1/120
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A stone’s throw (away/from)
rất gần với
As the crow flies
theo đường chim bay (đường thẳng từ điểm này đến điểm khác)
Follow your nose
đi thẳng,làm theo cảm tính
In the middle of nowhere
nơi vắng vẻ, xa thành phố
Lose your bearings
lạc đường
Make a beeline for
đi nhanh đến chỗ ai đó
Off the beaten track
ở nơi hẻo lánh
Stop dead in your tracks
đột nhiên dừng lại vì ngạc nhiên (đứng hình)
Take a short cut to
đi lối tắt
Take the scenic route
đi lối dài hơn để ngắm cảnh đẹp
Back into sth
lùi (xe) vào chỗ nào đó
Back onto sth
(tòa nhà) quay lưng về phía nào đó
Back sb to do
ủng hộ ai đó
Come to a conclusion/ decision/ etc
đi đến kết luận, quyết định
Come to power
lên nắm quyền
Come into view = to become visible
trở nên dễ nhìn hơn
Come as a shock/ surprise to sb= shock/ surprise sb
sự bất ngờ với ai
Come to do sth
đạt được, làm được
Come true
trở thành hiện thực
Drive (your point) home
phát biểu mạnh mẽ và hiệu quả
Drive sb crazy/ mad = make sb’s blood boil
làm ai đó tức giận
Drive sb to do sth
tạo động lực/ thúc ép ai đó làm gì
Drive at sth
có ý gì, đang cố gắng diễn tả điều gì
Drop sb/sth off sth
cho ai đó/ cái gì đó xuống (xe)
Drop sth into/onto sth
đánh rơi cái gì vào đâu đó
Drop a hint
gợi ý/ thả thính
Drop sb (from a team)
loại ai (ra khỏi một đội)
Fall ill
ngã bệnh
fall into (a category)
được chia vào (các nhóm đối tượng)
Fall in love with sb
rơi vào lưới tình
Fall into place
diễn ra suôn sẻ, đâu vào đó,trở nên dễ hiểu hơn
fall to pieces
(cảm xúc) vỡ vụn, vỡ òa
Fly a flag/kite
thượng cờ/ thả diều
Fly by
(thời gian) trôi nhanh
Fly open
(cánh cửa) bật mở
Fly at
tấn công ai đó
Follow sb’s argument/ etc
hiểu rõ về vấn đề tranh luận/.
Follow suit = to do the same thing
làm theo, noi gương
Follow sb’s lead
làm theo chỉ đạo của ai
Follow sb’s advice
làm theo lời khuyên của ai
As follows
như dưới đây, như sau
Get going = start going
bắt đầu
Get somewhere = go somewhere
đi đến đâu đó
Get ill/ angry/ upset= become ill/ angry/ upset
bị ốm/tức giận
Get sth wet/ dirty
làm cái gì đó ướt/ bẩn/
Get to do sth
có cơ hội làm gì
Get sb sth
lấy cho ai đó cái gì
Get sth done = get sb do sth
nhờ ai đó làm gì
Get sth doing
khiến cái gì đó làm gì
Go and do sth
ngu ngốc đến mức làm gì đó
Go deaf/ grey/ crazy/ bad
trở nên điếc/ già đi/ điên khùng/ tệ hại..
Go for days/weeks/etc (without sth)
chịu đựng nhiều ngày/ tuần mà không có …
Go hungry
phải nhịn đói
Go without
đi mà không có .
Go to do sth = help to do sth
giúp ai đó làm gì
Head towards/ for (a place)
Head towards/ for (a place)
Head a ball
đánh bóng bằng đầu
Head a committee/ etc
đứng đầu một ủy ban
Head a list
đứng đầu môt danh sách
Jump at the chance to do
tận dụng cơ hội
Jump the queue
chen lấn hàng
Jump to conclusions
vội vàng kết luận
Jump the gun
quá vội vàng
Move it= Get a move on = hurry up
nhanh lên
Follow sb’s every move
theo dõi từng bước
Make a move = to leave a place
rời khỏi địa điểm nào đó
on the move
đang trên đường đến
point at/to/towards sth
chỉ vào/ chỉ về phía cái gì
get to the point
đi vào vấn đề chính
Make a point of doing sth
có thói quen làm gì
make your point
chứng minh điều mình đang nói là đúng
Miss the point
không hiểu điều gì đó
At some point
đôi khi
Beside the point
không liên quan
Up to a point = to some extent
đến một mức độ nào đó
a sore point
vấn đề nhạy cảm
Raise your hand
giơ tay lên
Raise sth with sb
đề cập ( một vấn đề ) với ai đó
Raise a child/ family
nuôi lớn một đứa trẻ/ xây dựng gia đình
Raise sb’s hopes/ expectations
dấy lên hy vọng
Raise a smile
nở nụ cười/ làm ai đó cười
Raise your voice
lên giọng
Raise an army
chiêu quân, xây dựng quân đội
Run a business/ campaign
bắt đầu kinh doanh/ chiến dịch
Run riot
Run riot
Run on petrol/ electricity
chạy bằng nhiên liệu/điện
Run sb a bath
giúp ai đó đổ đầy nước vào bồn tắm
Run through sth
xem qua/ nói sơ qua/ dùng hết cái gì đó nhanh chóng
Run the risk of doing
mạo hiểm làm gì đó
Run into problems
gặp vấn đề
Rush to conclusions
vội vàng kết luận
Do sth in a rush = in a rush to do sth
làm gì đó vội vàng
Mad rush
sự vội vã
Rush hour
giờ cao điểm
The Christmas/etc rush
sự nhộn nhịp trong giáng sinh…
Steady yourself
bình tâm lại
Steady your nerves
ngừng lo lắng
Hold sth steady
giữ chắc cái gì đó
Steady relationship
mỗi quan hệ bền vững