1/81
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
lǚyóu
Du lịch
juéde
Cho rằng
zuì
nhất (thích nhất,…)
wèishéme
Tại sao
yě
Cũng
yùndòng
Thể thao
tī zúqiú
Đá bóng
yīqǐ
cùng nhau
tā
nó
yǎnjing
mắt
shēngbìng
bị bệnh
měi
mỗi
zǎoshang
buổi sáng
pǎobù
chạy bộ
qǐchuáng
thức dậy
chūqù
ra ngoài
yào
thuốc
chūyuàn
xuất viện
chū
ra ngoài
gāo
cao
mǐ
mét
zhīdào
biết
xiūxi
nghỉ ngơi
máng
bận
shíjiān
thời gian
lèi
mệt
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
qiān
nghìn
niúnǎi
sữa bò
fángjiān
phòng
zhàngfu
chồng
pángbiān
bên cạnh
zhēn
thật, quả là
fěnhóng
màu hồng
yánsè
màu, màu sắc
zuǒbiān
bên trái
hóngsè
màu đỏ
kànjiàn
nhìn thấy
zhèlǐmiàn
bên trong này
duì
đúng
érzi
con trai
shēngrì
sinh nhật
kuàilè
vui vẻ
gěi
cho
wǎnshang
buổi tối
wèn
hỏi
kāishǐ
bắt đầu
le
đã
cháng
dài
liǎng
hai
bāngzhù
giúp, giúp đỡ
jièshào
giới thiệu
wàimiàn
bên ngoài
jiù
liền, thì
yú
cá
yīdiǎn
một chút
shíjiān
thời gian
yìsi
ý nghĩa
kāfēi
cà phê
duì
đối với, cho
yǐhòu
sau này
qiú
quả bóng
xiūxi
nghỉ ngơi
bēi
ly, cốc
yào
cần
xīn
mới
shēntǐ
sức khỏe / cơ thể
zhème
như thế
bàozhǐ
báo
sòng
giao, đưa
yíxià
một chút
fěnsè
màu hồng
hóngsè
màu đỏ
jiē
nhận
fēicháng
rất, vô cùng
zhǔnbèi
định, dự định / chuẩn bị
jiàn
lượng (lượng từ)
hái
cũng, khá
kěyǐ
không tệ / có thể
búcuò
không tệ, khá tốt
kǎoshì
bài kiểm tra
jiùshì
cho rằng / chính là