1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
还
你什么时候把钱还给我?
trả lại, hoàn
Khi nào bạn trả tiền cho tôi?
(huán - Nǐ shénme shíhòu bǎ qián huán gěi wǒ?)
环境
我喜欢安静的环境。
môi trường
Tôi thích môi trường yên tĩnh.
(huánjìng - Wǒ xǐhuān ānjìng de huánjìng.)
换
我想换工作。
đổi
Tôi muốn đổi công việc.
(huàn - Wǒ xiǎng huàn gōngzuò.)
黄
这条裙子是黄色的。
màu vàng
Chiếc váy này màu vàng.
(huáng - Zhè tiáo qúnzi shì huángsè de.)
会议
会议将在下午三点开始。
hội nghị, cuộc họp
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc ba giờ chiều.
(huìyì - Huìyì jiāng zài xiàwǔ sān diǎn kāishǐ.)
或者
你可以选择苹果或者香蕉。
hoặc là
Bạn có thể chọn táo hoặc chuối.
(huòzhě - Nǐ kěyǐ xuǎnzé píngguǒ huòzhě xiāngjiāo.)
机会
这是一个好机会。
cơ hội
Đây là một cơ hội tốt.
(jīhuì - Zhè shì yīgè hǎo jīhuì.)
几乎
他几乎每天都锻炼。
hầu như, gần như
Anh ấy hầu như tập thể dục mỗi ngày.
(jīhū - Tā jīhū měitiān dōu duànliàn.)
极
这个菜的味道好极了。
cực kỳ
Mùi vị của món ăn này cực kỳ ngon.
(jí - Zhège cài de wèidào hǎo jí le.)
记得
请记得带钥匙。
nhớ, nhớ đến
Hãy nhớ mang theo chìa khóa.
(jìdé - Qǐng jìdé dài yàoshi.)
季节
我最喜欢的季节是春天。
mùa
Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân.
(jìjié - Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì chūntiān.)
检查
老师检查了我们的作业。
kiểm tra
Thầy giáo đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.
(jiǎnchá - Lǎoshī jiǎnchá le wǒmen de zuòyè.)
简单
这个问题很简单。
đơn giản
Câu hỏi này rất đơn giản.
(jiǎndān - Zhège wèntí hěn jiǎndān.)
健康
健康比什么都重要。
sức khỏe,khỏe mạnh
Sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.
(jiànkāng - Jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.)
见面
我们明天见面吧。
gặp mặt
Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.
(jiànmiàn - Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba.)
讲
他喜欢讲故事。
nói, giảng
Anh ấy thích kể chuyện.
(jiǎng - Tā xǐhuān jiǎng gùshì.)
教
他教我们汉语。
dạy
Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
(jiāo - Tā jiāo wǒmen Hànyǔ.)
角
猫在桌子的角落里。
góc
Con mèo ở góc bàn.
(jiǎo - Māo zài zhuōzi de jiǎoluò lǐ.)
脚
我的脚很疼。
chân
Chân tôi rất đau.
(jiǎo - Wǒ de jiǎo hěn téng.)
接
请接电话。
nhận, tiếp
Vui lòng nghe điện thoại.
(jiē - Qǐng jiē diànhuà.)
街道
这条街道很宽。
đường phố
Con đường này rất rộng.
(jiēdào - Zhè tiáo jiēdào hěn kuān.)
结婚
他们结婚了。
kết hôn
Họ đã kết hôn.
(jiéhūn - Tāmen jiéhūn le.)
结束
会议结束了。
kết thúc
Cuộc họp đã kết thúc.
(jiéshù - Huìyì jiéshù le.)
节目
我喜欢这个节目。
chương trình
Tôi thích chương trình này.
(jiémù - Wǒ xǐhuān zhège jiémù.)
节日
春节是中国的传统节日。
ngày lễ
Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
(jiérì - Chūnjié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.)
解决
我们需要解决这个问题。
giải quyết
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.
(jiějué - Wǒmen xūyào jiějué zhège wèntí.)
