losing possessions

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

34 Terms

1
New cards

声音 (shēngyīn)

âm thanh, giọng nói (thanh âm)

2
New cards

节目 (jiémù)

chương trình (tiết mục)

3
New cards

新闻节目 (xīnwén jiémù)

chương trình thời sự (tân văn tiết mục)

4
New cards

信用卡 (xìnyòngkǎ)

thẻ tín dụng (tín dụng tạp)

5
New cards

服务 (fúwù)

phục vụ, dịch vụ (phục vụ)

6
New cards

说服 (shuōfú)

thuyết phục (thuyết phục)

7
New cards

服务好 / 差 / 热情 / 专业

phục vụ tốt / kém / nhiệt tình / chuyên nghiệp

8
New cards

好好 + V

làm gì đó cho đàng hoàng, nghiêm túc

9
New cards

好好学习 / 工作 / 休息

học tập / làm việc / nghỉ ngơi cho tử tế

10
New cards

好好想想

suy nghĩ kỹ lại

11
New cards
12
New cards

不好意思,你说话的声音能不能小一点儿

Xin lỗi, bạn có thể nói nhỏ giọng hơn một chút không?

13
New cards

我去银行申请了一张信用卡

Tôi đã đến ngân hàng xin làm một thẻ tín dụng

14
New cards

你的声音很小,我听不清楚你在说什么

Giọng bạn nhỏ quá, tôi không nghe rõ bạn đang nói gì

15
New cards

我觉得喜欢用信用卡不是一个很好的习惯,因为一不小心就会花很多钱

Tôi nghĩ thích dùng thẻ tín dụng không phải là một thói quen tốt, vì chỉ cần không cẩn thận là sẽ tiêu rất nhiều tiền

16
New cards
17
New cards

家里来了很多客人

Trong nhà có rất nhiều khách đến

18
New cards

很高兴能为您服务

Rất vui được phục vụ quý khách

19
New cards
20
New cards

电视的声音太大了

Âm thanh của tivi to quá

21
New cards

你能把声音关小一点吗?

Bạn có thể vặn nhỏ âm thanh xuống một chút không?

22
New cards

这个节目太好玩了,你不来看看吗?

Chương trình này hay lắm, bạn không đến xem thử sao?

23
New cards

我在找东西,你别看电视了,快帮我一起找找

Tôi đang tìm đồ, đừng xem tivi nữa, mau giúp tôi tìm cùng đi

24
New cards
25
New cards

我们放护照、钱和信用卡的那个小包不见了

Cái túi nhỏ đựng hộ chiếu, tiền và thẻ tín dụng của chúng ta bị mất rồi

26
New cards

这么重要的包怎么不见了?你好好想想可能把它放在哪儿了

Cái túi quan trọng như vậy sao lại mất được? Bạn nghĩ kỹ xem có thể đã để nó ở đâu rồi

27
New cards

我想不起来了

Tôi không nhớ ra

28
New cards

我们刚才下楼去吃饭的时候,你带包子吗?

Lúc nãy chúng ta xuống dưới ăn cơm, bạn có mang theo cái túi không?

29
New cards

我记得我带了

Tôi nhớ là tôi đã mang theo

30
New cards

那会不会离开餐厅的时候你忘记拿了?你快去餐厅问一下

Vậy có khi nào lúc rời nhà hàng bạn quên lấy không? Bạn mau đến nhà hàng hỏi thử đi

31
New cards

现在都12点了,餐厅应该关门了吧

Bây giờ đã 12 giờ rồi, nhà hàng chắc đã đóng cửa rồi nhỉ

32
New cards

那个餐厅有24小时为客人服务的,不会关门

Nhà hàng đó phục vụ khách 24 giờ, sẽ không đóng cửa đâu

33
New cards
34
New cards

那个服务员不会说中文,我的英语太差,我担心我说不清楚

Nhân viên đó không biết nói tiếng Trung, tiếng Anh của tôi lại quá kém, tôi lo là mình không nói cho rõ được

Explore top flashcards