1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
愿望
nguyện ý
2022年你有什么愿望呢?
Năm 2022 cậu có nguyện vọng gì không?
这个愿望我终于也能实现了。
Ước muốn này tôi cuối cùng cũng thực hiện được
他离世前还有最后一个愿望。
Anh ấy trước khi chết còn có một nguyện vọng
许个愿
ước 1 nguyện vọng
终于
cuối cùng
大雨下了一个多小时,终于停了,如果还继续的话,人们真的受不了。
Trời mưa to hơn 1 tiếng rồi, cuối cùng cũng tạnh rồi, nếu vẫn mưa, mn thực sự không chịu được nữa
一个多月
Hơn 1 tháng
实现
thực hiện
我从小的梦想/愿望终于也能实现了
Ước mơ từ nhỏ của tôi cuối cùng cũng thực hiện được rồi
联系
liên hệ
系
động từ, thắt dây an toàn
系
danh từ (khoa tiếng trung), ....
保持联系
duy trì liên hệ
从去年夏天开始/起,我就忙着联系学校,办各种手续
Bắt đầu từ mùa hè năm ngoái, tôi bận liên hệ trường, làm đủ các loại thủ tục
从。。。起/开始
bắt đầu từ khi nào …
他们分手后还一直保持联系。
Sau khi bọn họ chia tay vẫn luôn giữ liên hệ!
请问怎么联系你,可以直接电话联系吗?
Xin hỏi làm sao liên hệ được anh? Có thể trực tiếp gọi điện thoại không?
请问能和你电话联系吗?
Xin hỏi làm sao liên hệ được anh? Có thể trực tiếp gọi điện thoại không? (ver ngắn)
直接
trực tiếp
突然联系不上/到一个人怎么办?
Đột nhiên không liên lạc được với một người, phải làm sao?
客服
chăm sóc khách hàng
联系不到客服
liên hệ không được cho bộ phận CSKH
快拿起电话,联系我
Hãy nhanh nhấc máy và liên lạc với tôi.
等你联系我哦。
Tôi sẽ đợi bạn liên lạc với tôi.
过年有想结婚的请联系我。
Nếu bạn dự định kết hôn trong dịp Tết Nguyên Đán, vui lòng liên hệ với tôi.
瞒
giấu ( 动)
不瞒你说,。。。
Không giấu cậu mà nói, …
你肯定有事瞒着我。
bạn nhất định có chuyện đang giấu tớ
你说了几次谎都瞒不过我。
Cậu nói dối mấy lần đều không giấu được tớ
谈恋
Hẹn hò
你说了几次谎都瞒不过我。
Cậu nói dối mấy lần đều không giấu được tớ
说谎
nói dối (li hợp)
你瞒得了别人,但瞒不过我。
Bạn có thể lừa được người khác, nhưng không thể lừa được tôi.
不瞒你说,我最喜欢和你这样的沙雕聊天了。
Thành thật mà nói, tôi rất thích trò chuyện với những người vui tính như bạn.
沙雕
lầy lội/ngố tàu
不用瞒着了,大家都知道你脑子有问题。
Không cần phải giấu giếm nữa; ai cũng biết bạn có vấn đề về tâm lý.
独生女
con gái một
独一无二
độc nhất vô nhị
独生子
con trai một
二胎
2 con
多半
phần lớn, quá nữa. Chắc là, có lẽ (khá chắc chắn)
如果把这件事告诉父母,他们多半不会同意。
Nếu nói chuyện này cho bố mẹ, họ chắc là không đồng ý đâu.
爸爸一到家连饭也没有时间吃,一趟着就睡,多半是工作太累。
Bố về đến nhà đến cơm cũng không có thời gian ăn, nằm xuống là ngủ, chắc là công việc mệt quá!
爸爸回到家连饭都顾不上吃,倒头就睡,多半是工作得太累了。
Bố về đến nhà đến cơm cũng không có thời gian ăn, nằm xuống là ngủ, chắc là công việc mệt quá! (văn viết)
因此
do đó, vì vậy (因为这个,所以这个。。。)
他的话让大家都笑了起来,因此气氛轻松了很多。
Câu nói của anh ấy làm cho mọi người đều cười phá lên, vì vậy không khí đã thoải mái hơn nhiều.
气氛
không khí
我和他认识很多年,因此很了解她。
Tôi và anh ấy đã quen nhau nhiều năm, vì vậy rất hiểu anh ấy
突然下起了大雨,因此很多人都迟到了。
Trời đột nhiên đổ mưa rất to, nên nhiều người đến muộn.
今天的工作很多,因此我得加班。
Hôm nay tôi có rất nhiều việc phải làm, vì vậy tôi phải làm thêm giờ.
得加班
phải làm thêm giờ
今天的工作很多,因此我要熬夜了。
Hôm nay tôi có rất nhiều việc phải làm, vì vậy tôi sẽ phải thức khuya.
熬夜
thức khuya
那我给你做点宵夜吧?
Tôi làm cho bạn một ít đồ ăn khuya nhé?
宵夜
Đồ ăn khuya
不用,我要减肥,因此要少吃。
Không, tôi cần giảm cân, vì vậy tôi cần ăn ít hơn.
减肥
giảm cân
那你得注意身体哦!
Vậy thì bạn cần phải chăm sóc sức khỏe của mình!