1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Ở mặt tạng của gan, thuỳ vuông KHÔNG liên quan với:
A. Góc kết tràng phải
B. Túi mật
C. Dạ dày
D. Đoạn đầu tá tràng
A. Góc kết tràng phải
GP2, 139

Tạng nào KHÔNG liên quan với lách:
A. Thận trái
B. Đuôi tuỵ
C. Thuỳ trái của gan
D. Dạ dày
C. Thuỳ trái của gan
Câu nào sau đây SAI khi nói về ống bẹn:
A. Là một điểm yếu của thành bụng
B. Đi từ lỗ bẹn nông đến lỗ bẹn sâu
C. Chứa thừng tinh ở nam và dây chằng tròn ở nữ
D. Chếch từ trên xuống dưới và vào trong
B. Đi từ lỗ bẹn nông đến lỗ bẹn sâu
Người ta thường dùng cấu trúc nào sau đây làm mốc để xác định số các khoảng gian sườn:
A. Góc ức
B. Khuyết đòn
C. Mỏm mũi kiếm
D. Khuyết TM cảnh
A. Góc ức

Phẫu thuật cắt mảnh đốt sống (laminectomy) tác động vào cấu trúc nào sau đây:
A. Thân đốt sống
B. Mỏm ngang
C. Mỏm khớp trên và dưới
D. Cung đốt sống
D. Cung đốt sống

Phế quản chính bên phải có đặc điểm nào sau đây:
A. To hơn phế quản chính bên trái
B. Ít dốc hơn phế quản chính bên trái
C. Dài hơn phế quản chính bên trái
D. Tất cả đều đúng
A. To hơn phế quản chính bên trái
R > (to, ngắn) P
Cấu trúc tiếp theo của phế quản tiểu thuỳ là gì ?
A. Túi phế nang
B. Ống phế nang
C. Phế nang
D. Tiểu phế quản hô hấp
D. Tiểu phế quản hô hấp

Ở dưới đường cung, lá sau bao cơ thẳng bụng được giới hạn bởi:
A. Lá sau cân cơ chéo bụng trong + cân cơ ngang bụng + mạc ngang + phúc mạc
B. Cân cơ ngang bụng + mạc ngang + phúc mạc
C. Mạc ngang + phúc mạc
D. Phúc mạc
C. Mạc ngang + phúc mạc
Điểm nào sau đây là vị trí nghe van động mạch chú ?
A. Điểm cạnh ức trái khoang gian sườn 5.
B. Điểm cạnh ức trái khoang gian sườn 2.
C. Điểm cạnh ức phải khoang gian sườn 5.
D. Điểm cạnh ức phải khoang gian sườn 2.
D. Điểm cạnh ức phải khoang gian sườn 2.
Chọn câu SAI, xương ức:
A. Có 3 phần: cán, thân và mỏm mũi kiếm.
B. Có 7 khuyết ở bờ bên để khớp với các sụn sườn.
C. Lồi ức là phần lồi ra phía trước giữa phần mỏm mũi kiếm và thân.
D. Có khuyết cảnh ở phần cán.
C. Lồi ức là phần lồi ra phía trước giữa phần mỏm mũi kiếm và thân.
GP2, 24

Đối chiếu bờ dưới của phổi lên đường nách giữa thường ở ngang mức:
A. Xương sườn 8
B. Xương sườn 4
C. Xương sườn 6
D. Xương sườn 10
A. Xương sườn 8
Bờ dưới phổi: Trung đòn-Nách giữa-Nách sau (6-8-10)
➡ Bờ dưới màng phổi: như trên +2


Chi tiết số 3 là gì ?
Hố bầu dục của tâm nhĩ phải
Trong thoát vị bẹn trực tiếp:
A. Túi thoát vị nằm trong bó mạch thượng vị dưới.
B. Túi thoát vị chui qua lỗ bẹn sâu.
C. Túi thoát vị nằm ngoài bó mạch thượng vị dưới.
D. Túi thoát vị nằm dưới dây chằng bẹn.
A. Túi thoát vị nằm trong bó mạch thượng vị dưới.
B sai, lỗ bẹn sâu ngoài bó mạch thượng vị dưới
➡ Thoát vị bẹn gián tiếp
Đầu sườn chỉ có một mặt khớp, không có cổ sườn, củ sườn và góc sườn là đặc điểm của xương sườn:
A. Xương sườn II
B. Xương sườn I
C. Xương sườn IX
D. Xương sườn XI
D. Xương sườn XI

