IV. HỘI CHỨNG VÀNH CẤP (STEMI) II [NỘI KHOA]

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/129

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:59 AM on 2/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

130 Terms

1
New cards

Câu 1: Hội chứng mạch vành cấp (HCMVC) được định nghĩa là tình trạng gì?

A. Thiếu máu nuôi dưỡng cơ tim mạn tính do xơ vữa.

B. Thiếu máu nuôi dưỡng cơ tim đột ngột do tắc nghẽn động mạch vành.

C. Suy tim cấp do tăng huyết áp kịch phát.

D. Viêm cơ tim cấp tính do virus.

B. Thiếu máu nuôi dưỡng cơ tim đột ngột do tắc nghẽn động mạch vành.

2
New cards

Câu 2: Nguyên nhân hàng đầu gây tử vong tim mạch là bệnh lý nào?

A. Suy tim mạn.

B. Hở van tim.

C. Hội chứng mạch vành cấp.

D. Rối loạn nhịp tim.

C. Hội chứng mạch vành cấp.

3
New cards

Câu 3: Hội chứng vành cấp bao gồm bao nhiêu thể bệnh lâm sàng chính?

A. 2 thể.

B. 3 thể.

C. 4 thể.

D. 5 thể.

B. 3 thể.

4
New cards

Câu 4: Đặc điểm của Nhồi máu cơ tim đoạn ST chênh lên (STEMI) là gì?

A. Tắc nghẽn không hoàn toàn động mạch vành.

B. Tắc nghẽn hoàn toàn động mạch vành một cách đột ngột.

C. Giảm dòng chảy mạch vành nhưng chưa gây hoại tử.

D. Tắc nghẽn thoáng qua động mạch vành.

B. Tắc nghẽn hoàn toàn động mạch vành một cách đột ngột.

5
New cards

Câu 5: Thể hiện bệnh nào trong hội chứng vành cấp được coi là nặng nhất cần tái tưới máu ngay lập tức?

A. Cơn đau thắt ngực không ổn định (UA).

B. Nhồi máu cơ tim không ST chênh lên (NSTEMI).

C. Nhồi máu cơ tim ST chênh lên (STEMI).

D. Cơn đau thắt ngực ổn định

C. Nhồi máu cơ tim có ST chênh lên (STEMI).

6
New cards

Câu 6: Nhồi máu cơ tim không có đoạn ST chênh lên (NSTEMI) thường gây tổn thương ở vùng nào của cơ tim?

A. Xuyên thành cơ tim.

B. Dưới nội tâm mạc.

C. Thượng tâm mạc.

D. Vách liên thất.

B. Dưới nội tâm mạc.

7
New cards

Câu 7: Dấu hiệu phân biệt chính giữa NSTEMI và Cơn đau thắt ngực không ổn định (UA) là gì?

A. Vị trí đau ngực.

B. Thay đổi trên điện tâm đồ.

C. Sự tăng men tim (hoại tử cơ tim).

D. Thời gian đau ngực.

C. Sự tăng men tim (hoại tử cơ tim).

8
New cards

Câu 8: Cơn đau thắt ngực không ổn định (UA) được coi dấu hiệu cảnh báo của tình trạng nào?

A. Suy tim sung huyết.

B. "Tiền nhồi máu".

C. Đột tử do tim.

D. Rối loạn nhịp thất.

B. "Tiền nhồi máu".

9
New cards

Câu 9: Trong Cơn đau thắt ngực không ổn định (UA), tình trạng tắc nghẽn mạch vành có đặc điểm gì?

A. Tắc nghẽn hoàn toàn.

B. Không tắc nghẽn.

C. Tắc nghẽn không hoàn toàn, giảm dòng chảy nghiêm trọng.

D. Tắc nghẽn mạn tính hoàn toàn.

C. Tắc nghẽn không hoàn toàn, giảm dòng chảy nghiêm trọng.

10
New cards

Câu 10: STEMI gây ra loại hoại tử cơ tim nào?

A. Hoại tử dưới nội tâm mạc.

B. Hoại tử xuyên thành.

C. Hoại tử khu trú mỏm tim.

D. Hoại tử rải rác.

B. Hoại tử xuyên thành.

11
New cards

Câu 11: Đặc điểm men tim trong Cơn đau thắt ngực không ổn định (UA) là gì?

