Send a link to your students to track their progress
131 Terms
1
New cards
Heo 1 tuần tuổi trở lên hoặc ghép bầy?
Đánh nhau để phân giai cấp, thường xảy ra trong 24 giờ đầu và sau đó giảm dần. Thứ hạng ảnh hưởng đến khả năng sản xuất và giúp nhóm ổn định
2
New cards
Biểu hiện trước và khi động dục của heo?
Trước động dục: Heo kêu la, giảm ăn, âm hộ xung huyết, chảy dịch \n Động dục: Đứng yên cho con khác nhảy
3
New cards
Lưu ý cho heo nái trước khi đẻ?
Nếu cho tiếp xúc với con nọc sẽ tăng tỷ lệ đậu thai \n Nái làm ổ đẻ trước 1-2 ngày \n Đẻ vào ban đêm, nằm nghiêng, duỗi thẳng chân
4
New cards
Thời gian đẻ và cho con bú của heo?
Thời gian đẻ: Heo thường đẻ 30 phút -2 tiếng \n Heo cho con bú từ 50-60 phút 1 lần
5
New cards
Heo con xác định vú của mẹ thông qua?
Mùi \n Âm thanh \n Dịch hậu sản
6
New cards
Tập tính bú vú của heo con?
Ngậm \n Mút sữa \n Ủi vào bầu vú \n Kéo vú
7
New cards
(Tập tính bất thường) Heo con hung dữ với heo con khác?
Xảy ra trong tuần đầu, khi ghép bầy
8
New cards
Nguyên nhân chính gây hiện tượng cắn đuôi?
Không có chất độn chuồng
đàn đông và buồn chán
thiếu muối và sắt
9
New cards
Thời gian heo nái phối giống lặp lại sau khi phối lần đầu?
12 giờ
10
New cards
Heo nái đẻ thường cắn heo con chết vì?
stress sau sinh
11
New cards
Heo mẹ từ chối cho con bú vì?
viêm vú
12
New cards
Vấn đề welfare trên heo con theo mẹ?
Mẹ đè chết
tác động ngoại khoa: cắt đuôi, bấm răng,…
cai sữa sớm
tách mẹ sớm
thay đổi khẩu phần ăn
môi trường không đảm bảo
13
New cards
Vấn đề welfare trên heo thịt?
Mật độ đàn đông
môi trường chăn nuôi độc hại: cắn nhau,…
Chuồng chăn nuôi không đủ ánh sáng
Không khí ô nhiễm nhiều khí H2S và khí CH3: gây các bệnh hô hấp
các bệnh truyền nhiễm: FMD, tụ huyết trùng,…
14
New cards
Set thứ tự núm vú?
Heo con cắn nhau giành bú, con nào bú trước sẽ trở thành thủ lĩnh của đàn
15
New cards
Heo sau cai sữa từ 4 giờ thì?
95% đến máng ăn từ 15-20 lần một ngày những 1/2 số đó không ăn. sau 2 ngày thì lượng heo ăn tăng lên 80%
16
New cards
sinh sản của heo?
chu kỳ sinh sản: 21 ngày
Khoảng cách hai lứa đẻ: 150 ngày
Thời gian động dục: 40-60 giờ
Gieo tinh lại sau cai sinh: 3-4 ngày sau cai sữa
17
New cards
Thời gian gieo tinh trên heo sau cai sữa 2-3 ngày?
36-48 giờ
18
New cards
Thời gian gieo tinh trên heo sau cai sữa 4-6 ngày?
24-36 giờ
19
New cards
Thời gian gieo tinh trên heo sau cai sữa >7 ngày?
12-18 giờ
20
New cards
Vấn đề welfare trên heo nái?
Không gian chật hẹp
không có nơi làm tổ
nguy cơ bệnh
tách con sớm
21
New cards
Giác quan của bò?
thính giác: rất nhạy cảm có thể bị stress do tiếng ồn lớn những cũng có thể dịu lại khi nghe âm thanh thoải mái
vị giác: có thể nếm được mặn, ngọt, chua, đắng biết được thức ăn nào có thể ăn được
22
New cards
Ăn uống của bò?
