1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
在
- 他在这儿。
- 你在哪儿?
- 你在美国还是中国?
zài - at, in- tồn tại, ở, tại
- Anh ta ở đây.
- Bạn ở đâu?
- Bạn ở Mỹ hay là ở Trung Quốc?
工作
- 他还没有工作。
- 你在哪儿工作?
[gōngzuò] Công việc, làm việc
- Anh ta vẫn chưa có công việc.
- Bạn làm việc ở đâu?
苹果
- 一个苹果
- 我要一杯奶茶。5 个苹果。一共多少钱?
quả táo [Píngguǒ]
- Một quả táo.
- Tôi muốn một cốc trà sữa, 5 quả táo. Tổng cộng bao nhiêu tiền?
![<p>quả táo [Píngguǒ]</p><p>- Một quả táo.</p><p>- Tôi muốn một cốc trà sữa, 5 quả táo. Tổng cộng bao nhiêu tiền?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/5762aa9f-974e-47db-9515-7cd8e679851d.jpg)
公司
- 这不是我们的公司。
- 我在中国公司工作。
- 请问, 苹果公司在哪儿?
- 苹果公司是大还是小?
công ty [Gōngsī]
- Đây không phải là công ty của chúng tôi.
- Tôi làm việc ở công ty Trung Quốc.
- Xin hỏi, Công ty Apple ở đâu?
- Công ty Apple to hay nhỏ?
留学生
- 我们是中国留学生。
- 留学
- 我要去中国留学
du học sinh [Liúxuéshēng]
- Chúng tôi là du học sinh Trung Quốc.
- Du học (Động từ)
- Tôi phải đi Trung Quốc du học.
![<p>du học sinh [Liúxuéshēng]</p><p>- Chúng tôi là du học sinh Trung Quốc.</p><p>- Du học (Động từ)</p><p>- Tôi phải đi Trung Quốc du học.</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/5df66655-c3ff-481a-87f6-4d1b30ab2986.jpg)
这儿= 这里
- 我在这儿工作。
- 这儿是越南。
- 我们在这儿吃饭吧。
zhèr (giá nhi) -pron.
Ở đây, chỗ này, nơi này
- Tôi làm việc ở đây.
- Nơi này là Việt Nam.
- Chúng ta ăn cơm ở đây đi.

学习
- 你在哪儿学习?
- 你们学什么?
học tập [Xuéxí]
- Bạn học ở đâu?
- Các bạn học gì?
她
- 她是我的老师
- 她是中国人吗?
- 她没有名片。
Cô ấy, bà ấy [Tā]
- Cô ấy là giáo viên của tôi.
- Cô ấy là người Trung Quốc à?
- Cô ấy không có danh thiếp.
![<p>Cô ấy, bà ấy [Tā]</p><p>- Cô ấy là giáo viên của tôi.</p><p>- Cô ấy là người Trung Quốc à?</p><p>- Cô ấy không có danh thiếp.</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/1d22a80a-6df1-4e1b-9b1d-d74c94f32dfc.jpg)
汉语
- 她学习汉语。
- 我在中国学习汉语。
- 这是你的汉语老师吗?
tiếng Hán [Hànyǔ]
- Cô ấy học tiếng Hán.
- Tôi học tiếng Hán ở Trung Quốc.
- Đây là giáo viên tiếng Trung của bạn, phải không?
![<p>tiếng Hán [Hànyǔ]</p><p>- Cô ấy học tiếng Hán.</p><p>- Tôi học tiếng Hán ở Trung Quốc.</p><p>- Đây là giáo viên tiếng Trung của bạn, phải không?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/66c40943-9371-405b-ac32-44d7ca396bd2.png)
英语
- 他去英国学习英语。
- 她是你的汉语老师还是英语老师?
tiếng anh [Yīngyǔ]
- Anh ấy đi nước Anh để học tiếng Anh.
- Cô ấy là giáo viên tiếng Trung hay giáo viên tiếng Anh của bạn?
![<p>tiếng anh [Yīngyǔ]</p><p>- Anh ấy đi nước Anh để học tiếng Anh.</p><p>- Cô ấy là giáo viên tiếng Trung hay giáo viên tiếng Anh của bạn?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/b56c2ef7-ca34-4f75-8153-16764c859ad2.jpg)
朋友
- 我认识一个中国朋友
- 你的朋友是哪国人?
- 他是我的男朋友。
- 你的女朋友是英国留学生吗?
bạn bè [Péngyǒu]
- Tôi quen một người bạn người Trung Quốc.
- Bạn của bạn là người nước nào?
- Anh ấy là bạn trai của tôi.
- Bạn gái của bạn là du học sinh nước Anh à?
对
他学习汉语,对吗?
đúng [Duì]
Anh ấy học tiếng Trung, đúng không?
![<p>đúng [Duì]</p><p>Anh ấy học tiếng Trung, đúng không?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/f51b3faf-5570-4c5d-be1d-6d72698d35b8.png)
教
- 他教你学习汉语,对吗?
- 我在中国教汉语。
- 你教什么?
dạy [Jiào]
- Anh ấy dạy bạn học tiếng Trung, đúng không?
- Tôi dạy tiếng Trung ở Trung Quốc.
- Bạn dạy gì vậy?
![<p>dạy [Jiào]</p><p>- Anh ấy dạy bạn học tiếng Trung, đúng không?</p><p>- Tôi dạy tiếng Trung ở Trung Quốc.</p><p>- Bạn dạy gì vậy?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/6c03e42c-0121-4ee2-9e2a-87e0085e17e7.jpg)
中学
他在中学教英语
trung học [Zhōngxué]
Anh ấy dạy tiếng Anh ở trường trung học.
大学
- 你是中学生还是大学生?
- 他是老师,在大学工作。
- 这是我的大学。
đại học [Dàxué]
- Bạn là học sinh Trung học hay là sinh viên Đại học?
- Ông ấy là giáo viên, làm việc ở trường Đại học.
- Đây là trường Đại học của tôi.
![<p>đại học [Dàxué]</p><p>- Bạn là học sinh Trung học hay là sinh viên Đại học?</p><p>- Ông ấy là giáo viên, làm việc ở trường Đại học.</p><p>- Đây là trường Đại học của tôi.</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/20c172c2-ade5-4781-97aa-dc98df2dfc06.jpg)
做
- 你做什么工作?
- 你做饭吗?
làm [Zuò]
- Bạn làm công việc gì vậy?
- Bạn nấu cơm à?
北京
我要去北京大学学习汉语。
Bắc Kinh [Běijīng]
Tôi phải đi trường Đại học Bắc Kinh học tiếng Trung.
![<p>Bắc Kinh [Běijīng]</p><p>Tôi phải đi trường Đại học Bắc Kinh học tiếng Trung.</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/eb778bba-af71-46ac-8a9e-77c3bca66813.jpg)
上海
Thượng Hải [Shànghǎi]
![<p>Thượng Hải [Shànghǎi]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/d03bdc84-1450-4355-a495-9ca308ab764c.jpg)