A. Tăng rất cao.

B. Tăng nhẹ.

C. Không tăng.

D. Tăng rồi giảm nhanh

C. Không tăng.

12
New cards

Câu 12: Việc xác định yếu tố nguy cơ trong hội chứng vành cấp có vai trò gì?

A. Chỉ để tiên lượng bệnh.

B. Chỉ để điều trị triệu chứng.

C. Giúp chẩn đoán và tiên lượng bệnh.

D. Không có vai trò quan trọng.

C. Giúp chẩn đoán và tiên lượng bệnh.

13
New cards

Câu 13: Về yếu tố tuổi, nam giới có nguy cơ cao mắc bệnh khi nào?

A. > 40 tuổi.

B. > 45 tuổi.

C. > 50 tuổi.

D. > 55 tuổi.

B. > 45 tuổi.

14
New cards

Câu 14: Về yếu tố tuổi, nữ giới có nguy cơ cao mắc bệnh khi nào?

A. > 45 tuổi.

B. > 50 tuổi.

C. > 55 tuổi.

D. > 60 tuổi.

C. > 55 tuổi.

15
New cards

Câu 15: Giới tính nào có nguy cơ mắc bệnh cao hơn (xét trước tuổi mãn kinh)?

A. Nam giới.

B. Nữ giới.

C. Nguy cơ như nhau.

D. Không xác định được.

A. Nam giới.

16
New cards

Câu 16: Tiền sử gia đình được coi là yếu tố nguy cơ khi có cha hoặc anh bị bệnh tim mạch sớm trước bao nhiêu tuổi?

A. < 45 tuổi.

B. < 50 tuổi.

C. < 55 tuổi.

D. < 60 tuổi.

C. < 55 tuổi.

17
New cards

Câu 17: Tiền sử gia đình được coi là yếu tố nguy cơ khi có mẹ hoặc chị bị bệnh tim mạch sớm trước bao nhiêu tuổi?

A. < 55 tuổi.

B. < 60 tuổi.

C. < 65 tuổi.

D. < 70 tuổi.

C. < 65 tuổi.

18
New cards

Câu 18: Yếu tố nguy cơ hàng đầu gây co thắt tổn thương nội mạc mạch máu là gì?

A. Béo phì.

B. Hút thuốc lá.

C. Ít vận động.

D. Uống rượu bia.

B. Hút thuốc lá.

19
New cards

Câu 19: Rối loạn lipid máu bao gồm các đặc điểm nào sau đây?

A. Tăng LDL-C, Tăng Triglyceride, Tăng HDL-C.

B. Giảm LDL-C, Tăng Triglyceride, Giảm HDL-C.

C. Tăng LDL-C, Tăng Triglyceride, Giảm HDL-C.

D. Tăng LDL-C, Giảm Triglyceride, Giảm HDL-C.

C. Tăng LDL-C, Tăng Triglyceride, Giảm HDL-C.

20
New cards

Câu 20: Tăng huyết áp ảnh hưởng như thế nào đến hệ tim mạch trong cơ chế bệnh sinh?

A. Làm giảm gánh nặng cho tim.

B. Làm tổn thương thành mạch, tăng gánh nặng cho tim.

C. Chỉ làm tổn thương van tim.

D. Không ảnh hưởng đến mạch vành.

B. Làm tổn thương thành mạch, tăng gánh nặng cho tim.

21
New cards

Câu 21: Bệnh lý nào thúc đẩy xơ vữa động mạch diễn tiến nhanh và lan tỏa?

A. Suy thận mạn.

B. Đái tháo đường.

C. Cường giáp.

D. Viêm gan B.

B. Đái tháo đường.

22
New cards

Câu 22: Đâu là nhóm các yếu tố nguy cơ có thể thay đổi được?

