W26. VOCABULARY - SPACE

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:42 AM on 1/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

40 Terms

1
New cards
astronomy (n)
ngành thiên văn học; nghiên cứu khoa học về các vì sao và hành tinh
2
New cards
build a picture of something (phrase)
hình thành sự hiểu biết về điều gì đó
3
New cards
chiefly (adv)
chủ yếu, phần lớn
4
New cards
comet (n)
sao chổi
5
New cards
continuity (n)
sự liên tục trong thời gian dài
6
New cards
cult following (n)
nhóm người hâm mộ trung thành (không phổ biến rộng rãi)
7
New cards
distract someone from something (v)
làm ai đó sao nhãng khỏi điều gì
8
New cards
divert something from something (v)
chuyển hướng / làm chệch sự chú ý khỏi điều gì
9
New cards
domain (n)
lĩnh vực, phạm vi chuyên môn
10
New cards
early/ancient/modern civilisations (n, plural)
các nền văn minh cổ / cổ đại / hiện đại
11
New cards
the end result (n)
kết quả cuối cùng
12
New cards
evolve (v)
phát triển, tiến hoá
13
New cards
for the purpose(s) of something (phrase)
nhằm mục đích làm gì
14
New cards
found (v)
thành lập (tổ chức), đặc biệt bằng cách cung cấp tài chính
15
New cards
galaxy (n)
thiên hà
16
New cards
geologist (n)
nhà địa chất học
17
New cards
gravitational force (n)
lực hấp dẫn
18
New cards
in collaboration with someone (phrase)
hợp tác với ai đó
19
New cards
in the sense that (phrase)
theo nghĩa là / ở khía cạnh là
20
New cards
in turn (phrase)
lần lượt; do đó, kết quả là
21
New cards
intrinsic merit (n)
giá trị nội tại (tự thân)
22
New cards
introspective (adj)
hay suy ngẫm nội tâm, hướng vào bản thân
23
New cards
launch (n)
sự phóng (tàu vũ trụ)
24
New cards
lens (n)
thấu kính
25
New cards
magnify (v)
phóng đại, làm cho trông lớn hơn
26
New cards
make a contribution to something (phrase)
đóng góp cho điều gì
27
New cards
means (n)
phương tiện, cách thức
28
New cards
minimise (v)
giảm đến mức tối thiểu
29
New cards
needless to say (phrase)
không cần phải nói cũng biết
30
New cards
obsessed with someone/something (adj)
ám ảnh, cực kỳ say mê điều gì
31
New cards
physiological (adj)
thuộc về sinh lý, chức năng cơ thể
32
New cards
primarily (adv)
chủ yếu
33
New cards
realise (v)
đạt được (mục tiêu); nhận ra
34
New cards
solar eclipse (n)
nhật thực
35
New cards
the solar system (n)
hệ Mặt Trời
36
New cards
sustain (v)
duy trì, giữ cho tiếp tục
37
New cards
it is not uncommon for (phrase)
không hiếm khi, khá phổ biến khi
38
New cards
undertake (v)
đảm nhận (một nhiệm vụ dài hạn/khó khăn)
39
New cards
the universe (n)
vũ trụ
40
New cards
want nothing more than (phrase)
cực kỳ mong muốn làm điều gì

Explore top flashcards