Lỵ trực khuẩn ( Shigella ) + Vi khuẩn tả ( Vibrio Cholerae ) + VK Tụ cầu ( Staphylococci ) + Vi khuẩn liên cầu ( Streptococci )

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:28 AM on 12/28/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

Trong bệnh lỵ trực khuẩn, chẩn đoán huyết thanh có giá trị nào dưới đây ?

A) Chẩn đoán sơ bộ.

B) Tiên lượng bệnh.

C)  Nghiên cứu dịch tễ học.

D) Theo dõi diễn tiến bệnh.

C

2
New cards

Đặc điểm bệnh học nào dưới đây của Shigella ?

A)  Không gây thành dịch địa phương, chỉ gây bệnh lẻ tẻ.

B) Hiện nay bệnh ít gặp ở Việt Nam.

C)  Là tác nhân gây ra bệnh viêm dạ dày- ruột cấp, xuất huyết tiêu hóa.

D) Là vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriaceae.

D

3
New cards

Bệnh lỵ trực khuẩn diễn tiến nặng thường do nhóm vi khuẩn Shigella nào gây nên ?

A)  Shigella dysenteriae typ 1

B) Shigella dysenteriae typ 2

C)  Shigella boydii

D) Shigella sonnei

A

4
New cards

Đặc điểm độc tố nào sau đây của vi khuẩn Shigella ?

A)  Tất cả loài Shigella đều có ngoại độc tố.

B) Chỉ một số loài Shigella có nội độc tố.

C)  Triệu chứng đau bụng quặn, buồn đi ngoài và đi ngoài nhiều lần, phân có nhầy lẫn máu do nội độc tố của vi khuẩn gây ra.

D) Triệu chứng đau bụng quặn, buồn đi ngoài và đi ngoài nhiều lần, phân có nhầy lẫn máu do ngoại độc tố của vi khuẩn gây ra.

C

5
New cards

Yếu tố nào sau đây đề cập đến khả năng gây bệnh của Shigella ?

A)  Vị trí tổn thương trong bệnh lỵ trực khuẩn là ruột non.

B) Triệu chứng đi cầu trong hội chứng lỵ do Shigella thường kèm đau quặn bụng.

C)  Vi khuẩn gây bệnh bằng độc tố ruột enterotoxin.

D) Số lượng vi khuẩn 105-107 xâm nhập đường tiêu hóa mới có khả năng gây bệnh.

B

6
New cards

Tính chất sinh vật hóa học chủ yếu để phân biệt Shigella với Salmonella là tính chất nào dưới đây ?

A)  Shigella lên men đường glucose thường sinh hơi.

 B) Lactose (+)

C)  H2S (+)

D) Citrat (-)

D

7
New cards

Trong chẩn đoán Shigella, chỉ dẫn nào dưới đây đáp ứng đúng yêu cầu và nguyên tắc chẩn đoán bệnh ?

A)  Lấy bệnh phẩm phân: nơi có nhầy máu, hoặc lấy trực tiếp từ trực ttràng

B) Trong bệnh lỵ trực khuẩn, chẩn đoán huyết thanh có giá trị chẩn đoán xác định bệnh.

C)  Cấy máu trong tuần đầu có tỉ lệ dương tính cao.

D) Dựa vào triệu chứng lâm sàng để chẩn đoán là phương pháp tốt nhất.

 

A

8
New cards

Vi khuẩn Shigella gây bệnh lỵ trực khuẩn với đặc điểm nào sau đây ?

A)  Tiêu chảy kèm theo xuất huyết đường ruột, phân có máu, tỷ lệ tử vong cao.

B) Nhiễm trùng toàn thân, có tổn thương ở ruột.

C)  Vi khuẩn gây bệnh thường chỉ giới hạn tại đường tiêu hóa.

D) Bệnh chỉ diễn tiến cấp tính, không gây bệnh mạn tính.

C

9
New cards

Trong phòng bệnh và điều trị lỵ trực khuẩn, biện pháp nào sau đây không đúng ?

A)  Vệ sinh thực phẩm, nâng cao ý thức phòng bệnh.

B) Hiện nay vaccine phòng bệnh lỵ trực khuẩn đang được sử dụng phổ biến.

C)  Chẩn đoán sớm, cách ly bệnh nhân.

D) Do tỷ lệ kháng kháng sinh cao, nên chỉ định kháng sinh đồ chọn kháng sinh thích hợp là rất cần thiết.

B

10
New cards

Shigella có đặc điểm sinh vật học nào dưới đây ?

