1/277
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
忙
bận
吗
không, ư, à (dùng cuối câu hỏi)
很
rất
汉语
tiếng Hán
太
quá, lắm (khen ngợi)
爸爸
bố, ba, cha thầy
妈妈
mẹ, má, u, bầm
他
anh ấy, ông ấy, nó
她
cô ấy, bà ấy
男
nam giới
哥哥
anh trai
你
bạn
弟弟
em trai
妹妹
em gái
好
tốt, đẹp, lành, ổn
你好
xin chào
一
số 1
三
số 3
八
số 8
大
to lớn
不
không, chẳng, chả (phủ định)
口
miệng, nhân khẩu, vây quanh
白
trắng
女
gái, nữ
马
ngựa
我
tôi (tự xưng bản thân)
学生
học sinh
是
là
日
mặt trời (bộ nhật)
百
trăm, số 100
心
trái tim (bộ tâm)
您
ngài, ông (kính trọng)
田
ruộng (bộ điền)
力
sức lực (vật lý)
姐姐
chị gái
忄
trái tim (bộ tâm đứng)
天
ngày, trời
夫
chồng, ông xã
年
năm, niên
干
can thiệp, vi phạm
今
nay (bộ kim)
人
con người
今天
hôm nay
今年
năm nay
明
mai
月
tháng, mặt trăng (bộ nguyệt)
学
học (động từ)
六
số 6
七
số 7
九
số 9
去
đi
土
đất (bộ thổ)
厶
riêng tư
国
quốc gia, đất nước
玉
ngọc, đá ngọc
北
phương Bắc
匕
muỗng, thìa
京
kinh đô
小
bé nhỏ, thấp, kém
北京
Bắc Kinh
法
pháp, pháp luật
木
cây cối
法国
nước Pháp
法语
Pháp ngữ
语法
ngữ pháp
日本
Nhật Bản
日语
Nhật ngữ
冂
biên giới (bộ qyunh)
英
Anh, anh hùng
英国
nước Anh
英语
Anh ngữ
俄
Nga
俄国
nước Nga
俄语
Nga ngữ
德语
Đức ngữ
寄
gửi, chuyển đi
信
thư, tin tưởng
银
bạc, tiền bạc
行
hàng
银行
ngân hàng
取
rút
耳
tai
又
lặp đi lặp lại (bộ hựu)
钅
bộ kim, liên quan tới kim loại
钱
tiền bạc
对
đúng, đồng ý
儿
thiếu nhi, trẻ em
见
gặp, thấy
子
con trai
艹
cỏ (bộ thảo)
艮
cứng cáp, ương bướng
生日
sinh nhật
号
số, tên hiệu
星
ngôi sao
生
sinh sản
四
số 4
学校
trường học
回
trở về