1/71
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
어린이날 5/5
Lễ thiếu nhi 5/5

어버이날 8/5
Ngày cha mẹ 8/5

스승의 날 15/5
ngày nhà giáo (15/5)

한글날 9/10
Ngày chữ hàn (9/10)

근로자의 날 1/5
Ngày lao động 1/5

식목일 4/5
Ngày hội trồng cây 4/5

현충일 6/6
Ngày thương binh liệt sĩ (6/6) Hiến Trung Nhật

광복절 15/8
ngày giải phóng (Quang phục) 15/8

개천절 3/10
Ngày quốc khánh (3/10)

삼일절 1/3
Ngày khởi nghĩa 1/3

기념하다
kỉ niệm

독립하다
Độc lập

통일하다
Thống nhất

나라를 세우다
Xây dựng đất nước

왕이 태어나다
Vua ra đời

불꽃놀이를 하다
bắn pháo hoa

나무를 심다
trồng cây

국기를 달다
treo cờ

꽃을 달다
Cài hoa

행진을 하다
Diễu hành

홍삼 제품
sản phẩm hồng sâm

건강식품
thực phẩm chức năng

독감
bệnh cúm nặng

예방 주사
Tiêm phòng

돈을 벌다
kiếm tiền

기억나다
nhớ ra

공휴일
ngày lễ ( do pháp luật quy định)

인생
cuộc sống (NHÂN SINH)

진심
thật lòng, chân thành

표시되다
được biểu thị

묵념
Mặc niệm

곳곳
mọi nơi, nơi nơi

연주회장
nhà hát

주제
chủ đề

수상자
người đoạt giải

수상 소감
Cảm nghĩ khi nhận giải

위로
an ủi

격려
Khích lệ, động viên

힘이 되다
giúp sức cho

진심으로
một cách thật lòng

투표
bỏ phiếu

성년식
lễ trưởng thành

장미
hoa hồng

향수
Nước hoa, hưởng thụ

한자
Hán tự

반대하다
phản đối, ngược lại

세상
thế giới, thế gian

우수하다
ưu tú, xuất sắc

점점
dần dần, từ từ
저금하다
tiết kiệm
기도하다
cầu nguyện, thử, cố
자격증을 따다
lấy chứng chỉ
줄
hàng, dây
들여다보다
nhìn chằm chằm, nhìn vào trong
저절로
tự động, tự nó, 1 cách tự nhiên
개업식
lễ khai trương
승진
thăng tiến
몸무게가 줄다
giảm cân
시민
công dân
이른 시간
thời gian sớm
촬영장
phim trường
우정
tình bạn
평화
hòa bình
메시지
tin nhắn
빈센트 반 고흐
Vincent Van Gogh
근로자
người lao động

현충탑
bia liệt sĩ
심다
trồng, gieo cấy
달다
treo, câì
주사하다
tiêm
소감
cảm tưởng
성년식
lễ trưởng thành (Thành niên thức)