A)  Trực khuẩn Gram âm, di động, thuộc họ Enterobacteriaceae.

B) Chỉ phát triển được trên các môi trường có muối mật như Mac Conkey, SS (Shi-Sal).

C)  Trên môi trường phân biệt Mac Conkey có lactose, khuẩn lạc không màu lactose (-).

D) Hiếu khí tuyệt đối.

C

11
New cards

Triệu chứng đau quặn bụng, đi cầu nhiều lần, phân nhầy máu trong bệnh lỵ trực khuẩn là do tác động của yếu tố nào sau đây ?   

A)  Nội độc tố và sự xâm lấn của vi khuẩn vào niêm mạc đại tràng.

B) Ngoại độc tố và sự xâm lấn vào niêm mạc đại tràng.

C)  Cả nội, ngoại độc tố và sự xâm lấn vào niêm mạc đại tràng.

D) Sự xâm lấn của vi khuẩn vào niêm mạc đại tràng.

A

12
New cards

Đặc điểm bệnh học nào sau đây của vi khuẩn Shigella ?

A)  Nhiễm khuẩn Shigella có thể gây biến chứng viêm màng não mủ.

B) Sau khi khỏi bệnh, miễn dịch được hình thành và hiệu lực bảo vệ cao.

C)  Ngoại độc tố Shigella shiga có thể đi vào máu.

D) Shigella gây bệnh ở niêm mạc hành tá tràng và ruột non.

C

13
New cards

Đặc điểm nào sau đây phản ánh miễn dịch của cơ thể với trực khuẩn Shigella ?

A)  Hiệu lực bảo vệ của kháng thể với vi khuẩn cao và bền vững.

B) Miễn dịch tế bào có vai trò chống lại sự xâm nhập của Shigella vào niêm mạc ruột.

C)  Sau khi nhiễm khuẩn, cơ thể có đáp ứng miễn dịch, vai trò bảo vệ chủ yếu nhờ miễn dịch tế bào.

D) Vai trò bảo vệ chủ yếu nhờ IgA tiết, do có khả năng giới hạn sự tái nhiễm vi khuẩn.

D

14
New cards

Đặc điểm sinh vật học nào sau đây của vi khuẩn Vibrio cholerae ?

A)  Trực khuẩn, Gram âm, di động (+).

B) Trực khuẩn, Gram âm, di động (-).

C)  Trực khuẩn Gram dương, có một lông ở một đầu  nên di động rất nhanh.

D) Trực khuẩn, Gram âm, có nhiều lông quanh thân nên di động được.

A

15
New cards

Đặc điểm sinh vật học nào dưới đây của vi khuẩn Vibrio cholerhọc?

A)  H2S (-).

B) Di động (±).

C)  Có vỏ, không sinh nha bào.

D) Trực khuẩn Gram dương, di dộng (+).

A

16
New cards

Bệnh phẩm trong chẩn đoán trực tiếp vi khuẩn tả có thể là loại nào dưới đây ?

A)  Phân hoặc nước tiểu của bệnh nhân.

B) Nước tiểu, chất nôn của bệnh nhân..

C)  Phân, chất nôn của bệnh nhân.

D) Phân hoặc máu của bệnh nhân.

C

17
New cards

Bệnh phẩm nào sau đây có thể lấy để phân lập tìm vi khuẩn tả ?

A)  Máu, phân.

B) Nước tiểu, phân.

C)  Chất nôn, nước tiểu.

D) Chất nôn, phân

D

18
New cards

Điều nào sau đây không đúng trong phòng bệnh dịch tả ?

A)  Phát hiện người lành mang khuẩn.

B)  Đề cao biện pháp vệ sinh, an toàn trong bảo quản và sử dụng thực ptr.

C)  Xử lý tốt phân, nước, rác thải.

D) Dùng huyết thanh trị liệu cho những người có nguy cơ mắc bệnh tiêu chảy cấp do tả.  

D

19
New cards

Đặc điểm sinh vật học nào dưới đây của vi khuẩn Vibrio cholerae ?

A)  Chỉ tồn tại được ở pH 8,5-9,5.

B) Hiếu khí nhưng vẫn tồn tại được trong điều kiện kỵ khí.

C)  Kỵ khí tuyệt đối.

D) Oxidase (-).

B

20
New cards

Độc tố labil toxin của Vibrio cholerae tác động niêm mạc ruột, tế bào niêm mạc ruột  sẽ có hậu quả nào ?