A. Tuổi, Giới, Hút thuốc lá.

B. Hút thuốc lá, Đái tháo đường, Tiền sử gia đình.

C. Hút thuốc lá, Rối loạn lipid máu, Tăng huyết áp, Đái tháo đường, Béo phì.

D. Tuổi, Giới, Tiền sử gia đình.

C. Hút thuốc lá, Rối loạn lipid máu, Tăng huyết áp, Đái tháo đường, Béo phì.

23
New cards

Câu 23: Cơ chế chủ yếu gây ra hội chứng vành cấp là gì?

A. Co thắt mạch vành đơn thuần.

B. Sự mất ổn định và nứt vỡ của mảng xơ vữa động mạch vành.

C. Viêm động mạch vành.

D. Dị dạng mạch vành bẩm sinh.

B. Sự mất ổn định và nứt vỡ của mảng xơ vữa động mạch vành.

24
New cards

Câu 24: Loại mảng xơ vữa nào dễ bị nứt vỡ nhất?

A. Mảng xơ vữa có vỏ xơ dày và lõi lipid nhỏ.

B. Mảng xơ vữa vôi hóa hoàn toàn.

C. Mảng xơ vữa ổn định.

D. Mảng xơ vữa không ổn định với lớp vỏ xơ mỏnglõi lipid lớn.

D. Mảng xơ vữa không ổn định với lớp vỏ xơ mỏng và lõi lipid lớn.

25
New cards

Câu 25: Yếu tố nào tác động trực tiếp gây nứt hoặc vỡ mảng xơ vữa?

A. Áp lực thẩm thấu.

B. Dòng máu (shear stress).

C. Nhiệt độ cơ thể.

D. Nồng độ oxy máu.

B. Dòng máu (shear stress).

26
New cards

Câu 26: Khi lớp nội mạc mạch máu bị tổn thương sẽ bộc lộ yếu tố nào?

A. Yếu tố mô (tissue factor).

B. Yếu tố tăng trưởng.

C. Men tim.

D. Cytokine.

A. Yếu tố mô (tissue factor).

27
New cards

Câu 27: Huyết khối trắng chủ yếu giàu thành phần nào?

A. Hồng cầu.

B. Bạch cầu.

C. Tiểu cầu.

D. Fibrin.

C. Tiểu cầu.

28
New cards

Câu 28: Huyết khối đỏ chủ yếu giàu thành phần nào?

A. Tiểu cầu.

B. Fibrin.

C. Lipid.

D. Canxi.

B. Fibrin.

29
New cards

Câu 29: Hậu quả tắc nghẽn hoàn toàn động mạch vành thường dẫn đến thể bệnh nào?

A. UA.

B. NSTEMI.

C. STEMI.

D. Đau thắt ngực ổn định.

C. STEMI.

30
New cards

Câu 30: Hậu quả tắc nghẽn bán phần hoặc không hoàn toàn thường dẫn đến thể bệnh nào?

A. STEMI.

B. NSTEMI/UA.

C. Nhồi máu xuyên thành.

D. Suy tim cấp.

B. NSTEMI/UA.

31
New cards

Câu 31: Tắc nghẽn gây thiếu máu xuyên thành thường biểu hiện trên ECG bằng dấu hiệu gì?

A. ST chênh xuống.

B. ST chênh lên.

C. Sóng T đảo chiều.

D. Block nhánh phải

B. ST chênh lên.

32
New cards

Câu 32: Vùng hoại tử (Infarction) trong giải phẫu bệnhđặc điểm gì?

A. Tế bào thiếu oxy nhẹ.

B. Tế bào thiếu oxy nặng.

C. Tế bào chết không hồi phục.

D. Tế bào còn hồi phục được.

C. Tế bào chết không hồi phục.

33
New cards

Câu 33: Vùng tổn thương (Injury) bao quanh vùng hoại tử biểu hiện trên ECG là gì?

A. Sóng Q bệnh lý.

B. ST chênh lên.

C. Sóng T đảo chiều.

D. Sóng R cao.

B. ST chênh lên.

34
New cards

Câu 34: Vùng thiếu máu (Ischemia) ở ngoài cùng biểu hiện trên ECG là gì?

A. Sóng Q bệnh lý.

B. ST chênh lên.

C. Sóng T đảo chiều.

D. ST đẳng điện.

C. Sóng T đảo chiều.

35
New cards

Câu 35: Triệu chứng cơ năng quan trọng nhất của hội chứng vành cấp là gì?

