Thẻ ghi nhớ: (Cô Hà) 9/3/2021: READING - DUTCH CHILDREN ENJOY FREEDOM | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

29 Terms

1
New cards

child - rearing

nuôi dạy trẻ

2
New cards

tender age

tuổi nhỏ (tuổi còn trẻ)

3
New cards

preparatory school

trường dự bị

4
New cards

tendency (n)

xu hướng (khuynh hướng)

5
New cards

brat (n)

lũ nhóc hỗn hào

6
New cards

well - adjusted

thích nghi tốt (điều chỉnh tốt)

7
New cards

conformity (+with/to)

sự tuân theo (sự nghe lời)

8
New cards

police precinct

khu vực cảnh sát

9
New cards

liberalism (n)

chủ nghĩa tự do

10
New cards

liberty (n)

tự do (quyền tự do)

11
New cards

heavy drinking

sự uống nhiều (nghiện gụ)

12
New cards

habitual drunkard

nghiện rượu nặng

13
New cards

obligatory (a)

tính bắt buộc (cưỡng bách)

14
New cards

excessive (a)

quá mức (quá đáng)

15
New cards

hefty (a)

mạnh mẽ (nặng)

16
New cards

hefty fine

phạt nặng

17
New cards

keep sb under control

kiểm soát ai đó

18
New cards

sb's opinions are valued

ý kiến của ai đó được tôn trọng

19
New cards

turn into

trở thành

20
New cards

result to

dẫn đến

21
New cards

open with sb about sth

mở lòng với ai về vấn đề gì

22
New cards

empathize with

đồng cảm với (thấu hiểu cho)

23
New cards

show up

thể hiện rõ (xuất hiện)

24
New cards

contradiction (n)

sự mâu thuẫn (sự trái ngược)

25
New cards

conflict (n)

sự xung đột

26
New cards

get on with sb

hòa thuận với ai (có mối quan hệ tốt đẹp với ai)

27
New cards

tackle (v)

giải quyết (ngăn chặn)

28
New cards

dispose of

vứt bỏ (xử lý)

29
New cards

extinguish (v)

dập tắt (làm lu mờ, làm tiêu tan)