B2 Prüfung 6

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

B2 Prüfung 6

Last updated 12:48 AM on 10/15/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

die Kompressionsstrümpfe

vớ y khoa

2
New cards

ich komme damit gut zurecht

tôi xoay sở tốt với việc đó

3
New cards

platt

mệt, choáng, ngạc nhiên, bằng phẳng, dẹt

4
New cards

ich möchte meinen Patienten ein Lächeln ins Gesicht zaubern

Tôi muốn mang lại nụ cười trên khuôn mặt bệnh nhân của tôi

5
New cards

nur noch

chỉ còn lại

6
New cards

locken

thu hút, dụ dỗ 

7
New cards

der Abschnitt

phần, đoạn, giai đoạn

8
New cards

die Anregung

gợi ý, góp ý, ý tưởng

9
New cards

die Gegenwart

hiện tại

10
New cards

zumeinst

phần lớn

11
New cards

von Ort entfrent, zb die Schule ist 10km vom Bahnhof entfrent

xa

12
New cards

weit weg + von + Ort

xa (không cụ thể)

13
New cards

durcheinander

bối rối, lộn xộn

14
New cards

eben

vừa rồi, mới đây

15
New cards

überhaupt

hoàn toàn, nói chung

16
New cards

beinahe

gần như

17
New cards

irgendwie

bằng cách nào đó

18
New cards

durch den Tag ( ý vượt qua ntn)

