1/246
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
inhibition
(n) sự kiềm chế, sự ngăn chặn
philosopher
(n.p) nhà triết học
inseminate
(v) thụ tinh
vulgar
(a)
vanish
(v) disappear
disparity
(n) sự chênh lệch
break down
phân huỷ
exacerbate
(v) trầm trọng hơn
play truant
(v) trốn học
alike
giống nhau
seamless
(a) liền mạch
inconsistent
(a) mâu thuẫn
flawless
(a) không có lỗi
causal relationship
(n) mối quan hệ nhân quả
get into the habit of
có thói quen để
provisional
(a) lâm thời
thanks to
nhấn mạnh nguyên nhân
thanks for
bày tỏ lòng biết ơn
inn
(n) quán trọ ở nông thôn
cavern
(n) hang
dissipate
(v) xua tan
arid
(a) khô
abnormal
(a) không bình thường
extraordinary
(a) phi thường
atypical
(a) không điển hình
typical
(a) tiêu biểu
value for
diễn tả lợi ích
devour
(v) ăn ngấu nghiến
you’re full of it
that’s not true
phenomenon
(n) hiện tượng
economical
(a) tiết kiệm
spark controversy
gây ra tranh cãi
requisite
(n) điều kiện tiên quyết
a clap of thunder
tiếng sấm
put up
đưa lên
go up
tăng lên
show up
xuất hiện
pour with rain
mưa nặng hạt
drop in the bucket
chuyện nhỏ
make hay while the sun shines
mượn gió bẻ măng
fit you in
thu xếp thời gian
accurately
(adv) chính xác
imprecisely
(adv) không chính xác
taken for a ride
dễ bị lừa gạt
treated with sincerity
đối xử chân thành
deceived deliberately
cố tình lừa dối
you can say that again
tôi hoàn toàn đồng ý
take responsibility for
chịu trách nhiệm
at the secondary school
tại trường trung học cơ sở
give me a hand with
giúp tôi một tay với
supportive of
ủng hộ
be confident in
tự tin vào
come up
xảy ra
concern
(v) liên quan, lo lắng
during off hours
ngoài giờ làm việc
traditional mold
(n) khuôn mẫu truyền thống
constitute
(v) cấu thành
be determined to
rất quyết tâm
sacrifice for
hi sinh cho
live under one roof
sống cùng một mái nhà
banquet
(n) bữa tiệc trang trọng
feast
(n) yến tiệc
tasteful
(a) có khiếu thẩm mĩ, trang nhã
it is advisable to
nên làm
give out
phân phát
give off
toả ra
give in
nhượng
congest
(v) làm đông nghịt, làm sung huyết
immune function
(n) chức năng miễn dịch
infection
(n) sự nhiễm trùng
resistance
(n) sự kháng cự
fight off
chống lại
unwind
(v) tháo ra, thư giãn
cutting-edge
(a) tiên tiến, hiện đại nhất
anticipated
(a) được mong đợi
feature
(v) sở hữu
spectator
(n) khán giả
span
(v) trải rộng
steel structure
(n) kết cấu thép
deploy
(v) huy động
unite
(v) quy tụ
arrangement
(n) bản phối
large-scale
(a) quy mô lớn
immersive experience
(n) trải nghiệm nhập vai
spectacle
(n) màn trình diễn hoành tráng
milestone
(n) cột mốc
devote
(v) cống hiến
delicate
(a) nhạy bén, yếu ớt, mịn màng
amenity
(n) tính hoà nhã, tiện nghi, sự thú vị
adverbial
(a) thuộc phó từ
At Christmas
khoảng thời gian xung quanh giáng sinh
On Christmas Day
vào ngày 25/12
budget
(n) ngân sách
globetrotter
(n.p) người đi khắp thế giới
set off
to begin a journey
take in
to include or cover st
hospitable
(a) mến khách
pull up
to stop a vehicle
give rise to sth
gây ra việc gì đó
disinfect
(v) tẩy uế