ảnh hưởng bởi vật chất khô ăn vào → nếu cung cấp nhiều thức ăn → sẽ tăng thời gian ăn trong ngày → tăng lượng thức ăn ăn vào. không gian máng ăn hẹp có thể làm giảm lượng thức ăn ăn vào của bò
tăng thời gian nằm nghỉ → giảm bị đau chân
tăng lượng máu đến vú → tăng tuổi thọ → giảm chi phí sức khoẻ → tăng năng suất, thoải mái
nhai lại - khi nằm nghỉ, ở nơi yên tĩnh. sẽ giảm nhai lại nếu mật độ đàn đông
ý nghĩa của việc nhai lại - giúp làm nhuyễn thức ăn, trong nước bọt có chứa NaHCO3 (chứa kháng khuẩn giúp bảo vệ đường tiêu hoá, kiểm soát pH dạ cỏ)
23
New cards
Sinh sản của bò?
chu kỳ sinh sản: 21 ngày
thời gian động dục: 15 giờ
24
New cards
Biểu hiện động dục của bò?
rất kích thích, hay gần gũi, liếm và hửi cơ quan sinh dục của con khác. Cho con khác nhảy và nhảy lên con khác
25
New cards
Tập tính nuôi con của bò?
thời gian đẻ: 30 phút - 3 tiếng
bò đẻ vào cả ngày lẫn đêm
bò nhận diện con qua mùi và liên lạc bằng tiếng kêu
bê theo mẹ vào tuần đầu, bê theo mẹ từ 4-6 tháng
tập tính nuôi con di truyền rất kém, khó tìm được con nào nuôi con tốt
26
New cards
Tập tính thiếu khả năng làm mẹ?
do đẻ khó và lâu nên không còn sức để dậy liếm con và cho con bú
27
New cards
chứng động dục điên cuồng (nymphomania)
thường xảy ra trên bò có thời gian động dục ngắn và tập tính động dục cao. thường là bê 4-6 tuổi lứa 2-3
28
New cards
động dục thầm lặng?
không có biểu hiện của động dục
yếu tố ảnh hưởng: bệnh, mùa, năng suất cao, bò tơ lần 1
29
New cards
tự xuất tinh trên bò đực?
tự khỏi
30
New cards
chứng libido kém?
tránh xa các con động dục, không có khả năng cương cứng dương vật
nguyên nhân: bệnh, thiếu kinh nghiệm, stress, gieo tinh nhân tạo
31
New cards
bê mút bú nhau?
mút tai, rốn, dịch hoàn, đuôi
nguyên nhân: thiếu dinh dưỡng (thiếu năng lượng và protein). thường gặp trên bê cai sữa từ sau 6 ngày tuổi
32
New cards
không chịu vào nơi vắt sữa
do stress, viêm vú, đau do thao tác,…
33
New cards
cuộn lưỡi?
thường xảy ra trên bò thịt vỗ béo trước hoặc sau khi ăn
34
New cards
bú vú trên bò trưởng thành?
bò tự bú vú hoặc bú vú bò
35
New cards
pica hay liếm vật lạ
bổ sung phospho hoặc tỉ lệ 2ca:1p
36
New cards
không thải sữa
do stress, có người lạ vào nơi vắt sữa, thay người vắt sữa mới, thao tác kém làm đau bò
37
New cards
không nhận con?
tránh xa, không cho bú, đôi khi hung dữ, thường gặp trên bò tơ lứa 1 đẻ khó
38
New cards
đá sau khi vắt sữa?
do thao tác làm đau bò khi vắt sữa, khi massage
39
New cards
các vấn đề welfare trên bò sữa?
môi trường chăn nuôi không đảm bảo: nóng, vệ sinh kém,…
cung cấp thức ăn không đáp ứng đủ dinh dưỡng
tách bê sớm
tỉ lệ bệnh cao: viêm vú, viêm khớp, các bệnh truyền nhiễm,…
gieo tinh nhân tạo
năng suất sữa cao
40
New cards
các vấn đề welfare trên bê?
bệnh tiêu chảy, hô hấp
tách mẹ sớm
khử sừng, thiến
\
41
New cards
các vấn đề welfare trên bò thịt?
mật độ đàn đông
không có đủ thức ăn
vệ sinh chuồng trại kém
42
New cards
giác quan trên gà?