A)  Tăng hấp thu Na+

B) Giảm hấp thu Na+

C)  Giảm hấp thu Cl-

D) Tăng tiết nước và Na+

B

21
New cards

Đặc điểm nào dưới đây mô tả miễn dịch-dịch tễ học bệnh tả ?

A)  Kháng thể chống LPS ngăn cản độc tố này gắn vào thụ thể GM1.

B) Kháng thể chống LT ngăn cản sự bám của vi khuẩn vào niêm mạc ruột.

C)  Sau khi mắc bệnh tả, cơ thể có khả năng tạo được miễn dịch khá vững bền.

D) Vai trò chủ chốt của miễn dịch đặc hiệu chống vi khuẩn tả là miễn dịch tế bào.

 

C

22
New cards

Trong phòng bệnh đặc hiệu ngừa bệnh tả, nguyên tắc nào dưới đây là đúng ?

A)  Dùng kháng sinh dự phòng cho mọi người trong vùng lưu hành dịch.

B) Vaccine tả dùng theo đường tiêm.

C)  Vaccine tả dùng theo đường uống hoặc tiêm.

D) Kháng thể hình thành sau khi dùng vaccine có vai trò chính bảo vệ cơ thể là IgG.

C

23
New cards

Đặc điểm miễn dịch-dịch tễ học  nào dưới đây là của bệnh tiêu chảy cấp do tả ?

A)  Bệnh nhân bắt đầu đào thải vi khuẩn theo phân ngay khi bệnh phát.

B) Sau khi khỏi bệnh, vi khuẩn vẫn còn trong phân trong nhiều tháng.

C)  Trong nước, vi khuẩn tả bị chết nhanh chóng.

D) Miễn dịch của cơ thể với tả tồn tại không vững bền.

A

24
New cards

Nội dung nào dưới đây mô tả đặc điểm gây bệnh của vi khuẩn tả ?

A)  Vi khuẩn xâm lấn niêm mạc ruột non, phá hủy tế bào niêm mạc ruột.

B) Vi khuẩn chỉ bám lên bề mặt tế bào niêm mạc ruột non chứ không xâm nhập vào trong tế bào.

C)  Vi khuẩn tả chỉ có một loại độc tố, chính là nội độc tố có trên vách của vi khuẩn.

D) Chỉ có tả thuộc nhóm phụ O1 mới gây bệnh tả ở người.

B

25
New cards

Trong bệnh tiêu chảy cấp do tả, dịch ruột, nước và chất điện giải đổ vào lòng ruột nhiều nhất ở vị trí nào tại đường ruột ?

A)  Dạ dày và ruột non.

B) Ruột non.

C)  Ruột non và đại tràng.

D) Tại tất cả các vị trí của đường ruột.

B

26
New cards

Triệu chứng lâm sàng nào không phải của bệnh tiêu chảy cấp do tả ?

A)  Tiêu chảy dữ dội.

B) Buồn nôn, nôn, co thắt cơ bụng.

C)  Phân giống nước vo gạo.

D) Thời gian ủ bệnh trung bình từ 4-7 ngày.

D

27
New cards

Khả năng gây bệnh của vi khuẩn Vibrio cholerae chủ yếu dựa vào yếu tố nào ?

A)  Ngoại độc tố gây rối loạn hấp thu nước và điện giải.

B) Sự xâm lấn của vi khuẩn này vào tế bào niêm mạc ruột làm hoại tử niêm mạc.

C)  Nội độc tố gây hủy hoại niêm mạc ruột.

D) Các enzym của của vi khuẩn này gây rối loạn hấp thu tinh bột ở niêm mạc ruột.

A

28
New cards

Đặc điểm nào mô tả khả năng gây bệnh của độc tố Labin toxin của vi khẩn tả ?

A)  Tiểu phần A hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng AMP vòng.

B) Tiểu phần A gắn vào thụ thể  GM1 của niêm mạc ruột.

C)  Tiểu phần B hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng AMP vòng.

D) Độc tố LT gồm 1 tiểu phần B và 5 tiểu phần A.

A

29
New cards

Độc tố LT của Vibrio cholerae có đặc điểm nào sau đây ?

A)  Tiểu phần B chức năng gắn lên màng tế bào niêm mạc ruột non để tiểu phần A hoạt động.

B) Tiểu phần A hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng  AMP vòng.

C)  Hậu quả tác động của LT: tế bào niêm mạc ruột giảm hấp thu Cl-, tăng tiết Na+.

