1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
do a project on
(v.phr): thực hiện một dự án

come from
(phr.v): đến từ đâu
natural gas
(n): khí đốt tự nhiên

non-renewable source
(n.phr): nguồn không thể tái tạo

electricity
(n): điện

wind
(n): gió

renewable
(adj): có thể tái tạo

run out of
(phr.v): cạn kiệt
easy to use
(adj.ph): dễ sử dụng
hard to find
(adj.ph): khó tìm
coal
(n): than

oil
(n): dầu

provide someone with something
(v.phr): cung cấp
solar energy
(n.phr): năng lượng mặt trời

wind energy
(n.phr): năng lượng gió

hydro energy
(n.phr): năng lượng thủy điện

nuclear energy
(n.phr): năng lượng hạt nhân

breeze
(n): gió nhẹ
solar panel
(n.phr): tấm pin năng lượng mặt trời

reduce
(v): hạn chế/ giảm
dangerous
(adj): nguy hiểm
recycle
(v): tái chế

pollute
(v): ô nhiễm

government
(n): chính phủ
protect the environment
(v.phr): bảo vệ môi trường

swimming pool
(n): hồ bơi

school library
(n): thư viện trường

course
(n): khóa học
save energy
(v.phr): tiết kiệm năng lượng

go to school on foot
(v.phr): đi bộ đến trường

public transport
(n.phr): phương tiện công cộng

low energy light bulb
(n.phr): bóng đèn tiết kiệm năng lượng

warm water
(v.phr): làm nóng nước
turn off
(phr.v): tắt

type
(n): loại
disadvantage
(n): bất lợi
advantage
(n): lợi thế
rely on
(phr.v): phụ thuộc vào
limited
(adj): có hạn
available
(adj): có sẵn
heat
(v): sưởi ấm
electrical appliance
(n.phr): thiết bị điện

cost
(v): tốn kém
rain heavily
(v.phr): mưa lớn

walk to school
(v.hr): đi bộ tới trường

do homework
(v.phr): làm bài tập về nhà

write an essay
(v.phr): viết bài luận
explain
(v): giải thích

effective
(adj): hiệu quả
leave
(v): rời khỏi
be not in use
(v.phr): không sử dụng
overcool
(v): làm quá lạnh
tap
(n): vòi nước