A. Khó thở.

B. Cơn đau thắt ngực kiểu mạch vành.

C. Hồi hộp đánh trống ngực.

D. Vã mồ hôi.

B. Cơn đau thắt ngực kiểu mạch vành.

36
New cards

Câu 36: Hoàn cảnh xuất hiện cơn đau thường gặp là gì?

A. Sau khi ăn no.

B. Khi đang ngủ sâu.

C. Đột ngột, khi nghỉ ngơi hoặc gắng sức nhẹ, hoặc buổi sáng sớm.

D. Chỉ khi gắng sức rất nặng.

C. Đột ngột, khi nghỉ ngơi hoặc gắng sức nhẹ, hoặc buổi sáng sớm.

37
New cards

Câu 37: Vị trí đau điển hình của cơn đau thắt ngực là ở đâu?

A. Vùng mỏm tim.

B. Sau xương ức, vùng trước tim.

C. Dưới sườn phải.

D. Vùng thượng vị lệch phải.

B. Sau xương ức, vùng trước tim.

38
New cards

Câu 38: Hướng lan điển hình của cơn đau thắt ngực là gì?

A. Lan xuống bụng.

B. Lan lên vai phải.

C. Lan lên vai trái, mặt trong cánh tay trái, cổ, hàm.

D. Lan ra hố chậu trái.

C. Lan lên vai trái, mặt trong cánh tay trái, cổ, hàm.

39
New cards

Câu 39: Tính chất của cơn đau thắt ngực điển hình được mô tả như thế nào?

A. Đau nhói như kim châm.

B. Đau âm ỉ, rát bỏng.

C. Đau dữ dội, bóp nghẹt, thắt chặt, đè nặng ("như đá đè").

D. Đau lệch pha theo nhịp thở.

C. Đau dữ dội, bóp nghẹt, thắt chặt, đè nặng ("như đá đè").

40
New cards

Câu 40: Thời gian kéo dài của cơn đau trong hội chứng vành cấp thường là bao lâu?

A. < 5 phút.

B. 5 - 10 phút.

C. 10 - 20 phút.

D. > 20 phút.

D. > 20 phút.

41
New cards

Câu 41: Đặc điểm đáp ứng với nghỉ ngơi hay Nitroglycerin trong hội chứng vành cấp là gì?

A. Giảm nhanh chóng.

B. Không giảm.

C. Hết đau hoàn toàn.

D. Tăng lên khi dùng thuốc.

B. Không giảm.

42
New cards

Câu 42: Triệu chứng đi kèm thường gặp cùng với đau ngực là gì?

A. Sốt cao, rét run.

B. Ho khạc đờm.

C. Vã mồ hôi lạnh, da xanh tái.

D. Đau khớp.

C. Vã mồ hôi lạnh, da xanh tái.

43
New cards

Câu 43: Triệu chứng buồn nôn, nôn thường gặp trong nhồi máu cơ tim ở vị trí nào?

A. Thành trước.

B. Thành bên.

C. Thành dưới.

D. Thành sau.

C. Thành dưới.

44
New cards

Câu 44: Nhóm đối tượng nào có thể chỉ có triệu chứng không điển hình (khó thở, mệt lả)?

A. Nam giới trẻ tuổi.

B. Người già, phụ nữ, người tiểu đường.

C. Người hút thuốc lá.

D. Người béo phì.

B. Người già, phụ nữ, người tiểu đường.

45
New cards

Câu 45: Phân độ KILLIP dùng để đánh giá điều gì trên lâm sàng?

A. Mức độ đau ngực.

B. Mức độ suy tim.

C. Mức độ tắc nghẽn mạch vành.

D. Mức độ rối loạn nhịp.

B. Mức độ suy tim.

46
New cards

Câu 46: Phân độ KILLIP có giá trị quan trọng để tiên lượng tử vong trong bao lâu?

A. 24 giờ đầu.

B. 7 ngày đầu.

C. 30 ngày đầu.

D. 1 năm đầu.

C. 30 ngày đầu.

47
New cards

Câu 47: Killip I có đặc điểm lâm sàng là gì?

