1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
flashpoints
/ˈflæʃ.pɔɪnts/ – điểm nóng (nơi có thể bùng nổ xung đột)
powerful state
/ˈpaʊə.fəl steɪt/ – quốc gia hùng mạnh
mastermind
/ˈmɑː.stə.maɪnd/ – kẻ chủ mưu, người đứng sau (kế hoạch)
civilizations
nền văn minh
crossroads
/ˈkrɒs.rəʊdz/ – giao lộ, điểm giao nhau (ẩn dụ cho vị trí chiến lược)
plateau
/ˈplæt.əʊ/ – cao nguyên
make a splash
gây tiếng vang, thu hút sự chú ý
oust
/aʊst/ lật đổ
nationalise
/ˈnæʃ.nə.laɪz/ – quốc hữu hóa
trade embargoes
/treɪd ɪmˈbɑː.ɡəʊz/ – lệnh cấm vận thương mại
alliance
/əˈlaɪ.əns/ – liên minh, sự đồng minh
regime
/reɪˈʒiːm/ – chế độ (chính trị)
storm
xông vào, tấn công dữ dội
spark
gây ra, châm ngòi
stand-off
/ˈstænd.ɒf/ – bế tắc, căng thẳng đối đầu
sanctions
/ˈsæŋk.ʃənz/ – các biện pháp trừng phạt
overthrow
/ˌəʊ.vəˈθrəʊ/ – lật đổ
assassinate
/əˈsæsɪneɪt/ ám sát
rampage
/ˈræmpeɪdʒ/ cuộc thảm sát
Iran-backed militias
/ɪˈrɑːn bækt məˈlɪʃ.əz/ – lực lượng dân quân được Iran hậu thuẫn
significant drop-off
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt drɒp ɒf/ – sự giảm đáng kể
gain international allies
/ɡeɪn ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈæl.aɪz/ – giành được đồng minh quốc tế
side with
đứng về phía, ủng hộ
see someone as an ally
xem ai như là đồng minh
proxies
các lực lượng ủy nhiệm, tay sai
plausible deniability
/ˈplɔː.zə.bəl dɪˌnaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ – khả năng chối bỏ hợp lý (tránh bị liên quan trực tiếp)
drag itself
/dræɡ ɪtˈself/ – lôi kéo bản thân vào
direct confrontation
/daɪˈrekt ˌkɒn.frʌnˈteɪ.ʃən/ – đối đầu trực tiếp
rightful successor
/ˈraɪt.fəl səkˈses.ər/ – người kế vị hợp pháp
proxy conflict
/ˈprɒk.si ˈkɒn.flɪkt/ – xung đột ủy nhiệm
undermine one’s influence
làm suy yếu ảnh hưởng của ai
be aligned with
đồng minh, liên kết với
political allegiance
/pəˈlɪt.ɪ.kəl əˈliː.dʒəns/ – sự trung thành chính trị
pragmatic not ideological
/præɡˈmæt.ɪk nɒt ˌaɪ.dɪ.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/ – thực dụng, không dựa trên hệ tư tưởng
deterrence
/dɪˈtɜː.rəns/ – sự răn đe
a hostile environment
/ˈhɒs.taɪl ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ – môi trường thù địch