D) Tiểu phần A hoạt hóa AMP vòng, làm cho tế bào niêm mạc ruột giảm hấp thu Na+, tăng tiết nước và Cl-

B

30
New cards

Vi khuẩn nào dưới đây không bị ức chế bởi NaCl 9%  ?

A)  Vibrio cholerae

B) Escherichia coli

C)  Staphylococci

D) Streptococci

C

31
New cards

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn tụ cầu gây bệnh lan tràn vào mô ?

A)  Catalase.

B) Coagulase.

C)  Hyaluronidase.

D) Staphylokinase.

C

32
New cards

Enzyme coagulase của vi khuẩn Staphylococcus aureus có tác dụng gì ?

A)  Thủy phân hydroperoxid (H2O2) thành nước và oxy.

B) Đông kết huyết tương.

C)  Tan sợi huyết.

D) Phá hủy protein.

B

33
New cards

Bệnh nhân bị viêm họng, làm phiến phết từ  bệnh phẩm ngoáy cổ họng, nhuộm Gram phát hiện cầu khuẩn Gram dương phân bố rải rác trong vi trường. Có thể kết luận bệnh nhân viêm họng do vi khuẩn nào dưới đây ?

 A)  Staphylococcus aureus.

B) Staphylococcus.sp

C)  Streptococci

D) Chưa thể kết luận được

D

34
New cards

Đặc điểm sinh học nào dưới đây của Staphylococcus aureus ?

A)  Là loại cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, đôi khi thành chuỗi.

B) Enzyme coagulase (+).

C)  Do có độc lực cao nên ngay khi xâm nhập vào cơ thể thể sẽ nhanh chóng gây ra các bệnh cảnh nhiễm trùng rất trầm trọng.

D) Chỉ khi làm thử nghiệm catalase cho kết quả (+) mới chẩn đoán xác định được đây là Staphylococcus aureus.

B

35
New cards

Độc tố ruột của tụ cầu có tính chất nào sau đây ?

A)  Dễ bị hủy bởi nhiệt độ.

B) Bản chất là nội độc tố.

C)  Dễ bị hủy bởi enzyme ruột.

D) Bản chất là ngoại độc tố.

D

36
New cards

Tính chất nuôi cấy nào dưới đây là đặc tính của vi khuẩn Staphylococci ?

 A)  Trên môi trường đặc: sau 24 giờ xuất hiện khuẩn lạc dạng R.

B) Tùy theo chủng vi khuẩn, có 3 dạng tan máu (tiêu huyết) trên môi trường BA.

C)  Staphylococcus aureus sinh sắc tố màu vàng rơm, tiêu huyết β.

D) Staphylococcus epidermidis sinh sắc tố màu vàng rơm, tiêu huyết γ.

C

37
New cards

Yếu tố nào dưới đây liên quan đến độc tố và enzym của vi khuẩn Staphylococci ?

A)  Hyaluronidase phá hủy protein.

B) Fibrinolysin gây đông kết huyết tương, tránh thực bào.

C)  Β-toxin gây thoái hóa bao sợi thần kinh,gây độc nhiều loại tế bào.

D) Enterotoxin tiêu diệt bạch cầu.

C

38
New cards

Đặc điểm nào sau đây là đặc tính khả năng gây bệnh của Staphylococci ?

A)  Staphylococci không xâm nhập vào máu.

B) Staphylococci có thể gây nhiễm trùng cơ hội sau các thủ thuật ngoại khoa.

C)  Staphylococci gây ngộ độc thức ăn do nội độc tố.

D) Tất cả các loài Staphylococci đều có khả năng gây bệnh ở người.

B

39
New cards

Đặc điểm bệnh học nào sau đây của Staphylococcus aureus ?

A)  Coagulase là enzyme do Staphylococcus aureus tiết ra, có tác dụng làm tan fibrin, giúp vi khuẩn lan tràn.

B) Độc tố do Staphylococcus aureus tiết ra gây ngộ độc thực phẩm là enterotoxin.

C)  Fibrinolysin của Staphylococcus aureus có tác dụng làm tan fibrin.

D) Ngoại độc tố a-toxin  gây thoái hóa bao sợi thần kinh, gây độc nhiều loại tế bào, hồng cầu.

B

40
New cards

Tính chất nuôi cấy nào dưới đây của vi khuẩn staphylococci ?

A)  Phát triển dễ dàng trên môi trường NA, BA.

B) Ở nhiệt độ 37oC vi khuẩn sẽ sinh sắc tố màu vàng rơm.

C)  Chỉ phát triển được khi môi trường có khí trường 5% CO2.