借
我可以借你的书吗?
mượn
Tôi có thể mượn sách của bạn không?
(jiè - Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shū ma?)
经常
我经常去图书馆。
thường xuyên
Tôi thường xuyên đến thư viện.
(jīngcháng - Wǒ jīngcháng qù túshūguǎn.)
经过
他经过我家门口。
đi qua, trải qua
Anh ấy đi qua cửa nhà tôi.
(jīngguò - Tā jīngguò wǒ jiā ménkǒu.)
经历
这是一段难忘的经历。
trải nghiệm,kinh nghiệm
Đây là một trải nghiệm khó quên.
(jīnglì - Zhè shì yī duàn nánwàng de jīnglì.)
久
我等了很久。
lâu
Tôi đã đợi rất lâu.
(jiǔ - Wǒ děng le hěn jiǔ.)
旧
这本书很旧。
cũ
Cuốn sách này rất cũ.
(jiù - Zhè běn shū hěn jiù.)
举行
学校将举行运动会。
tổ chức
Trường sẽ tổ chức đại hội thể thao.
(jǔxíng - Xuéxiào jiāng jǔxíng yùndònghuì.)
句子
请你用这个词语造句子。
câu
Vui lòng dùng từ này để tạo câu.
(jùzi - Qǐng nǐ yòng zhège cíyǔ zào jùzi.)
决定
我决定明天去旅行。
quyết định
Tôi quyết định đi du lịch vào ngày mai.
(juédìng - Wǒ juédìng míngtiān qù lǚxíng.)
可爱
这只猫很可爱。
đáng yêu
Con mèo này rất dễ thương.
(kě'ài - Zhè zhǐ māo hěn kě'ài.)
刻
八点一刻我来。
khắc (15 phút)
8 giờ 15 phút tôi tới.
(kè - Bā diǎn yí kè wǒ lái.)
客人
客人已经来了。
khách
Khách đã đến rồi.
(kèrén - Kèrén yǐjīng lái le.)
空调
房间里有空调。
máy điều hòa
Trong phòng có điều hòa.
(kòngtiáo - Fángjiān lǐ yǒu kòngtiáo.)
口
瓶子口上贴着一张纸。
miệng, khẩu
Trên miệng chai có dán 1 tờ giấy.
(kǒu - Píngzi kǒu shàng tiē zhe yì zhāng zhǐ.)
哭
孩子们在哭。
khóc
Bọn trẻ đang khóc.
(kū - Háizimen zài kū.)
裤子
他穿了一条新裤子。
quần
Anh ấy mặc một chiếc quần mới.
(kùzi - Tā chuān le yī tiáo xīn kùzi.)
筷子
我用筷子吃饭。
đũa
Tôi dùng đũa để ăn cơm.
(kuàizi - Wǒ yòng kuàizi chīfàn.)
蓝
天空是蓝色的。
màu xanh
Bầu trời màu xanh.
(lán - Tiānkōng shì lánsè de.)
老
他是个老朋友。
già, cũ
Anh ấy là bạn cũ.
(lǎo - Tā shì gè lǎo péngyǒu.)
离开
他已经离开了。
rời khỏi
Anh ấy đã rời đi rồi.
(líkāi - Tā yǐjīng líkāi le.)
礼物
这是我的生日礼物。
quà
Đây là quà sinh nhật của tôi.
(lǐwù - Zhè shì wǒ de shēngrì lǐwù.)
历史
他喜欢学习历史。
lịch sử
Anh ấy thích học lịch sử.
(lìshǐ - Tā xǐhuān xuéxí lìshǐ.)
脸
她的脸很漂亮。
mặt
Khuôn mặt cô ấy rất đẹp.
(liǎn - Tā de liǎn hěn piàoliang.)
练习
我每天练习中文。
luyện tập (kỹ năng, bài tập)
Tôi luyện tập tiếng Trung mỗi ngày.
(liànxí - Wǒ měitiān liànxí Zhōngwén.)