hsk5 第一颗 (1)

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/58

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:34 AM on 2/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

59 Terms

1
New cards

愿望

nguyện ý

2
New cards

2022年你有什么愿望呢?

Năm 2022 cậu có nguyện vọng gì không?

3
New cards

这个愿望我终于也能实现了。

Ước muốn này tôi cuối cùng cũng thực hiện được

4
New cards

他离世前还有最后一个愿望。

Anh ấy trước khi chết còn có một nguyện vọng

5
New cards

许个愿

ước 1 nguyện vọng

6
New cards

终于

cuối cùng

7
New cards

大雨下了一个多小时,终于停了,如果还继续的话,人们真的受不了。

Trời mưa to hơn 1 tiếng rồi, cuối cùng cũng tạnh rồi, nếu vẫn mưa, mn thực sự không chịu được nữa

8
New cards

一个多月

Hơn 1 tháng

9
New cards

实现

thực hiện

10
New cards

我从小的梦想/愿望终于也能实现了

Ước mơ từ nhỏ của tôi cuối cùng cũng thực hiện được rồi

11
New cards

联系

liên hệ

12
New cards

động từ, thắt dây an toàn

13
New cards

danh từ (khoa tiếng trung), ....

14
New cards

保持联系

duy trì liên hệ

15
New cards

从去年夏天开始/起,我就忙着联系学校,办各种手续

Bắt đầu từ mùa hè năm ngoái, tôi bận liên hệ trường, làm đủ các loại thủ tục

16
New cards

从。。。起/开始

bắt đầu từ khi nào …

17
New cards

他们分手后还一直保持联系。

Sau khi bọn họ chia tay vẫn luôn giữ liên hệ!

18
New cards

请问怎么联系你,可以直接电话联系吗?

Xin hỏi làm sao liên hệ được anh? Có thể trực tiếp gọi điện thoại không?

19
New cards

请问能和你电话联系吗?

Xin hỏi làm sao liên hệ được anh? Có thể trực tiếp gọi điện thoại không? (ver ngắn)

20
New cards

直接

trực tiếp

21
New cards

突然联系不上/到一个人怎么办?

Đột nhiên không liên lạc được với một người, phải làm sao?

22
New cards

客服

chăm sóc khách hàng

23
New cards

联系不到客服

liên hệ không được cho bộ phận CSKH

24
New cards

快拿起电话,联系我

Hãy nhanh nhấc máy và liên lạc với tôi.

25
New cards

等你联系我哦。

Tôi sẽ đợi bạn liên lạc với tôi.

26
New cards

过年有想结婚的请联系我。

Nếu bạn dự định kết hôn trong dịp Tết Nguyên Đán, vui lòng liên hệ với tôi.

27
New cards

giấu ( )

28
New cards

不瞒你说,。。。

Không giấu cậu mà nói, …

29
New cards

你肯定有事瞒着我。

bạn nhất định có chuyện đang giấu tớ

30
New cards

你说了几次都瞒不过我。

Cậu nói dối mấy lần đều không giấu được tớ

31
New cards

谈恋

Hẹn hò

32
New cards

你说了几次都瞒不过我。

Cậu nói dối mấy lần đều không giấu được tớ

33
New cards

说谎

nói dối (li hợp)

34
New cards

你瞒得了别人,但瞒不过我。

Bạn có thể lừa được người khác, nhưng không thể lừa được tôi.

35
New cards

不瞒你说,我最喜欢和你这样的沙雕聊天了。

Thành thật mà nói, tôi rất thích trò chuyện với những người vui tính như bạn.

36
New cards

沙雕

lầy lội/ngố tàu

37
New cards

不用瞒着了,大家都知道你脑子有问题。

Không cần phải giấu giếm nữa; ai cũng biết bạn có vấn đề về tâm lý.

38
New cards

独生女

con gái một

39
New cards

独一无二

độc nhất vô nhị

40
New cards

独生子

con trai một

41
New cards

二胎

2 con

42
New cards

多半

phần lớn, quá nữa. Chắc là, có lẽ (khá chắc chắn)

43
New cards

如果把这件事告诉父母,他们多半不会同意。

Nếu nói chuyện này cho bố mẹ, họ chắc là không đồng ý đâu.

44
New cards

爸爸一到家连饭也没有时间吃,一趟着就睡,多半是工作太累。

Bố về đến nhà đến cơm cũng không có thời gian ăn, nằm xuống là ngủ, chắc là công việc mệt quá!

45
New cards

爸爸回到家连饭都顾不上吃,倒头就睡,多半是工作得太累了。

Bố về đến nhà đến cơm cũng không có thời gian ăn, nằm xuống là ngủ, chắc là công việc mệt quá! (văn viết)

46
New cards

因此

do đó, vì vậy (因为这个,所以这个。。。)

47
New cards

他的话让大家都笑了起来,因此气氛轻松了很多。

Câu nói của anh ấy làm cho mọi người đều cười phá lên, vì vậy không khí đã thoải mái hơn nhiều.

48
New cards

气氛

không khí

49
New cards

我和他认识很多年,因此很了解她。

Tôi và anh ấy đã quen nhau nhiều năm, vì vậy rất hiểu anh ấy

50
New cards

突然下起了大雨,因此很多人都迟到了。

Trời đột nhiên đổ mưa rất to, nên nhiều người đến muộn.

51
New cards

今天的工作很多,因此我得加班。

Hôm nay tôi có rất nhiều việc phải làm, vì vậy tôi phải làm thêm giờ.

52
New cards

得加班

phải làm thêm giờ

53
New cards

今天的工作很多,因此我要熬夜了。

Hôm nay tôi có rất nhiều việc phải làm, vì vậy tôi sẽ phải thức khuya.

54
New cards

熬夜

thức khuya

55
New cards

那我给你做点宵夜吧?

Tôi làm cho bạn một ít đồ ăn khuya nhé?

56
New cards

宵夜

Đồ ăn khuya

57
New cards

不用,我要减肥,因此要少吃。

Không, tôi cần giảm cân, vì vậy tôi cần ăn ít hơn.

58
New cards

减肥

giảm cân

59
New cards

那你得注意身体哦!

Vậy thì bạn cần phải chăm sóc sức khỏe của mình!