BBCWS-WHY IRAN IS INVOLVED IN SO MANY GLOBAL CONFLICTS

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/35

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

36 Terms

1
New cards

flashpoints

/ˈflæʃ.pɔɪnts/ – điểm nóng (nơi có thể bùng nổ xung đột)

2
New cards

powerful state

/ˈpaʊə.fəl steɪt/ – quốc gia hùng mạnh

3
New cards

mastermind

/ˈmɑː.stə.maɪnd/ – kẻ chủ mưu, người đứng sau (kế hoạch)

4
New cards

civilizations

nền văn minh

5
New cards

crossroads

/ˈkrɒs.rəʊdz/ – giao lộ, điểm giao nhau (ẩn dụ cho vị trí chiến lược)

6
New cards

plateau

/ˈplæt.əʊ/ – cao nguyên

7
New cards

make a splash

gây tiếng vang, thu hút sự chú ý

8
New cards

oust

/aʊst/ lật đổ

9
New cards

nationalise

/ˈnæʃ.nə.laɪz/ – quốc hữu hóa

10
New cards

trade embargoes

/treɪd ɪmˈbɑː.ɡəʊz/ – lệnh cấm vận thương mại

11
New cards

alliance

/əˈlaɪ.əns/ – liên minh, sự đồng minh

12
New cards

regime

/reɪˈʒiːm/ – chế độ (chính trị)

13
New cards

storm

xông vào, tấn công dữ dội

14
New cards

spark

gây ra, châm ngòi

15
New cards

stand-off

/ˈstænd.ɒf/ – bế tắc, căng thẳng đối đầu

16
New cards

sanctions

/ˈsæŋk.ʃənz/ – các biện pháp trừng phạt

17
New cards

overthrow

/ˌəʊ.vəˈθrəʊ/ – lật đổ

18
New cards

assassinate

/əˈsæsɪneɪt/ ám sát

19
New cards

rampage

/ˈræmpeɪdʒ/ cuộc thảm sát

20
New cards

Iran-backed militias

/ɪˈrɑːn bækt məˈlɪʃ.əz/ – lực lượng dân quân được Iran hậu thuẫn

21
New cards

significant drop-off

/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt drɒp ɒf/ – sự giảm đáng kể

22
New cards

gain international allies

/ɡeɪn ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈæl.aɪz/ – giành được đồng minh quốc tế

23
New cards

side with

đứng về phía, ủng hộ

24
New cards

see someone as an ally

xem ai như là đồng minh

25
New cards

proxies

các lực lượng ủy nhiệm, tay sai

26
New cards

plausible deniability

/ˈplɔː.zə.bəl dɪˌnaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ – khả năng chối bỏ hợp lý (tránh bị liên quan trực tiếp)

27
New cards

drag itself

/dræɡ ɪtˈself/ – lôi kéo bản thân vào

28
New cards

direct confrontation

/daɪˈrekt ˌkɒn.frʌnˈteɪ.ʃən/ – đối đầu trực tiếp

29
New cards

rightful successor

/ˈraɪt.fəl səkˈses.ər/ – người kế vị hợp pháp

30
New cards

proxy conflict

/ˈprɒk.si ˈkɒn.flɪkt/ – xung đột ủy nhiệm

31
New cards

undermine one’s influence

làm suy yếu ảnh hưởng của ai

32
New cards

be aligned with

đồng minh, liên kết với

33
New cards

political allegiance

/pəˈlɪt.ɪ.kəl əˈliː.dʒəns/ – sự trung thành chính trị

34
New cards

pragmatic not ideological

/præɡˈmæt.ɪk nɒt ˌaɪ.dɪ.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/ – thực dụng, không dựa trên hệ tư tưởng

35
New cards

deterrence

/dɪˈtɜː.rəns/ – sự răn đe

36
New cards

a hostile environment

/ˈhɒs.taɪl ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ – môi trường thù địch