1/151
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
invite
(v): mời

face-to-face learning
(n.phr): học trực tiếp

online learning
(n.phr): học trực tuyến

upload
(v, n): tải lên/ tập tin được tải lên

blended learning
(n.phr): học tập tổng hợp
search for
(v.phr): tìm kiếm

prefer
(v): thích hơn

material
(n, adj): tài liệu, vật liệu/ (thuộc) vật chất

do a lot of projects
(v.phr): thực hiện rất nhiều dự án
traditional methods of teaching
(n.phr): phương pháp giảng dạy truyền thống

try
(v): thử

Geography
(n): địa lý

original
(adj): nguyên bản, độc đáo
strategy
(n): chiến lược
allow sb to do sth
(v.phr): cho phép ai làm gì
encourage sb to do sth
(v.phr): khuyến khích ai đó làm gì
voice recorder
(n.phr): máy ghi âm

workshop
(n): hội thảo

instruction
(n): sự hướng dẫn

presentation
(n): bài thuyết trình

design
(v): thiết kế

easy to use
(adj.phr): dễ sử dụng
be familiar with sth
(v.phr): quen thuộc với cái gì
miss
(v): bỏ lỡ

(v/n): thư điện tử

exchange
(n, v): sự trao đổi/ trao đổi

Internet connection
(n.phr): kết nối internet

ask for
(v): yêu cầu

wait for sb's reply
(v.phr): chờ ai đó phản hồi
distraction
(n): sự phân tâm
technical problems
(n.phr): sự cố kỹ thuật
study schedule
(n.phr): lịch học

harm
(v, n): làm hại/ tổn hại

short-sightedness
(n): cận thị; thiển cận
backache
(n): đau lưng

attend
(v): tham gia, dự
be healthy for
(v.phr): lành mạnh cho cái gì

log in
(phr.v): đăng nhập
effective
(adj): hiệu quả
review
(v, n): xem lại, ôn lại/ bài nhận xét; sự đánh giá/ ôn tập
communication and teamwork skill
(n.phr): kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm
be not suitable for
(v.phr): không phù hợp cho
be absent from
(v.phr): vắng mặt, nghỉ học
click
(v): nhấp chuột

install
(v): cài đặt
practise
(v): luyện tập

play the role of
(v.phr): đóng vai trò là ai đó

challenge
(v): thách thức
class discussion
(n.phr): thảo luận lớp

take part in
(phr.v): tham gia
group learning
(n.phr): học nhóm

digital learning resources
(n.phr): các nguồn học tập kỹ thuật số
audio-visual materials
(n.phr): tài liệu nghe nhìn
field trip
(n.phr): chuyến đi thực tế

real-world experience
(n.phr): trải nghiệm thực tế
unfamiliar environment
(n.phr): môi trường xa lạ
modern school
(n.phr): trường học hiện đại

bring
(v): mang theo
thanks to
(phr): nhờ vào
make friends with sb
(v.phr): kết bạn với ai

award
(n): giải thưởng

talk show
(n): tọa đàm, chương trình trò chuyện trên TV/ radio

on the list
(phr): trong danh sách

electronic device
(n.phr): các thiết bị điện

social interaction
(n.phr): tương tác xã hội

control over
(phr.v): kiểm soát nhiều hơn
update
(v, n): cập nhật/ bản cập nhật
upgrade
(v, n): cập nhật/ bản cập nhật
original
(adj): nguyên bản, độc đáo
origin
(n): nguồn gốc
originality
(n): tính độc đáo, tính sáng tạo
originally
(adv): một cách nguyên bản/ độc đáo
face-to-face
(adv/adj): đối diện, trực tiếp
strategic
(adj): thuộc chiến lược
intended
(adj): có dụng ý, mong đợi
intend
(v): dự định
intention
(n): ý định
intent
(n): ý định, mục đích
specific
(adj): rõ ràng, cụ thể
specifically
(adv): một cách cụ thể
purpose
(n): mục đích
purposeful
(adj): có mục đích
purposefully
(adv): một cách có mục đích
impressive
(adj): ấn tượng
impression
(n): sự ấn tượng
impress
(v): gây ấn tượng
impressed
(adj): bị ấn tượng
advantage
(n): sự thuận lợi, lợi thế
advantaged
(adj): có lợi thế
disadvantaged
(adj): thiệt thòi
advantageous
(adj): có lợi
disadvantageous
(adj): bất lợi
disadvantage
(n): bất lợi, nhược điểm
technical
(adj): thuộc kỹ thuật
technician
(n): kỹ thuật viên
technique
(n): cách thức, phương pháp
technically
(adv): về mặt kỹ thuật
connection
(n): sự kết nối
connect
(v): kết nối
connected
(adj): được kết nối