D) Trên môi trường thạch máu tươi vi khuẩn gây tan máu dạng β.

A

41
New cards

Điều nào không đúng với bệnh học của vi khuẩn Staphylococcus aureus ?

A)  Staphylococcus aureus là một trong những vi khuẩn đứng đầu trong các căn nguyên gây nhiễm khuẩn bệnh viện.

B) Tỷ lệ kháng penicillin của Staphylococcus aureus rất cao (gần 100%).

C)  Hiện nay nhóm kháng sinh cephalosporin thế hệ 3 vẫn có tác dụng rất tốt lên Staphylococcus aureus, nên chưa cần phải khảo sát kháng sinh đồ với vi khuẩn này.

D) Staphylococcus aureus ngoài gây nhiễm khuẩn vết thương, còn có khả năng gây ngộ độc thức ăn và viêm ruột cấp tính.

C

42
New cards

Một khuẩn lạc, tan máu β trên môi trường thạch máu BA, nhuộm Gram thấy cầu khuẩn Gram (+) tụ lại thành từng đám, làm thử nghiệm catalase trên lam kính thấy có hiện tượng sủi bọt, làm thử nghiệm coagulase cho kết quả dương tính, vậy kết luận nào sau đây là chính xác ?

A)  Kết luận đây là Staphylococcus aureus coagulase (+).

B) Cần phải nuôi cấy thêm trên môi trường chapman (MSA) mới khẳng định được đây là Staphylococcus aureus hay là một loại tụ cầu gây bệnh khác.

C)  Cần phải làm phản ứng Bacitracin để phân biệt với Streptococci tan máu β.

D) Chưa kết luận được, cần phải làm thêm nhiều thử nghiệm khác.

A

43
New cards

Kháng nguyên carbonhydrat của vi khuẩn liên cầu có đặc điểm nào dưới đây ?

A)  Có trong vỏ.

B) Đặc hiệu nhóm.

C)  Đặc hiệu typ.

D) Là kháng nguyên M.

B

44
New cards

Đặc điểm sinh học nào dưới đây của vi khuẩn Streptococci ?

A)  Cầu khuẩn, Gram dương, tụ thành đám.

B) Trực khuẩn, Gram dương, xếp chuỗi.

C)  Cầu khuẩn, Gram dương, xếp chuỗi.

D) Trực khuẩn, Gram dương, tụ thành đám.

C

45
New cards

Vi khuẩn Streptococci khi nuôi cấy trên môi trường thạch máu BA có khả năng gây tan máu dạng nào dưới đây ?

A)  Gây tan máu  dạng a.

B) Gây tan máu  dạng β hoặc a tùy theo typ.

C)  Gây tan máu  dạng γ hoặc β tùy theo typ.

D) Gây tan máu  dạng a, γ hoặc β tùy theo typ.

D

46
New cards

Liên quan nào sau đây đề cập đến độc tố và enzyme của Streptococci ?

A)  Streptokinase làm tan AND.

B) Hyaluronidase làm đông kết hyaluronic acid.

C)  Streptolysin O làm tan hồng cầu, có tính kháng nguyên yếu.

D) Streptolysin S làm tan hồng cầu, có tính kháng nguyên yếu.

C

47
New cards

Thử nghiệm nào dưới đây để phân biệt Streptococci tiêu huyết β nhóm A với các Streptococci tan máu β khác ?

A)  Catalase

B) CAMP

C)  Bacitracin

D) Optochin

C

48
New cards

Vi khuẩn Streptococci có đặc tính sinh học nào dưới đây ?

A)  Mọc dễ dàng trên các môi trường thường.

B) Hiếu khí tuyệt đối.

C)  Phát triển thuận lợi khi có khí trường 5-10% CO2.

D) Nhiệt độ phát triển thích hợp nhất là 20-250C.

C

49
New cards

Trong bệnh học vi khuẩn Streptococci, yếu tố Streptolysin O có đặc tính nào sau đây ?

A)  Tính kháng nguyên mạnh, kích thích cơ thể hình thành kháng thể: anti-Streptokinase.

B) Là một trong hai thành phần cấu trúc của độc tố gây tan tơ huyết.

C)  Có tính kháng nguyên yếu.

D) Là một ngoại độc tố có tính kháng nguyên mạnh.

 

D

50
New cards

Vi khuẩn nào dưới đây có thể tổng hợp được những loại polysaccharides lớn góp phần quan trọng vào việc gây hư hại men răng ?

A)  Streptococcus mutans.

