1/75
https://docs.google.com/document/d/1_4ASAyCqmCdC4HtB5VbpXO-9fdQ_h-9j/edit
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
revolutionize
cách mạng hóa (v)
efficient
hiệu quả (làm việc tốt, ít tốn tài nguyên) = effective
(mẹo: Đọc gần giống "Í-phí-sơn". Làm việc “ít phí" mà "sơn" được cả nhà => Quá hiệu quả)
optimize
tối ưu hóa (v)
optimal
tối ưu, tốt nhất (adj của optimize)
in real-time
theo thời gian thực
seamlessly
một cách liền mạch, trơn tru
(seam: đường may, seamless: không thấy đường may => cực mượt, mướt, 100 điểm k nhưng)
potential
tiềm năng
(poten có gốc latin là power => từ này có quyền thế, có năng lực)
transform
biến đổi, chuyển đổi
embrace
đón nhận, chấp nhận
(brace: cái ôm)
reap
gặt hái (lợi ích)
leverage
tận dụng (lợi thế) (c nhớ từ này bằng cách xem phim cùng tên, tập nào nhân vật cũng nói từ này ở intro giới thiệu phim =))))))), ngoài ra thì từ này N là đón bẩy
strategy
chiến lược
park ranger
kiểm lâm viên
(Nhật có bộ siêu nhân nổi phết là deka ranger nói về mấy đứa siêu nhân đi bắt trộm → từ này là mấy khứa đi trong công viên bắt trộm)
gather
thu thập, tụ họp (mẹo: ra “ga”đúng “giờ” để họp/thu thập gì đó…)
alongside
bên cạnh, cùng với
poaching
săn trộm = illegal hunting
habitat loss
mất môi trường sống
integration
sự tích hợp (n), động từ của từ này đã học ở đề sở HN ấy
go off
(chuông, báo thức) reo; (bom) nổ, (đồ ăn) hỏng (mẹo: Chuông reo để mình "go" (đi) ra khỏi giường. Đồ ăn hỏng là nó đã "off" (ngắt) sự tươi ngon.)
take in
tiếp thu, hiểu; nhận vào
sit up
ngồi dậy
the majority + N(số nhiều)
phần lớn (đi với danh từ số nhiều)
flexibility
sự linh hoạt (n) → adj: flexible
inspired
được truyền cảm hứng
thrilled
rất hào hứng, phấn khích = very happy
blend
hòa trộn, kết hợp = mix
excel at
giỏi về (động từ của excellent)
occasional
thỉnh thoảng (occasion là dịp lễ → dịp lễ thỉnh thoảng mới có)
stay on track
đi đúng hướng
media outlet
cơ quan truyền thông
an influx of
sự đổ vào ồ ạt
capitalize on
tận dụng (cơ hội) → xuất phát từ (n) capital: vốn (ngoài nghĩa hay gặp là thủ đô nhé)
distribute
phân phối (mẹo: đọc hơi giống “đi chia bút” cho mọi người → phân phối bút cho mọi người)
generate
tạo ra (có cụm Gen-AI thì chính là viết tắt của từ này đó, tạo ra gene)
resonate with
gây đồng cảm với
specific
cụ thể = particular
adaptability
khả năng thích nghi
take steps to
thực hiện các bước để
put … at risk
đặt … vào nguy cơ
implement
thực hiện, triển khai
measure
biện pháp = solution = approach = remedy
sanctuary
khu bảo tồn
establishment
sự thành lập = set up = found
restore
phục hồi (re: lại, store: cái nhà kho → làm phục hồi lại hàng trong nhà kho)
conserve
bảo tồn = preserve
enforce
thực thi (force: sức mạnh, dùng sức mạnh để thực hiện gì đó)
enforcement
sự thực thi
launch campaigns on
phát động chiến dịch trên
vital
cực kỳ quan trọng = important, crucial, necessary, essential (mẹo: vitamin rất …)
solely
duy nhất, chỉ (=only),
wildlife reserves
khu bảo tồn động vật hoang dã
double
tăng gấp đôi
adopt
áp dụng
cooperation
sự hợp tác = collaboration
commitment to N/Ving
cam kết với (Mẹo nhớ: Tưởng tượng bạn hứa với mẹ là sẽ ăn hết bát Cơm trộn với Mít rồi mới đi Mần (làm) việc. Đó chính là một sự cam kết =)))))))))))))))))
sustainable practices
các phương thức bền vững
strengthen
củng cố, tăng cường (xuất phát từ strong (adj))
strict = harsh
nghiêm khắc
penalties
hình phạt (từ này chính là quả phạt 11m trong bóng đá đó)
patrol
tuần tra
surveillance
giám sát ((Nghe gần giống: Sợ - Vây - Lần) Câu chuyện: Tên trộm rất Sợ bị Vây bắt Lần nữa nên hắn phải nhìn trước ngó sau, nhưng không ngờ toàn bộ hành động đã bị camera giám sát ghi lại hết =))))))))
violator
người vi phạm
(mẹo: violent - bạo lực → người bạo lực là vi phạm rồi) nhớ thêm cho c là violate (v): vi phạm, violation (n): sự vi phạm
>< obey, adhere to, comply with… (đã học ở bộ từ trước)
prosecute
truy tố (Nghe gần giống: Prô - Sợ - Kiện) Mẹo nhớ: Một kẻ săn trộm dù rất Prô (pro - chuyên nghiệp) nhưng vẫn rất Sợ bị cảnh sát Kiện ra tòa để truy tố (prosecute) về tội ác của mình =))))))))))
invest in
đầu tư vào (trong bộ vét đen, đi đầu từ)
wildlife corridors
hành lang động vật hoang dã
migrate
di cư
inbreeding
giao phối cận huyết (nếu k có in thì từ đó nghĩa là đẻ đó)
expansion
sự mở rộng
agriculture
nông nghiệp (mẹo: văn hóa nước mình là nông nghiệp, hoặc có ngân hàng agribank đó)
logging
khai thác gỗ
infrastructure
cơ sở hạ tầng
safeguard
bảo vệ = protect (bảo vệ an toàn)
profound
sâu sắc (anh t cực “pro”/chuyên nghiệp nên mới có thể “found”/tìm ra những vấn đề sâu sắc đến thế) >< shallow: nông cạn
severe
nghiêm trọng
critical
cực kỳ quan trọng / nghiêm trọng
underlying causes
nguyên nhân gốc rễ