A. Có ran ẩm < 50% phế trường.

B. Sốc tim.

C. Không có dấu hiệu suy tim (không ran phổi, không T3).

D. Phù phổi cấp.

C. Không có dấu hiệu suy tim (không ran phổi, không T3).

48
New cards

Câu 48: Tỷ lệ tử vong ước tính của Killip I khoảng bao nhiêu?

A. ~6%.

B. ~17%.

C. ~38%.

D. ~81%.

A. ~6%.

49
New cards

Câu 49: Killip II được xác định khi nào?

A. Không có ran phổi.

B. Có ran ẩm < 50% phế trường, hoặc có tiếng T3 ngựa phi.

C. Ran ẩm > 50% phế trường.

D. Tụt huyết áp.

B. Có ran ẩm < 50% phế trường, hoặc có tiếng T3 ngựa phi.

50
New cards

Câu 51: Killip III biểu hiện lâm sàng là gì?

A. Sốc tim.

B. Phù phổi cấp (ran ẩm > 50% phế trường).

C. Tĩnh mạch cổ nổi đơn thuần.

D. Không nghe thấy tiếng tim

B. ~17%.

51
New cards

Câu 51: Killip III biểu hiện lâm sàng là gì?

A. Sốc tim.

B. Phù phổi cấp (ran ẩm > 50% phế trường).

C. Tĩnh mạch cổ nổi đơn thuần.

D. Không nghe thấy tiếng tim

B. Phù phổi cấp (ran ẩm > 50% phế trường).

52
New cards

Câu 52: Killip IV tương ứng với tình trạng nào và tỷ lệ tử vong bao nhiêu?

A. Phù phổi cấp, tử vong ~38%.

B. Sốc tim, tử vong ~50%.

C. Sốc tim (tụt huyết áp, da lạnh, thiểu niệu), tử vong ~81%.

D. Ngừng tim, tử vong 100%.

C. Sốc tim (tụt huyết áp, da lạnh, thiểu niệu), tử vong ~81%.

53
New cards

Câu 53: Phương tiện chẩn đoán nhanh và quan trọng nhất trong hội chứng vành cấp là gì?

A. Siêu âm tim.

B. X-quang ngực.

C. Điện tâm đồ (ECG).

D. Chụp cắt lớp vi tính (CT).

C. Điện tâm đồ (ECG).

54
New cards

Câu 54: Ở giai đoạn tối cấp (phút - giờ đầu) của STEMI, hình ảnh ECG có đặc điểm gì?

A. Sóng T âm sâu.

B. Sóng Q bệnh lý rõ rệt.

C. Sóng T cao nhọn khổng lồ, ST bắt đầu chênh lên.

D. ST đẳng điện.

C. Sóng T cao nhọn khổng lồ, ST bắt đầu chênh lên.

55
New cards

Câu 55: Hình ảnh đoạn ST chênh lên dạng vòm (Pardee) xuất hiện ở giai đoạn nào?

A. Giai đoạn tối cấp.

B. Giai đoạn cấp (giờ - ngày).

C. Giai đoạn bán cấp.

D. Giai đoạn mạn tính.

B. Giai đoạn cấp (giờ - ngày).

56
New cards

Câu 56: Sóng Q bệnh lý bắt đầu xuất hiện ở giai đoạn nào của STEMI?

A. Giai đoạn tối cấp.

B. Giai đoạn cấp.

C. Chỉ có ở giai đoạn mạn tính.

D. Không bao giờ xuất hiện.

B. Giai đoạn cấp.

57
New cards

Câu 57: Trong giai đoạn bán cấp (tuần), hình ảnh ST và sóng T biến đổi như thế nào?

A. ST chênh cao hơn, T dương.

B. ST bớt chênh và trở về đẳng điện, sóng T âm sâu.

C. ST chênh xuống, T dẹt.

D. ST và T bình thường.

B. ST bớt chênh và trở về đẳng điện, sóng T âm sâu.

58
New cards

Câu 58: Dấu hiệu ECG của sẹo nhồi máu ở giai đoạn mạn tính là gì?

