1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
声音 (shēngyīn)
âm thanh, giọng nói (thanh âm)
节目 (jiémù)
chương trình (tiết mục)
新闻节目 (xīnwén jiémù)
chương trình thời sự (tân văn tiết mục)
信用卡 (xìnyòngkǎ)
thẻ tín dụng (tín dụng tạp)
服务 (fúwù)
phục vụ, dịch vụ (phục vụ)
说服 (shuōfú)
thuyết phục (thuyết phục)
服务好 / 差 / 热情 / 专业
phục vụ tốt / kém / nhiệt tình / chuyên nghiệp
好好 + V
làm gì đó cho đàng hoàng, nghiêm túc
好好学习 / 工作 / 休息
học tập / làm việc / nghỉ ngơi cho tử tế
好好想想
suy nghĩ kỹ lại
不好意思,你说话的声音能不能小一点儿
Xin lỗi, bạn có thể nói nhỏ giọng hơn một chút không?
我去银行申请了一张信用卡
Tôi đã đến ngân hàng xin làm một thẻ tín dụng
你的声音很小,我听不清楚你在说什么
Giọng bạn nhỏ quá, tôi không nghe rõ bạn đang nói gì
我觉得喜欢用信用卡不是一个很好的习惯,因为一不小心就会花很多钱
Tôi nghĩ thích dùng thẻ tín dụng không phải là một thói quen tốt, vì chỉ cần không cẩn thận là sẽ tiêu rất nhiều tiền
家里来了很多客人
Trong nhà có rất nhiều khách đến
很高兴能为您服务
Rất vui được phục vụ quý khách
电视的声音太大了
Âm thanh của tivi to quá
你能把声音关小一点吗?
Bạn có thể vặn nhỏ âm thanh xuống một chút không?
这个节目太好玩了,你不来看看吗?
Chương trình này hay lắm, bạn không đến xem thử sao?
我在找东西,你别看电视了,快帮我一起找找
Tôi đang tìm đồ, đừng xem tivi nữa, mau giúp tôi tìm cùng đi
我们放护照、钱和信用卡的那个小包不见了
Cái túi nhỏ đựng hộ chiếu, tiền và thẻ tín dụng của chúng ta bị mất rồi
这么重要的包怎么不见了?你好好想想可能把它放在哪儿了
Cái túi quan trọng như vậy sao lại mất được? Bạn nghĩ kỹ xem có thể đã để nó ở đâu rồi
我想不起来了
Tôi không nhớ ra
我们刚才下楼去吃饭的时候,你带包子吗?
Lúc nãy chúng ta xuống dưới ăn cơm, bạn có mang theo cái túi không?
我记得我带了
Tôi nhớ là tôi đã mang theo
那会不会离开餐厅的时候你忘记拿了?你快去餐厅问一下
Vậy có khi nào lúc rời nhà hàng bạn quên lấy không? Bạn mau đến nhà hàng hỏi thử đi
现在都12点了,餐厅应该关门了吧
Bây giờ đã 12 giờ rồi, nhà hàng chắc đã đóng cửa rồi nhỉ
那个餐厅有24小时为客人服务的,不会关门
Nhà hàng đó phục vụ khách 24 giờ, sẽ không đóng cửa đâu
那个服务员不会说中文,我的英语太差,我担心我说不清楚
Nhân viên đó không biết nói tiếng Trung, tiếng Anh của tôi lại quá kém, tôi lo là mình không nói cho rõ được