1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
小姐
cô, chị ( cách gọi lịch sự với nữ giới)
师傅
thợ cả, chú

去
đi

哪儿
Chỗ nào (Nǎr)

人民
nhân dân
广场
quảng trường

知道
biết
了
rồi
远
xa
近
gần
到
đến

多少
bao nhiêu

钱
Tiền

块
đồng
谢谢
cảm ơn

不客气
đừng khách sáo

再见
bye bye