A. Sóng T cao nhọn.

B. ST chênh lên.

C. Sóng Q tồn tại vĩnh viễn.

D. Block nhánh trái mới.

C. Sóng Q tồn tại vĩnh viễn.

59
New cards

Câu 59: Nhồi máu cơ tim thành trước vách biểu hiện ở các chuyển đạo nào?

A. V1, V2.

B. V3, V4.

C. V5, V6.

D. DII, DIII, aVF.

A. V1, V2.

60
New cards

Câu 60: Nhồi máu cơ tim thành trước mỏm biểu hiện các chuyển đạo nào?

A. V1, V2.

B. V3, V4.

C. V5, V6.

D. DI, aVL.

B. V3, V4.

61
New cards

Câu 61: Nhồi máu cơ tim thành bên biểu hiện ở các chuyển đạo nào?

A. V1, V2.

B. DII, DIII.

C. V5, V6, DI, aVL.

D. V3R, V4R.

C. V5, V6, DI, aVL.

62
New cards

Câu 62: Nhồi máu cơ tim thành dưới biểu hiện ở các chuyển đạo nào?

A. V1, V2, V3.

B. DI, aVL.

C. DII, DIII, aVF.

D. V7, V8, V9.

C. DII, DIII, aVF.

63
New cards

Câu 63: Khi nghi ngờ nhồi máu thất phải cần đo thêm chuyển đạo nào?

A. V7, V8, V9.

B. V3R, V4R.

C. aVR.

D. Chuyển đạo thực quản.

B. V3R, V4R.

64
New cards

Câu 64: Hình ảnh soi gương (ST chênh xuống, R cao) V1, V2 gợi ý nhồi máu vùng nào?

A. Thành trước.

B. Thành bên.

C. Thành dưới.

D. Thành sau.

D. Thành sau.

65
New cards

Câu 65: Để chẩn đoán xác định nhồi máu thành sau, cần đo thêm chuyển đạo nào?

A. V3R, V4R.

B. V7, V8, V9.

C. aVR, aVL.

D. DII dài.

B. V7, V8, V9.

66
New cards

Câu 66: Loại men tim (dấu ấn sinh học) nào có độ nhạy đặc hiệu cao nhất?

A. CK.

B. CK-MB.

C. Troponin I/T (hs-Troponin).

D. LDH.

C. Troponin I/T (hs-Troponin).

67
New cards

Câu 67: Troponin bắt đầu tăng sau đau ngực bao lâu?

A. 1-2 giờ.

B. 3-4 giờ.

C. 6-8 giờ.

D. 12 giờ.

B. 3-4 giờ.

68
New cards

Câu 68: Troponin đạt đỉnh sau bao lâu?

A. 12 giờ.

B. 24 giờ.

C. 48 giờ.

D. 72 giờ.

B. 24 giờ.

69
New cards

Câu 69: Troponin trở về bình thường sau bao lâu?

A. 2-3 ngày.

B. 3-5 ngày.

C. 7-14 ngày.

D. 1 tháng.

C. 7-14 ngày.

70
New cards

Câu 70: CK-MB có đặc điểm gì so với Troponin?

A. Đặc hiệu hơn Troponin.

B. Đặc hiệu cho cơ tim nhưng thấp hơn Troponin.

C. Không đặc hiệu cho cơ tim.

D. Tăng kéo dài hơn Troponin.

B. Đặc hiệu cho cơ tim nhưng thấp hơn Troponin.

71
New cards

Câu 71: CK-MB bắt đầu tăng sau bao lâu?

A. 1-2 giờ.

B. 2-3 giờ.

C. 4-6 giờ.

D. 12 giờ.

C. 4-6 giờ.

72
New cards

Câu 72: CK-MB trở về bình thường sau 48-72 giờ có ý nghĩa gì trên lâm sàng?

A. Chẩn đoán nhồi máu cũ.

B. Giúp chẩn đoán nhồi máu tái phát sớm.

C. Tiên lượng tử vong xa.

D. Đánh giá chức năng thận

B. Giúp chẩn đoán nhồi máu tái phát sớm.

73
New cards

Câu 73: Tiêu chuẩn chẩn đoán Nhồi máu cơ tim cấp bắt buộc phải có yếu tố nào?