thịt giác rất nhạy cảm và màu nhìn rất quan trọng, gà con 1 ngày tuổi thích ăn trên máng có góc, hạt 0,3cm và cứng
43
New cards
Tắm bụi trên gà?
giúp làm giảm lipit trên lông tăng khả năng cách điện của bộ lông và phòng ngoại ký sinh. gà rất thích các chất mịn như than, bùn
44
New cards
Sinh sản trên gà?
giao phối do con trống khởi xướng
con trống: tiếng kêu, dáng vẻ, phùng lông để tăng kích thước và thể hiện cá tính
45
New cards
Tập tính mẹ con trên gà?
tuổi đẻ: 21 tuần
thường đẻ vào buổi sáng
gà ấp trứng suốt cả ngày, 21 ngày
nhiệt độ ấp 40 độ c
làm tổ trước khi đẻ
46
New cards
mổ lông con khác
do diện tích chuồng nhỏ
47
New cards
Ăn thịt những con khác bị giết
48
New cards
đạp mái giả?
thường thấy trên con trống có thứ hạng cao và thấp và trên cả gà mái
49
New cards
thị giác của chó?
nhìn đêm tốt
nhìn kém hơn người
nhạy cảm với các vật lưu động
nhìn xa tốt, nhìn gần kém (nhìn xa 810-900m)
nhìn được màu tím với màu vàng xanh
50
New cards
khứu giác của chó
rất phát triển (220 triệu thụ thể, người 5 triệu thụ thể)
phân biệt được hỗn hợp mùi phức tạp để theo dõi
trong giao tiếp; dùng để phát hiện thức ăn
có thể huấn luyện để tìm kiếm
51
New cards
thính giác của chó?
rất phát triển
có thể nghe được tần số cao (có thể nghe hơn 100khz)
phát hiện được tiếng gọi của một số động vật: chuột, dơi,…
52
New cards
vị giác của chó
nếm được: mặn, ngọt, chua, đắng
53
New cards
chó giao tiếp bằng
khứu giác, thính giác, thị giác
54
New cards
sinh sản trên chó
tuổi thành thục: 6-18 tháng (con cái thành thục sớm hơn con đực)
chu kỳ động dục: 1-3 lần/ năm
55
New cards
trước động dục của chó
từ 13-16 ngày
chó giảm ăn, bồn chồn, không nghe lời, âm hộ sưng và xung huyết, xuất huyết (từ 9-10 ngày)
56
New cards
khi động dục của chó
từ 4-12 ngày
chấp nhận đực (7-10 ngày) đưa đuôi lên cao và sang 1 bên, dịch âm hộ chuyển trong
trứng sống 4 ngày, tinh trùng sống 7-10 ngày
57
New cards
sau động dục và nghỉ ngơi
tạo thể vàng (60-90 ngày) → 40% gây mang thai giả
mang thai 63+_ 2 ngày (57-72 ngày) do chấp nhận đực gìa
58
New cards
Tập tính mẹ con trên chó?
Lúc sinh (mẹ xé nước ối và liếm con), mấy ngày đầu mẹ chỉ rời con khi đi tiêu, tiểu \n chó mẹ liếm con để kích thích ăn, tiêu tiểu và giữ chó con trong ổ \n lúc 4 tuần tuổi thì chó mẹ cho con ăn và dạy đi săn
59
New cards
tập tính vui đùa phát triển trên chó?
lúc 5-6 tuần tuổi
60
New cards
chó con không tự đi kiếm ăn vì?
không có khả năng nhìn và nghe, khả năng đi cũng còn rất hạn chế nên chủ yếu là phụ thuộc vào mẹ
61
New cards
tập tính ăn phân
chưa rõ nguyên nhân
62
New cards
cắn phá đồ đạc khi chủ vắng nhà
63
New cards
mang thai giả
làm ổ, bồn chồn, trở nên hung dữ
64
New cards
hung hãn
với chó cùng nhà: giành thức ăn
sợ hãi: người lạ, chó lạ
do đau đớn \n lãnh thổ \n do đẻ
65
New cards
Tập tính sợ hãi
bao gồm thở hổn hễn, chảy nước bọt, giấu đuôi, cụp tai,…
66
New cards
kỹ năng tiếp cận thú?
hãy nói chuyện với chúng
chó cảm thấy thoải mái với sự an toàn, ôm ấp
mèo: tránh vuốt ve quá mức
tư thế: nằm, ngồi, đứng
67
New cards
Vận chuyển thú?
