Thẻ ghi nhớ: Destination C1 C2 Phrasal Verbs | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:06 AM on 2/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

brush up (on)

luyện tập và cải thiện các kĩ năng hay kiến thức

2
New cards

come around to

thay đổi ý kiến, quyết định vì đc thuyết phục

3
New cards

come up with

nghĩ ra ý tưởng

4
New cards

face up to

đối mặt, chấp nhận

5
New cards

figure out

(v) giải quyết, hiểu ra

6
New cards

hit upon

đột nhiên có sáng kiến, khám phá được cái gì by chance

7
New cards

make out

hiêu ra, hôn nhau, gợi ý, hàm ý

8
New cards

mull over

Nghiền ngẫm, nghĩ tới nghĩ lui

9
New cards

piece together

xâu chuỗi lại

10
New cards

puzzle out

tìm ra câu trả lời

11
New cards

read up (on/about)

đọc nhiều

12
New cards

swot up (on)

học rất chăm chỉ

13
New cards

take in

lừa gạt ai , hiểu, nhớ, include sth

14
New cards

think over

cân nhắc

15
New cards

think through

nghĩ thông suốt

16
New cards

think up

bịa đặt, tự tạo ra

17
New cards

back up

sao chép dữ liệu, ủng hộ ai

18
New cards

change around

di chuyển vị trí của thứ gì

19
New cards

change into

thay đồ, thay đổi thành, trở thành

20
New cards

change out of

thay cái gì ra

21
New cards

do away with

vứt bỏ = get rid of

22
New cards

do up

sửa chữa, tu sửa, nâng cấp/// cài dây an toàn

23
New cards

fade away

dần biến mất, dần bị lu mờ

24
New cards

key in

nhập dữ liệu vào máy tính

25
New cards

make into

biến cái gì/ai thành...

26
New cards

mix up

trộn lẫn lộn, nhầm lẫn lung tung

27
New cards

switch on/off

bật, tắt

28
New cards

take apart

tháo rời = separate an object into pieces

29
New cards

test out

thử sử dụng/dùng cái gì để xem có hiệu quả/tốt hay ko

30
New cards

turn into

(làm) thay đổi và phát triển thành thứ gì khác

31
New cards

use up

sử dụng hết ,cạn kiệt

32
New cards

wear out

mòn, chật, dùng thứ quá nhiều đến mức ko còn tác dụng/ko dùng đc nx/ hỏng

33
New cards

crop up

bất ngờ xảy ra/// ko ngờ tới

34
New cards

dive in

bắt đầu làm việc gì rất nhiệt tình

35
New cards

end up

cuối cùng

36
New cards

kick off (with)

bắt đầu với

37
New cards

knock off

ngừng làm việc

38
New cards

knuckle down

bắt đầu làm việc chăm chỉ

39
New cards

lay off

cho nghỉ việc/// dừng sử dụng (TRONG THỜI GIAN NGẮN)

40
New cards

lie ahead

xảy ra trong tương lai, còn ở phía trước

41
New cards

make up

làm bù vc gì

42
New cards

press ahead/on (with)

tiếp tục làm gì dù có khó khăn, sự chống đối hay làm phiền

43
New cards

set out

bắt đầu hoạt động/giải quyết việc gì để đạt đc điều gì

44
New cards

snow under

có quá nhiều việc gì phải giải quyết/đối mặt với

45
New cards

take on

tuyển dụng, đảm nhận

46
New cards

tide over

giúp ai đến cùng (đb là bằng cách cho họ mượn tiền)

47
New cards

while away

giết thời gian

48
New cards

wind down

kết thúc/ dừng việc gì/// giảm lượng việc trước khi dừng lại hoàn toàn/// thư giãn sau thời gian lo lắng, thích thú

49
New cards

cordon off

phong tỏa

50
New cards

creep up on

rón rén

51
New cards

fall behind

tụt lại phía sau, tiến bộ chậm hơn hay ko thành công bằng nhug người khác

52
New cards

go astray

đi lạc, đi đến sai địa điểm

53
New cards

head off

đứng trc mặt CHẮN ĐƯỜNG ko cho đi/// ngăn việc gì xảy ra

54
New cards

hold back

ngăn lại, kiềm chế ai/thứ gì

55
New cards

move in (with)

bắt đầu sống ở một nơi khác (với)

56
New cards

move on

rời nơi này đi nới khác/// dừng bàn luận/làm gì và bắt đầu làm vc khác

57
New cards

move out

dọn ra khỏi nhà

58
New cards

move over

nhường chỗ cho người khác

59
New cards

pull over

tấp vào lề

60
New cards

slip away

âm thầm rời đi

61
New cards

step aside

tránh đường cho ai đi/// rời một chức vụ để cho người khác lên tiếp quản

62
New cards

stop off

đỗ lại, dừng lại, nghỉ chân (trong chuyến đi)

63
New cards

tip up

nâng lên, dốc ngược xuống

64
New cards

walk out

rời đi (trc khi kết thúc)/// đột ngột kết thúc mối quan hệ tình yêu/gia đình hay 1 công việc

65
New cards

blurt out

thốt ra

66
New cards

catch on

hiểu, nắm bắt thời trang, xu hướng

67
New cards

come out

xuất bản, xuất hiện, đc biết đến, được nói đến/nghe qua/ đc hiểu

68
New cards

dry up

dừng nói vì quên mất phải nói gì

69
New cards

cone out with

đột nhiên nói gì đó khiến người khác ngạc nhiên bất ngờ

70
New cards

get across

truyền đạt, khiến ai hiểu chuyện gì

71
New cards

get (a)round

nhiều người biết đến

72
New cards

get through (to)

kết nối với nơi khác qua điện thoại/// khiến ai đó hiểu ý của mình

73
New cards

let on

tiết lộ bí mật

74
New cards

pass on

truyền lại, chuyển tiếp

75
New cards

put across/over

giải thích đơn giản một ý tg, tín ngưỡng

76
New cards

set down

ghi chú, nói rõ chuyện gì phải làm ntn

77
New cards

shout down

hét lên

78
New cards

speak out

nói thẳng (để phản bác) (public)

79
New cards

talk over

thảo luận

80
New cards

talk round to

thành công thuyết phục ai đông ý, nói/ bàn bạc vòng vo, ko đi vào CD chính

81
New cards

chance upon

tình cờ gặp/thấy/tìm thấy

82
New cards

come across

tình cờ gặp

83
New cards

cool down

Làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại

84
New cards

cut back (on)

cắt giảm (chi phí)

85
New cards

die out

tuyệt chủng

86
New cards

dig up

đào lên, tìm kiếm thông tin kĩ càng

87
New cards

dry up

khô cạn, vắt kiệt

88
New cards

get through

hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)

89
New cards

heat up

làm nóng

90
New cards

kill off

tiêu diệt

91
New cards

put down to

quy cho, đỏ cho

92
New cards

slip up

phạm lỗi một cách bất cẩn

93
New cards

spring up

xuất hiện, mọc lên như nấm

94
New cards

store up

dự trữ, làm một việc mà sẽ để lại hậu quả

95
New cards

throw up

nôn mửa, tạo ra thứ gì mới, làm văng nức, bụi,...

96
New cards

throw out

ném, đuổi, bác bỏ

97
New cards

add up to

lên đến, lên tới, thêm vào

98
New cards

break down

phân ra thành nhiều phần

99
New cards

build up

(làm) tăng lên/// phát triển/// nuôi lớn( bằng cách cho ăn) /// truyền cảm hứng lạc quan

100
New cards

buy off

đút lót, mua chuộc