A. Đau ngực điển hình.

B. Sự tăng/giảm của Troponin với ít nhất 1 giá trị > bách phân vị thứ 99.

C. ST chênh lên.

D. Huyết khối mạch vành.

B. Sự tăng/giảm của Troponin với ít nhất 1 giá trị > bách phân vị thứ 99.

74
New cards

Câu 74: Ngoài tăng men tim, cần kèm theo ít nhất mấy dấu hiệu khác để chẩn đoán NMCT?

A. 1 dấu hiệu.

B. 2 dấu hiệu.

C. 3 dấu hiệu.

D. 4 dấu hiệu.

A. 1 dấu hiệu.

75
New cards

Câu 75: Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG nằm trong tiêu chuẩn chẩn đoán NMCT đi kèm với tăng men tim?

A. Triệu chứng lâm sàng thiếu máu cục bộ.

B. Thay đổi ECG (ST chênh, LBBB mới, sóng Q).

C. Tăng bạch cầu trong máu.

D. Hình ảnh mất vận động vùng cơ tim mới.

C. Tăng bạch cầu trong máu.

76
New cards

Câu 76: Để phân tầng nguy cơ cho NSTEMI/UA, thường sử dụng thang điểm nào?

A. Thang điểm Glasgow.

B. Thang điểm CHADS2.

C. Thang điểm TIMI hoặc GRACE.

D. Thang điểm SOFA.

C. Thang điểm TIMI hoặc GRACE.

77
New cards

Câu 77: Thang điểm TIMI bao gồm bao nhiêu yếu tố?

A. 5 yếu tố.

B. 6 yếu tố.

C. 7 yếu tố.

D. 8 yếu tố.

C. 7 yếu tố.

78
New cards

Câu 78: Trong thang điểm TIMI, độ tuổi nào được tính1 điểm?
A. ≥ 55 tuổi.
B. ≥ 60 tuổi.
C. ≥ 65 tuổi.
D. ≥ 70 tuổi.

C. ≥ 65 tuổi.

79
New cards

Câu 79: Cần có bao nhiêu yếu tố nguy cơ tim mạch để được tính 1 điểm trong TIMI?
A. ≥ 1 yếu tố.
B. ≥ 2 yếu tố.
C. ≥ 3 yếu tố.

D. ≥ 4 yếu tố

C. ≥ 3 yếu tố.

80
New cards

Câu 80: Mức độ hẹp mạch vành bao nhiêu thì được tính điểm TIMI?
A. ≥ 30%.
B. ≥ 40%.
C. ≥ 50%.
D. ≥ 70%.

C. ≥ 50%.

81
New cards

Câu 81: Việc sử dụng thuốc nào trong vòng 7 ngày qua được tính 1 điểm TIMI?

A. Statin.

B. Aspirin.

C. Nitroglycerin.

D. Chẹn Beta.

B. Aspirin.

82
New cards

Câu 82: Số cơn đau ngực trong 24 giờ qua là bao nhiêu thì được tính điểm TIMI?
A. ≥ 1 cơn.
B. ≥ 2 cơn.
C. ≥ 3 cơn.
D. Kéo dài liên tục.

B. ≥ 2 cơn.

83
New cards

Câu 83: Thay đổi đoạn ST trên ECG bao nhiêu thì được tính điểm TIMI?
A. ≥ 0,5 mm.
B. ≥ 1 mm.
C. ≥ 1,5 mm.
D. ≥ 2 mm.

A. ≥ 0,5 mm.

84
New cards

Câu 84: Điểm TIMI từ 0-2 tương ứng với mức nguy cơ nào?

A. Thấp.

B. Trung bình.

C. Cao.

D. Rất cao.

A. Thấp.

85
New cards

Câu 85: Điểm TIMI từ 3-4 tương ứng với mức nguy cơ nào?

A. Thấp.

B. Trung bình.

C. Cao.

D. Rất cao.

B. Trung bình.

86
New cards

Câu 86: Điểm TIMI từ 5-7 tương ứng với mức nguy cơ nào và hướng xử trí là gì?