Cấu trúc nào hiện diện ở trung thất trước:
A. Thực quản
B. Tuyến ức
C. TK lang thamg
D. TM bán đơn
B. Tuyến ức
Hiện diện ở cả 2 trung thất: trên + trước
Nói về hình thể ngoài của tụy, KHÔNG có cấu trúc nào ?
A. Mỏm khuyết
B. Thân tụy
C. Đầu tụy
D. Cổ tụy
A. Mỏm khuyết

Thành phần nào KHÔNG là phương tiện cố định gan:
A. Mạc nối lớn
B. Dây chằng tam giác phải và trái.
C. Tĩnh mạch chủ dưới.
D. Dây chẳng hoành gan.
A. Mạc nối lớn
A. Mạc nối nhỏ
GP2, 139

Câu nào ĐÚNG khi nói về ống bẹn ?
A. Trong thừng tinh có dây chẳng phúc tinh mạc
B. Bó mạch thượng vị dưới nằm ngoài lỗ bẹn sâu
C. Ở nữ trong ống bẹn có động mạch buồng trứng
D. Lỗ bẹn nông không thể sờ thấy khi thăm khám
B. Bó mạch thượng vị dưới nằm ngoài lỗ bẹn sâu
B. Bó mạch thượng vị dưới nằm trong lỗ bẹn sâu

Cấu trúc nào sau đây hiện diện ở cả mặt ức sườn và mặt hoành (mặt dưới) của tim?
A. Rãnh vành.
B. Rãnh gian thất trước.
C. Rãnh gian thất sau.
D. Tất cả đều sai.
A. Rãnh vành.
GP2, 77

Khí quản phân chia thành hai phế quản chính ở ngang mức :
A. Đốt sống ngực thứ 4
B. Đốt sống ngực thứ 6
C. Đốt sống ngực thứ 2
D. Đốt sống ngực thứ 8
A. Đốt sống ngực thứ 4
Bó mạch thần kinh gian sườn nằm sâu hơn và sát ngay cơ nào sau đây:
A. Cơ gian sườn trong cùng
B. Cơ dưới sườn
C. Cơ gian sườn ngoài
D. Cơ gian sườn trong
D. Cơ gian sườn trong
Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành :
A. Dây chằng liềm.
B. Dây chằng động mạch.
C. Dây chằng tĩnh mạch.
D. Dây chằng tròn gan
D. Dây chằng tròn gan
Lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi?
A. Van bán nguyệt.
B. Van ba lá.
C. Van mũ ni.
D. Van hai lá.
B. Van ba lá.
Đốt sống thắt lưng có đặc điểm đặc trưng nào sau đây ?
A. Có mỏm sườn
B. Không có lỗ ngang
C. Không có hố sườn
D. A, B, C đều đúng
D. A, B, C đều đúng
Động mạch vành xuất phát từ:
A. Động mạch chủ, ngay trên van bán nguyệt.
B. Động mạch chủ, ngay phía trên van 3 lá.
C. Động mạch phổi ngay dưới van bán nguyệt.
D. Động mạch phổi, ngay phía dưới van 2 lá.
A. Động mạch chủ, ngay trên van bán nguyệt.
Van ĐMC, thân ĐM phổi: van tổ chim ~ van bán nguyệt
Nói về hình thể ngoài của gan, chọn câu SAI:
A. Gan có mặt hoành lồi lên trên; qua cơ hoành liên quan tới phổi, màng phổi, tim và màng tim.
B. Cửa gan nằm ở mặt tạng, có bộ ba cửa là động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa và ống gan chung.
C. Mặt tạng là mặt của gan ở phía dưới, có hai rãnh ngang và một rãnh dọc.
D. Các rãnh dọc và ngang tạo thành hình chữ H, chia mặt tạng và phần sau của mặt hoành làm 4 thùy: thùy phải, thùy trái, thùy vuông và thùy đuôi.
C. Mặt tạng là mặt của gan ở phía dưới, có hai rãnh ngang và một rãnh dọc.
C. Mặt tạng là mặt của gan ở phía dưới, có hai rãnh dọc và một rãnh ngang.
GP2, 137
