13
New cards

launch campaign

phát động chiến dịch

14
New cards

campaigner

người chạy chiến dịch

15
New cards

conservative

bảo thủ

16
New cards

consistent in N/Ving

kiên định

17
New cards

inconsistent

không kiên định

18
New cards

consistency

sự kiên định nhất quán

19
New cards

Continue

+To v/Ving

20
New cards

debris

mãnh vỡ mãnh vụn

21
New cards

generate

tạo ra

22
New cards

generation

thế hệ

23
New cards

generation gap

khoảng cách thế hệ

24
New cards

inhabit

sinh sống ở

25
New cards

inhabitant

cư dân

26
New cards

inhabitable

có thể sinh sống ở

27
New cards

invest in

đầu tư

28
New cards

make an investment in

đầu tư vào

29
New cards

launch

ra mắt,bắt đầu thực hiện,phóng

30
New cards

launch into sth

lao mình vào

31
New cards

lifespan

dòng đời,tuổi thọ

32
New cards

life expectancy

=lifespan

33
New cards

monitor

giám sát

34
New cards

praise for

=compliment khen ngợi vì cái gì

35
New cards

praise to the skies

khen ai đó lên tận mây xanh

36
New cards

praiseworthy

đáng được khen ngợi

37
New cards

protest

phản đối

38
New cards

under protest

miễn cưỡng

39
New cards

out of question

= imposssible, không thể

40
New cards

race

chủng tộc

41
New cards

racsim

phân biệt chủng tộc (n)

42
New cards

racist

người phân biệt chủng tộc

43
New cards

resign sth/as sth

từ chức

44
New cards

spawn

đẻ trứng

45
New cards

spawn ground

vùng dưới lòng đất,vùng sinh sản

46
New cards

non threatening

không mang tính đe dọa

47
New cards

voice in

có tiếng nói trong

48
New cards

give voice to

lên tiếng,bày tỏ

49
New cards

vulnerable to

dễ bị tổn thương

50
New cards

vulnerability

sự dễ bị tổn thương

51
New cards

extinction

sự tuyệt chủng

52
New cards

talking measures

thực hiện các biện pháp

53
New cards

re attach

gắn A vào B

54
New cards

coral reef

rặng san hô

55
New cards

entitled

mang tên

56
New cards

regardless

bất kể

57
New cards

emission

khí thải

58
New cards

convert into

chuyển đổi

59
New cards

assiociated with

làm quen với

60
New cards

infrastructure

cơ sở hạ tầng

61
New cards

crisis

ngăn chặn

62
New cards

undoubtedly

chắc chắn

63
New cards

enhance

nâng cao

64
New cards

poaching

sự săn trộm

65
New cards

trade

buôn bán

66
New cards

desire

mong muốn

67
New cards

decline

sự suy sụp

68
New cards

degraded

xuống cấp

69
New cards

cubs

đàn con

70
New cards

critically

một cách mỉa mai

71
New cards

released into

thả

72
New cards

bred

được nuôi dưỡng

73
New cards

carry a banner

Ủng hộ, đấu tranh hoặc đại diện cho một phong trào, ý tưởng hoặc nhóm người.

74
New cards

go on a demonstration

tham gia một cuộc biểu tình để bày tỏ quan điểm, yêu cầu sự thay đổi hoặc phản đối một vấn đề nào đó.

75
New cards

go on strike

đình công, tức là ngừng làm việc để phản đối hoặc yêu cầu thay đổi điều kiện lao động, lương bổng hoặc các quyền lợi khác.

76
New cards

sign a petition

ký vào một đơn kiến nghị để bày tỏ sự ủng hộ đối với một yêu cầu hoặc đề xuất nào đó, thường liên quan đến thay đổi chính sách, luật pháp hoặc một vấn đề xã hội.

77
New cards

protest against a decision

phản đối một quyết định nào đó, thường bằng cách biểu tình, viết đơn kiến nghị hoặc bày tỏ sự bất đồng chính kiến.

78
New cards

famine

nạn đói

79
New cards

Biodiversity

Đa dạng sinh học

80
New cards

Captive breeding

nuôi sinh sản,trong môi trường nuôi nhốt