A. Trung bình - Điều trị nội khoa.

B. Cao - Điều trị bảo tồn.

C. Cao - Can thiệp sớm.

D. Thấp - Cho về nhà.

C. Cao - Can thiệp sớm.

87
New cards

Câu 87: Nguyên nhân tử vong sớm hàng đầu trong các biến chứng rối loạn nhịp tim là gì?

A. Ngoại tâm thu nhĩ.

B. Rung nhĩ.

C. Rung thất.

D. Nhịp nhanh kịch phát trên thất.

C. Rung thất.

88
New cards

Câu 88: Block nhĩ thất thường gặp trong nhồi máu cơ tim thành nào?

A. Thành trước.

B. Thành bên.

C. Thành dưới.

D. Thành sau.

C. Thành dưới.

89
New cards

Câu 89: Biến chứng suy bơm (suy tim) gây ra hậu quả gì?

A. Tăng cung lượng tim.

B. Giảm cung lượng tim, phù phổi cấp, sốc tim.

C. Tăng huyết áp kịch phát.

D. Tràn dịch màng phổi.

B. Giảm cung lượng tim, phù phổi cấp, sốc tim.

90
New cards

Câu 90: Vỡ thành tự do thất trái dẫn đến hậu quả nguy hiểm nào?

A. Hở van động mạch chủ.

B. Chèn ép tim.

C. Thông liên nhĩ.

D. Tắc mạch phổi.

B. Chèn ép tim.

91
New cards

Câu 91: Biến chứng cơ học nào gây ra hở van 2 lá cấp?

A. Thủng vách liên thất.

B. Vỡ thành tự do.

C. Đứt cơ nhú.

D. Giãn vòng van.

C. Đứt cơ nhú.

92
New cards

Câu 92: Thủng vách liên thất loại biến chứng gì?

A. Rối loạn nhịp.

B. Biến chứng cơ học.

C. Viêm màng ngoài tim.

D. Huyết khối.

B. Biến chứng cơ học.

93
New cards

Câu 93: Huyết khối thường hình thànhvị trí nào trong tim sau nhồi máu?

A. Bám thành nhĩ trái.

B. Bám thành thất trái.

C. Trong tiểu nhĩ phải.

D. Tại van động mạch phổi.

B. Bám thành thất trái.

94
New cards

Câu 94: Hội chứng Dressler là biến chứng gì?

A. Suy tim muộn.

B. Viêm màng ngoài tim muộn.

C. Tái nhồi máu.

D. Phình vách thất.

B. Viêm màng ngoài tim muộn.

95
New cards

Câu 95: Biến chứng nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm biến chứng cơ học?

A. Vỡ thành tự do thất trái.

B. Thủng vách liên thất.

C. Phù phổi cấp.

D. Đứt cơ nhú.

C. Phù phổi cấp.

96
New cards

Câu 96: Tình trạng tụt huyết áp, da lạnh, thiểu niệubiểu hiện của biến chứng nào?

A. Sốc tim.

B. Rung thất.

C. Viêm màng ngoài tim.

D. Hội chứng Dressler.

A. Sốc tim.

97
New cards

Câu 97: Rối loạn nhịp nào được nhắc đến đầu tiên trong phần biến chứng?

A. Nhịp nhanh xoang.

B. Ngoại tâm thu thất.

C. Cuồng nhĩ.

D. Ngừng xoang.

B. Ngoại tâm thu thất.

98
New cards

Câu 98: Biến chứng viêm màng ngoài tim muộn (Hội chứng Dressler) thường xuất hiện khi nào?

A. Ngay lập tức.

B. Trong 24h đầu.

C. Muộn (sau giai đoạn cấp).

D. Trước khi đau ngực.

C. Muộn (sau giai đoạn cấp).

99
New cards

Câu 99: Biện pháp bất động trong điều trị ban đầu có ý nghĩa gì?

A. Nghỉ ngơi tại giường.

B. Vận động nhẹ tại giường.

C. Tập phục hồi chức năng ngay.

D. Đi lại quanh phòng.

A. Nghỉ ngơi tại giường.

100
New cards

Câu 100: Chỉ định thở Oxy khi SpO2 ở mức nào?

A. < 95%.

B. < 92%.

C. < 90%.

D. Bất kể SpO2 bao nhiêu.

C. < 90%.