Thẻ ghi nhớ: Lexico - Grammar No. 5 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/63

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:20 PM on 2/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

64 Terms

1
New cards

burn

sao chép nhạc, thông tin... lên đĩa CD

2
New cards

turn up

xuất hiện

3
New cards

sell up

bán nhà/ công ty để chuyển đi nơi khác

4
New cards

propel

đẩy

5
New cards

go for broke

đặt cược tất cả mọi thứ (và nỗ lực hết mình)

6
New cards

put one's head above the parapet

dũng cảm nói ra điều khó nghe

7
New cards

play chicken

chơi trò chơi mạo hiểm để tìm ra người dũng cảm nhất

8
New cards

pull a stunt

nghịch/ chơi dại

9
New cards

satiate

thỏa mãn nhu cầu (ăn uống)

10
New cards

sate one's desire/ lust

thỏa mãn khát vọng

11
New cards

gloat

hả hê

12
New cards

bail out

cứu giúp, thoát hiểm

13
New cards

bargain for

chuẩn bị cho, mong đợi

14
New cards

light on

vô tình bắt gặp, tìm thấy

15
New cards

root up

nhổ tận gốc (rễ cây)

16
New cards

rip

sao chép nhạc, hình ảnh từ CD vào cái gì

17
New cards

on an economy drive

cố gắng tiết kiệm tiền hết mức có thể

18
New cards

keep a stiff upper lip

kiên cường

19
New cards

go out of one's way

cố gắng hết sức để làm gì, đặc biệt là giúp người khác

20
New cards

a fair-weather friend

bạn xu thời (chỉ xuất hiện khi có lợi)

21
New cards

pass the buck

giao trách nhiệm lại cho ai

22
New cards

turn out

hiện diện (tại một sự kiện)

23
New cards

bubble up

hiện rõ

24
New cards

clock in

ghi giờ đến chỗ làm

25
New cards

garment

một mảnh quần áo

26
New cards

togs

quần áo nói chung

27
New cards

apparel

quần áo, trang phục được sử dụng cho một mục đích nhất định

28
New cards

attire

trang phục công sở, quần áo trang trọng

29
New cards

go bananas

bị điên, tức giận, ngu ngốc

30
New cards

snap up

bán hết nhanh

31
New cards

clear off

đuổi ai cút đi

32
New cards

do for

làm hỏng cái gì, thương ai

33
New cards

desiccate

sấy khô, hút ẩm

34
New cards

unmake

phá hủy (danh tiếng, sự nghiệp)

35
New cards

extirpate

làm tuyệt giống

36
New cards

bulldoze

phá hủy bằng xe ủi

37
New cards

dozy

ngu ngốc, đần độn

38
New cards

scared witless

rất sợ, sợ đến ngốc cả người

39
New cards

half dead

rất mệt

40
New cards

decouple

tách rời, làm mất liên kết

41
New cards

rendezvous with sb

bí mật gặp ai

42
New cards

reconnoitre

(quân đội) thăm dò tin tức

43
New cards

corroborate

chứng minh

44
New cards

hit the nail on the head

nói trúng phóc

45
New cards

slag off

chỉ trích thậm tệ

46
New cards

slap around

đánh ai liên tiếp

47
New cards

strike out

bắt đầu việc gì mới mẻ

48
New cards

hate on

chỉ trích ai một cách công khai

49
New cards

carry weight

có ảnh hưởng

50
New cards

not hold water

vô lý, không đáng tin

51
New cards

Doom-laden

dễ thất bại, dấu hiệu của chuyện không tốt đẹp

52
New cards

Sacrosanct

rất quan trọng

53
New cards

Long-drawn-out/ long-drawn/ drawn-out

lê thê, dài dòng

54
New cards

Perfunctory

hời hợt, qua loa

55
New cards

Sidestep

lơ đi

56
New cards

gravitational field

trường hấp dẫn

57
New cards

prod

chọc

58
New cards

thrust

đâm (kiếm), thọc

59
New cards

heave

ném, vứt

60
New cards

shoulder blade

xương vai

61
New cards

carry out scan on sb

làm các kiểm tra qua máy quét cho ai

62
New cards

zip gun

súng tự chế

63
New cards

smoking gun

dấu hiệu nhận biết

64
New cards

Đang học (4)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!