1/17
CAM 17 - TEST 2- PASS 2
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
domesticate
(v) thuần hóa, làm cho trở nên quen thuộc với con ngườ
cultivate
(v) trồng trọt, canh tác
genome editing
(n) chỉnh sửa bộ gen, thay đổi cấu trúc di truyền
deliberately
(adv) cố ý, có chủ đích
fungus
(n) nấm (sinh học)
mimic
(v) mô phỏng, bắt chước
trait
(n) đặc điểm, phẩm chất
mutation
(n) đột biến, sự thay đổi đột ngột trong di truyền
desirable
(adj) mong muốn, có giá trị
genome
(n) bộ gen, di truyền học
pigment
(n) sắc tố, chất tạo màu
obscure
(adj) ít nổi tiếng, không rõ ràng
mainstream
(adj) phổ biến, chính thống
sprawling
(adj) nằm dài ra
resistant
(adj) có khả năng chống lại
thrive
(v) phát triển mạnh, thịnh vượng
staple crops
(n) cây trồng chủ yếu
revolutionary
(adj) cách mạng, thay đổi lớn