1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
full-board
fʊl bɔːd
Dịch vụ trọn gói ăn uống (3 bữa mỗi ngày)
have something in mind
hæv ˈsʌmθɪŋ ɪn maɪnd
Có điều gì đó trong đầu / đang nghĩ đến điều gì đó cụ thể
half-board
hɑːf bɔːd
Dịch vụ lưu trú kèm 2 bữa ăn mỗi ngày
opt for something
ɒpt fə ˈsʌmθɪŋ
Chọn / quyết định chọn cái gì đó
with something in mind
wɪð ˈsʌmθɪŋ ɪn maɪnd
Với điều gì đó trong đầu / với mục đích hoặc ý định cụ thể
bedsit
ˈbedˌsɪt
Phòng trọ khép kín (vừa là phòng ngủ, vừa là phòng khách)
grant
grant
Khoản trợ cấp / tiền tài trợ / học bổng (dạng hỗ trợ tài chính)
put someone down for something
pʊt ˈsʌmwʌn daʊn fə ˈsʌmθɪŋ
Ghi tên ai đó vào danh sách tham gia / đăng ký ai đó cho việc gì
have something on record
hæv ˈsʌmθɪŋ ɒn ˈrekɔːd
Có điều gì đó được ghi nhận chính thức / lưu trữ lại
Do one's best
cố gắng hết sức có thể
cater for someone
ˈkeɪtə fə ˈsʌmwʌn
Phục vụ / đáp ứng nhu cầu của ai đó
be in contact with someone
bi ɪn ˈkɒntækt wɪð ˈsʌmwʌn
Giữ liên lạc với ai đó