trong cả ngày

19
New cards

kostbar

quy giá

20
New cards

beiseite

sang một bên

21
New cards

kein Wunder

chẳng có gì là lạ

22
New cards

ein sonniges Gemüt

người có tính cách vui vẻ, ấm áp

23
New cards

statt dass+ nebensatz

thay vì

24
New cards

statt+zu

dùng khi cùng một chủ ngữ

25
New cards

das war nur ein Witz

đó chỉ là một trò đùa

26
New cards

da liegt der Hund begraben

đó mới là mấu chốt của vấn đề

27
New cards

das Denkvermögen

khả năng tư duy

28
New cards

abrufen

truy xuất thông tin

29
New cards

entspannt

thư giãn, bình tĩnh

30
New cards

der Lernfortschritt

sự tiến bộ trong học tập

31
New cards

all meine Mühe

toàn bộ nỗ lực

32
New cards

imitieren

bắt chước, mô phỏng nhái lại

33
New cards

die sogenannte Schattentechnik oder auf Englisch schadowing

kĩ thuật đổ bóng

34
New cards

nachsprechen

lặp lại lời ai đó

35
New cards

die Intonation

ngữ điệu, giọng điệu

36
New cards

umwandeln

chuyển đổi, biến đổi

37
New cards

der Umgang

cách xử sự

38
New cards

Übung macht den Meinster

luyện tập tạo nên bậc thầy

39
New cards

der Sprachcoach

huấn luyện viên ngôn ngữ

40
New cards

frustrierend

nản lòng, gây thất vọng, chán nản

41
New cards

locker

thoải mái

42
New cards

Lücken schließen

lấp đầy những khoảng trống

43
New cards

Wissenslücken

khoảng trống kiến thức

44
New cards

Mach (es) gut

chúc bạn mọi điều tốt đẹp, chào nhé

45
New cards

reichhaltig

phong phú, đa dạng, giàu chất

46
New cards

die Sauna

phòng xông hơi

47
New cards

die Therme

suối nước nóng

48
New cards

interkulturelles Sportfest

lễ hội thể thao liên văn hóa

49
New cards

Luft nach oben

vẫn còn chỗ để cải thiện

50
New cards

Gestik, Mimik

cử chỉ, nét mặt

51
New cards

Nachkommen, Nachwuchs

thế hệ sau

52
New cards

tagüber

trong suốt ban ngày

53
New cards

am Tag

nói về thời điểm trong ngày

54
New cards

nur rund

chỉ khoảng

55
New cards

in Hülle und Fülle

rất nhiều, dồi dào, dư dả

56
New cards

Dennoch existieren auch Hinternisse

tuy nhiên vẫn tồn tại những chướng ngại

57
New cards

Zudem darf man nicht außer Acht lassen, dass

Ngoài ra, người ta cũng không nên bỏ qua rằng

58
New cards

Greizt reagieren

phản ứng cáu giận

59
New cards

schließlich möchte ich betonen

cuối cùng tôi muốn nhấn mạnh rằng

60
New cards

verstanden werden sollten

nên được hiểu như là

61
New cards

Stress sollte nicht nur als Belastung oder Hinternisse, sondern auch als Chance verstanden werden

Stress không nên chỉ được hiểu như là áp lực hay trở ngại, mà còn nên được coi là một cơ hội

62
New cards

Wichtig ist, dass wir lernen, zu+inf

quan trọng là chúng ta học cách

63
New cards

um ein gesundes Leben zu führen

để sống một cuộc sống khỏe mạnh

64
New cards

Verbindung über Distanz pflegen

Giữ gìn mối liên hệ dù ở xa

65
New cards

herrschen

cai trị, thống trị, ngự trị, chi phối

66
New cards

sag mir einfach Bescheid

cứ báo cho tôi biết nhé

67
New cards

ich finde es schwer, unter einen Hut zu bringen

tôi nghĩ nó thì khó, cân bằng cái gì đó

68
New cards

wie dem auch sei

dù thế nào đi nữa

69
New cards

allmählich

từ từ, dần dần

70
New cards

der Wunsch nach etwas

mong muốn, khao khát về điều gì đó

71
New cards

vergeblich

vô ích

72
New cards

wenn man weiß, was sich gehört

khi ngta biết điều gì là phù hợp

73
New cards

ich gehe auf dem richtigen Weg

74
New cards

Im Gegensatz dazu

trái lại

75
New cards

der Semesterbeginn

kì nhập học

76
New cards

je mehr man übst, desto besser spricht man

Càng luyện tập nhiều, càng nói giỏi hơn

77
New cards

beurteilen

đánh giá, phán đoán

78
New cards

aufstiegswillig

ý chí vươn lên

79
New cards

veröffentlichen, publizieren

xuất bản, công bố

80
New cards

umfangreich

rộng lớn, phong phú, đồ sộ, nhiều, to lớn về mặt khối lượng hoặc quy mô

81
New cards

strapazieren

làm mệt mỏi, quá tải

82
New cards

der Guide ( Reiseleiter)

hướng dẫn viên

83
New cards

informativ

nhiều thông tin hữu ích, giàu nội dung

84
New cards

die Zuversichtlichkeit

sự tin tưởng, lạc quan

85
New cards

kulinarische Köstlichkeiten

những món ngon, đặc sản

86
New cards

verwöhnen

nuông chiều, chiều chuộng

87
New cards

zutiefst

vô cùng, cực kì, tận đáy lòng, sâu sắc

88
New cards

seriös

đáng tin cậy, nghiêm túc, có uy tín

89
New cards

bisweilen (manchmal)

đôi khi, thỉnh thoảng

90
New cards

bereuen

hối tiếc

91
New cards

intellektuellen Fähigkeiten

khả năng tư duy, tư duy logic

92
New cards

provozieren

khiêu khích, chọc giận

93
New cards

den Fallen verlieren

mất mạch, quên đang nói gì

94
New cards

nachschlagen

tra cứu

95
New cards

kurz nachschlagen

tra cứu nhanh

96
New cards

ungenügend

không đạt yêu cầu, rất kém

97
New cards

mangelhaft

kém chất lượng

98
New cards

ergänzen

bổ sung, thêm vào, hoàn thiện

99
New cards

je nachdem +wie,was,wann,ob

tùy thuộc vào

100
New cards

vorausgesetzt, dass

giả sử rằng

Explore top flashcards