1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
brush up (on)
luyện tập và cải thiện các kĩ năng hay kiến thức
come around to
thay đổi ý kiến, quyết định vì đc thuyết phục
come up with
nghĩ ra ý tưởng
face up to
đối mặt, chấp nhận
figure out
(v) giải quyết, hiểu ra
hit upon
đột nhiên có sáng kiến, khám phá được cái gì by chance
make out
hiêu ra, hôn nhau, gợi ý, hàm ý
mull over
Nghiền ngẫm, nghĩ tới nghĩ lui
piece together
xâu chuỗi lại
puzzle out
tìm ra câu trả lời
read up (on/about)
đọc nhiều
swot up (on)
học rất chăm chỉ
take in
lừa gạt ai , hiểu, nhớ, include sth
think over
cân nhắc
think through
nghĩ thông suốt
think up
bịa đặt, tự tạo ra
back up
sao chép dữ liệu, ủng hộ ai
change around
di chuyển vị trí của thứ gì
change into
thay đồ, thay đổi thành, trở thành
change out of
thay cái gì ra
do away with
vứt bỏ = get rid of
do up
sửa chữa, tu sửa, nâng cấp/// cài dây an toàn
fade away
dần biến mất, dần bị lu mờ
key in
nhập dữ liệu vào máy tính
make into
biến cái gì/ai thành...
mix up
trộn lẫn lộn, nhầm lẫn lung tung
switch on/off
bật, tắt
take apart
tháo rời = separate an object into pieces
test out
thử sử dụng/dùng cái gì để xem có hiệu quả/tốt hay ko
turn into
(làm) thay đổi và phát triển thành thứ gì khác
use up
sử dụng hết ,cạn kiệt
wear out
mòn, chật, dùng thứ quá nhiều đến mức ko còn tác dụng/ko dùng đc nx/ hỏng
crop up
bất ngờ xảy ra/// ko ngờ tới
dive in
bắt đầu làm việc gì rất nhiệt tình
end up
cuối cùng
kick off (with)
bắt đầu với
knock off
ngừng làm việc
knuckle down
bắt đầu làm việc chăm chỉ
lay off
cho nghỉ việc/// dừng sử dụng (TRONG THỜI GIAN NGẮN)
lie ahead
xảy ra trong tương lai, còn ở phía trước
make up
làm bù vc gì
press ahead/on (with)
tiếp tục làm gì dù có khó khăn, sự chống đối hay làm phiền
set out
bắt đầu hoạt động/giải quyết việc gì để đạt đc điều gì
snow under
có quá nhiều việc gì phải giải quyết/đối mặt với
take on
tuyển dụng, đảm nhận
tide over
giúp ai đến cùng (đb là bằng cách cho họ mượn tiền)
while away
giết thời gian
wind down
kết thúc/ dừng việc gì/// giảm lượng việc trước khi dừng lại hoàn toàn/// thư giãn sau thời gian lo lắng, thích thú
cordon off
phong tỏa
creep up on
rón rén
fall behind
tụt lại phía sau, tiến bộ chậm hơn hay ko thành công bằng nhug người khác
go astray
đi lạc, đi đến sai địa điểm
head off
đứng trc mặt CHẮN ĐƯỜNG ko cho đi/// ngăn việc gì xảy ra
hold back
ngăn lại, kiềm chế ai/thứ gì
move in (with)
bắt đầu sống ở một nơi khác (với)
move on
rời nơi này đi nới khác/// dừng bàn luận/làm gì và bắt đầu làm vc khác
move out
dọn ra khỏi nhà
move over
nhường chỗ cho người khác
pull over
tấp vào lề
slip away
âm thầm rời đi
step aside
tránh đường cho ai đi/// rời một chức vụ để cho người khác lên tiếp quản
stop off
đỗ lại, dừng lại, nghỉ chân (trong chuyến đi)
tip up
nâng lên, dốc ngược xuống
walk out
rời đi (trc khi kết thúc)/// đột ngột kết thúc mối quan hệ tình yêu/gia đình hay 1 công việc
blurt out
thốt ra
catch on
hiểu, nắm bắt thời trang, xu hướng
come out
xuất bản, xuất hiện, đc biết đến, được nói đến/nghe qua/ đc hiểu
dry up
dừng nói vì quên mất phải nói gì
cone out with
đột nhiên nói gì đó khiến người khác ngạc nhiên bất ngờ
get across
truyền đạt, khiến ai hiểu chuyện gì
get (a)round
nhiều người biết đến
get through (to)
kết nối với nơi khác qua điện thoại/// khiến ai đó hiểu ý của mình
let on
tiết lộ bí mật
pass on
truyền lại, chuyển tiếp
put across/over
giải thích đơn giản một ý tg, tín ngưỡng
set down
ghi chú, nói rõ chuyện gì phải làm ntn
shout down
hét lên
speak out
nói thẳng (để phản bác) (public)
talk over
thảo luận
talk round to
thành công thuyết phục ai đông ý, nói/ bàn bạc vòng vo, ko đi vào CD chính
chance upon
tình cờ gặp/thấy/tìm thấy
come across
tình cờ gặp
cool down
Làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại
cut back (on)
cắt giảm (chi phí)
die out
tuyệt chủng
dig up
đào lên, tìm kiếm thông tin kĩ càng
dry up
khô cạn, vắt kiệt
get through
hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
heat up
làm nóng
kill off
tiêu diệt
put down to
quy cho, đỏ cho
slip up
phạm lỗi một cách bất cẩn
spring up
xuất hiện, mọc lên như nấm
store up
dự trữ, làm một việc mà sẽ để lại hậu quả
throw up
nôn mửa, tạo ra thứ gì mới, làm văng nức, bụi,...
throw out
ném, đuổi, bác bỏ
add up to
lên đến, lên tới, thêm vào
break down
phân ra thành nhiều phần
build up
(làm) tăng lên/// phát triển/// nuôi lớn( bằng cách cho ăn) /// truyền cảm hứng lạc quan
buy off
đút lót, mua chuộc