1/101
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
천국
thiên đường
노래
bài hát
영국
nước Anh
대표하다
đại diện
대표하는
đại diện cho
기타리스트
nghệ sĩ guitar
떠올리다
nhớ đến, nghĩ tới
떠올리면
khi / nếu nghĩ tới
생각나다
hiện ra trong đầu
곡
ca khúc
하나
một
있다
có
바로
chính là
영화
phim
OST 앨범
album nhạc phim
삽입되다
được đưa vào
연주되다
được biểu diễn
연주하다
biểu diễn
인기
sự nổi tiếng
폭발적인
bùng nổ
얻다
đạt được
세계적으로
trên toàn thế giới
권위 있는
có uy tín
그래미 어워드
giải Grammy
올해의 앨범
album của năm
올해의 노래
bài hát của năm
등
vân vân
여섯 개
sáu
부문
hạng mục
수상하다
nhận giải
영예
vinh dự
안다
nhận (vinh dự)
음악 인생
sự nghiệp âm nhạc
최고
cao nhất, tuyệt vời nhất
순간
khoảnh khắc
맞다
đón nhận
그러나
tuy nhiên
가슴 아프다
đau lòng
사연
câu chuyện, hoàn cảnh
숨어 있다
ẩn giấu
여행
du lịch
만나다
gặp
사랑에 빠지다
yêu
아들
con trai
태어나다
sinh ra
작업
công việc
벽에 부딪히다
gặp bế tắc
때마다
mỗi khi
술
rượu
의지하다
dựa vào
참지 못하다
không chịu đựng nổi
떠나다
rời đi / qua đời
현실
thực tại
혼자
một mình
남다
còn lại
힘들어하다
đau khổ
그리움
nỗi nhớ
커지다
lớn lên
극진하다
hết mực, sâu nặng
함께 살다
sống cùng
끊다
bỏ, cai
치료를 받다
điều trị
노력하다
nỗ lực
찾아가다
đến thăm
약속하다
hứa
외출
ra ngoài
준비하다
chuẩn bị
설레다
háo hức
전화
cuộc gọi
걸려 오다
gọi đến
기다리다
chờ đợi
아파트
chung cư
베란다
ban công
추락하다
rơi xuống
하늘나라
thiên đường (cách nói tránh)
잃다
mất
슬픔
nỗi buồn
절망
tuyệt vọng
빠지다
rơi vào
편지
bức thư
전달되다
được chuyển đến
사고
tai nạn
남기다
để lại
단 한
chỉ một
문장
câu văn
답장
hồi đáp
보내다
gửi
담담하다
điềm tĩnh
목소리
giọng nói
기타 연주
tiếng đàn guitar
표현되다
được thể hiện
전 세계인
người trên toàn thế giới
마음을 울리다
làm rung động trái tim
실리다
được chứa
판매되다
được bán
기록을 세우다
lập kỷ lục
이상
trở lên
안겨 주다
mang lại
아픔
nỗi đau
통해
thông qua