1/99
B2 Prüfung 6
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
die Kompressionsstrümpfe
vớ y khoa
ich komme damit gut zurecht
tôi xoay sở tốt với việc đó
platt
mệt, choáng, ngạc nhiên, bằng phẳng, dẹt
ich möchte meinen Patienten ein Lächeln ins Gesicht zaubern
Tôi muốn mang lại nụ cười trên khuôn mặt bệnh nhân của tôi
nur noch
chỉ còn lại
locken
thu hút, dụ dỗ
der Abschnitt
phần, đoạn, giai đoạn
die Anregung
gợi ý, góp ý, ý tưởng
die Gegenwart
hiện tại
zumeinst
phần lớn
von Ort entfrent, zb die Schule ist 10km vom Bahnhof entfrent
xa
weit weg + von + Ort
xa (không cụ thể)
durcheinander
bối rối, lộn xộn
eben
vừa rồi, mới đây
überhaupt
hoàn toàn, nói chung
beinahe
gần như
irgendwie
bằng cách nào đó
durch den Tag ( ý vượt qua ntn)
trong cả ngày
kostbar
quy giá
beiseite
sang một bên
kein Wunder
chẳng có gì là lạ
ein sonniges Gemüt
người có tính cách vui vẻ, ấm áp
statt dass+ nebensatz
thay vì
statt+zu
dùng khi cùng một chủ ngữ
das war nur ein Witz
đó chỉ là một trò đùa
da liegt der Hund begraben
đó mới là mấu chốt của vấn đề
das Denkvermögen
khả năng tư duy
abrufen
truy xuất thông tin
entspannt
thư giãn, bình tĩnh
der Lernfortschritt
sự tiến bộ trong học tập
all meine Mühe
toàn bộ nỗ lực
imitieren
bắt chước, mô phỏng nhái lại
die sogenannte Schattentechnik oder auf Englisch schadowing
kĩ thuật đổ bóng
nachsprechen
lặp lại lời ai đó
die Intonation
ngữ điệu, giọng điệu
umwandeln
chuyển đổi, biến đổi
der Umgang
cách xử sự
Übung macht den Meinster
luyện tập tạo nên bậc thầy
der Sprachcoach
huấn luyện viên ngôn ngữ
frustrierend
nản lòng, gây thất vọng, chán nản
locker
thoải mái
Lücken schließen
lấp đầy những khoảng trống
Wissenslücken
khoảng trống kiến thức
Mach (es) gut
chúc bạn mọi điều tốt đẹp, chào nhé
reichhaltig
phong phú, đa dạng, giàu chất
die Sauna
phòng xông hơi
die Therme
suối nước nóng
interkulturelles Sportfest
lễ hội thể thao liên văn hóa
Luft nach oben
vẫn còn chỗ để cải thiện
Gestik, Mimik
cử chỉ, nét mặt
Nachkommen, Nachwuchs
thế hệ sau
tagüber
trong suốt ban ngày
am Tag
nói về thời điểm trong ngày
nur rund
chỉ khoảng
in Hülle und Fülle
rất nhiều, dồi dào, dư dả
Dennoch existieren auch Hinternisse
tuy nhiên vẫn tồn tại những chướng ngại
Zudem darf man nicht außer Acht lassen, dass
Ngoài ra, người ta cũng không nên bỏ qua rằng
Greizt reagieren
phản ứng cáu giận
schließlich möchte ich betonen
cuối cùng tôi muốn nhấn mạnh rằng
verstanden werden sollten
nên được hiểu như là
Stress sollte nicht nur als Belastung oder Hinternisse, sondern auch als Chance verstanden werden
Stress không nên chỉ được hiểu như là áp lực hay trở ngại, mà còn nên được coi là một cơ hội
Wichtig ist, dass wir lernen, zu+inf
quan trọng là chúng ta học cách
um ein gesundes Leben zu führen
để sống một cuộc sống khỏe mạnh
Verbindung über Distanz pflegen
Giữ gìn mối liên hệ dù ở xa
herrschen
cai trị, thống trị, ngự trị, chi phối
sag mir einfach Bescheid
cứ báo cho tôi biết nhé
ich finde es schwer, unter einen Hut zu bringen
tôi nghĩ nó thì khó, cân bằng cái gì đó
wie dem auch sei
dù thế nào đi nữa
allmählich
từ từ, dần dần
der Wunsch nach etwas
mong muốn, khao khát về điều gì đó
vergeblich
vô ích
wenn man weiß, was sich gehört
khi ngta biết điều gì là phù hợp
ich gehe auf dem richtigen Weg
Im Gegensatz dazu
trái lại
der Semesterbeginn
kì nhập học
je mehr man übst, desto besser spricht man
Càng luyện tập nhiều, càng nói giỏi hơn
beurteilen
đánh giá, phán đoán
aufstiegswillig
ý chí vươn lên
veröffentlichen, publizieren
xuất bản, công bố
umfangreich
rộng lớn, phong phú, đồ sộ, nhiều, to lớn về mặt khối lượng hoặc quy mô
strapazieren
làm mệt mỏi, quá tải
der Guide ( Reiseleiter)
hướng dẫn viên
informativ
nhiều thông tin hữu ích, giàu nội dung
die Zuversichtlichkeit
sự tin tưởng, lạc quan
kulinarische Köstlichkeiten
những món ngon, đặc sản
verwöhnen
nuông chiều, chiều chuộng
zutiefst
vô cùng, cực kì, tận đáy lòng, sâu sắc
seriös
đáng tin cậy, nghiêm túc, có uy tín
bisweilen (manchmal)
đôi khi, thỉnh thoảng
bereuen
hối tiếc
intellektuellen Fähigkeiten
khả năng tư duy, tư duy logic
provozieren
khiêu khích, chọc giận
den Fallen verlieren
mất mạch, quên đang nói gì
nachschlagen
tra cứu
kurz nachschlagen
tra cứu nhanh
ungenügend
không đạt yêu cầu, rất kém
mangelhaft
kém chất lượng
ergänzen
bổ sung, thêm vào, hoàn thiện
je nachdem +wie,was,wann,ob
tùy thuộc vào
vorausgesetzt, dass
giả sử rằng