B) Streptococcus pyogenes.

C)  Streptococcus viridans.

D) Streptococcus pneumonia

A

51
New cards

Đặc tính nào sau đây thể hiện khả năng gây bệnh của vi khuẩn Streptococci ?

A)  Chỉ có Streptococci tan máu β thuộc nhóm A mới là căn nguyên gây bệnh viêm cầu thận.

B) Chỉ có Streptococci tan máu β thuộc nhóm A mới là căn nguyên gây viêm van tim.

C)  Trong loài Streptococci, chỉ có chủng Streptococci nhóm D mới phát triển được ở nồng độ NaCl 6,5%.

D) Trong loài Streptococci, chỉ có chủng Streptococci tiêu huyết β thuộc nhóm A mới phát triển được ở nồng độ NaCl 6,5%.

C

52
New cards

Nội dung nào dưới đây liên quan đến xét nghiệm định lượng kháng thể ASO ?

A)  Có giá trị chẩn đoán bệnh do liên cầu tan máu β nhóm A.

B) Có giá trị chẩn đoán bệnh do liên cầu viridans gây ra.

C)  Không có giá trị trong chẩn đoán bệnh do liên cầu gây ra.

D) Là thử nghiệm để phân biệt liên cầu nhóm A với liên cầu các nhóm khác.

 

A

53
New cards

Khả năng gây bệnh nào không đúng trong bệnh học của vi khuẩn Streptococci ?

A)  Streptococcus viridans thường gây viêm màng trong tim chậm (Osler).

B) Enterococci phát triển được ở môi trường có nồng độ NaCl 6,5%

C)  Streptococci tan máu α luôn nhạy cảm với kháng sinh optochin.

D) Streptococci chỉ phát triển tốt trên môi trường có nhiều chất dinh  dưỡng, khí  trường 5-10%CO2.

C

54
New cards

Tính chất nào dưới đây thể hiện đặc điểm sinh học và bệnh học của vi khuẩn Streptococci ?

A)  Trên môi trường đặc, khuẩn lạc dạng S, 2-3mm sau 24 giờ nuôi cấy.

B) Trong môi trường lỏng, sau 24 giờ vi khuẩn phát triển làm đục môi trường và có váng trên bề mặt môi trường.

C)  Bacitracin là test thử nghiệm phân biệt giữa Streptococci tan máu β nhóm A với S. pneumoniae.

D) Bệnh thấp tim, viêm cầu thận cấp là bệnh lý do cơ chế tự miễn dịch của cơ thể, trong đó Streptococci tan máu β nhóm A là tác nhân gián tiếp gây bệnh.

D

Explore top notes

note
11-01: Matter, Trends, & Bonding
Updated 565d ago
0.0(0)
note
Chapter 18: Economic Policy
Updated 1053d ago
0.0(0)
note
Artistic Vanguards
Updated 1607d ago
0.0(0)
note
HRE33 - Midterm Exam
Updated 291d ago
0.0(0)
note
India's basics
Updated 1281d ago
0.0(0)
note
11-01: Matter, Trends, & Bonding
Updated 565d ago
0.0(0)
note
Chapter 18: Economic Policy
Updated 1053d ago
0.0(0)
note
Artistic Vanguards
Updated 1607d ago
0.0(0)
note
HRE33 - Midterm Exam
Updated 291d ago
0.0(0)
note
India's basics
Updated 1281d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Probook 6 2024
41
Updated 770d ago
0.0(0)
flashcards
5.2 Vocab
37
Updated 651d ago
0.0(0)
flashcards
MKTG 371 Sharma Exam 1
47
Updated 766d ago
0.0(0)
flashcards
MODULE 6: EPIDEMIOLOGY
49
Updated 927d ago
0.0(0)
flashcards
English Final (Animal Farm)
123
Updated 1022d ago
0.0(0)
flashcards
ZOOLOGY LAB FINAL EXAM
477
Updated 1060d ago
0.0(0)
flashcards
Probook 6 2024
41
Updated 770d ago
0.0(0)
flashcards
5.2 Vocab
37
Updated 651d ago
0.0(0)
flashcards
MKTG 371 Sharma Exam 1
47
Updated 766d ago
0.0(0)
flashcards
MODULE 6: EPIDEMIOLOGY
49
Updated 927d ago
0.0(0)
flashcards
English Final (Animal Farm)
123
Updated 1022d ago
0.0(0)
flashcards
ZOOLOGY LAB FINAL EXAM
477
Updated 1060d ago
0.0(0)