Ở Úc mới quy định: vận chuyển đường bộ đối với bò < 48h và đối với heo < 24h. \n Vận chuyển là nguyên nhân gây chết thú rất cao
68
New cards
phúc lợi khi vận chuyển (OIE)
Chuẩn bị thức ăn nước uống và biện pháp quản lý phù hợp \n • Không vận chuyển động vật ốm hoặc bị thương \n • Cho động vật lên xe nhẹ nhàng và cẩn thận \n • Không gây căng thẳng lúc lùa dẫn và vận chuyển. Không xếp chồng chất hoặc làm chúng đau đơn \n • Không nhốt động vật quá chật trong xe hoặc thùng hoặc lồng. \n • Cho động vật nghỉ ngơi trong và sau vận chuyển đường dài. Đảm bảo đủ thức ăn, nước uống. \n • Không quẳng, kéo động vật hoặc thả rơi động vật, kể cả thả rơi thùng/lồng nhốt \n • Không để động vật chịu đựng căng thẳng do nóng hoặc lạnh. Cần có hiểu biết về yêu cầu nhiệt độ phù hợp cho từng rồi. \n • Cung cấp không gian sạch và thông gió tốt cho con vật trong khi vận chuyển. Giảm các khí thải
69
New cards
5 quyền tự do đánh giá welfare?
Không bị đói khát: được cho uống và ăn để duy trì sức khỏe và sự sống \n Không bị thiếu tiện nghi: được cung cấp môi trường sống phù hợp: nơi ẩn náu và nghỉ ngơi \n Không bị đau đớn, tổn thương, bệnh: phòng và trị \n Không bị hạn chế các tập tính tự nhiên: không gian đầy đủ, thiết bị phù hợp và ở cùng loài \n Không bị sợ hãi và khổ sở: được bảo đảm các điều kiện và điều trị để tránh tổn hại tinh thần
70
New cards
đánh giá welfare vật nuôi?
Đánh giá các yếu tố bên ngoài: người chăn nuôi, môi trường và con vật (tuổi, giống, giới tính) \n Định lượng các vấn đề: tính nghiêm trọng, thời gian, số lượng con vật bị ảnh hưởng \n Đánh giá các chỉ số sinh lý: nhịp tim, nhịp hô hấp, huyết áp, kích thích tố, khả năng thích ứng của tuyến thượng thận, các enzyme ...
71
New cards
Luật thú y mục 1 điều 21
1\. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sử dụng động vật có trách nhiệm sau đây: \n a) Quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng, vận chuyển phù hợp với từng loài động vật; \n b) Giảm thiểu đau đớn, sợ hãi, đối xử nhân đạo với động vật trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, vận chuyển, giết mổ, tiêu hủy, phòng bệnh, chữa bệnh và nghiên cứu khoa học. \n 2. Tổ chức, cá nhân nuôi động vật làm cảnh, nuôi bảo tồn đa dạng sinh học có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng, phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật đầy đủ, kịp thời theo quy định của Luật này.
72
New cards
Luật chăn nuôi mục 2 điều 69
Tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi phải thực hiện các yêu cầu sau đây: \n Có chuồng trại, không gian chăn nuôi phù hợp với vật nuôi; Cung cấp đủ thức ăn, nước uống bảo đảm vệ sinh;Phòng bệnh và trị bệnh theo quy định của pháp luật về thú y; Không đánh đập, hành hạ vật nuôi.
73
New cards
Luật chăn nuôi mục 2 điều 70
Tổ chức, cá nhân vận chuyển ĐV phải thực hiện các yêu cầu sau đây: \n Sử dụng phương tiện, trang thiết bị vận chuyển vật nuôi phù hợp, \n bảo đảm không gian thông thoáng, hạn chế chấn thương, sợ hãi \n cho vật nuôi; \n Cung cấp đủ thức ăn, nước uống cho vật nuôi; \n Không đánh đập, hành hạ vật nuôi
74
New cards
Luật chăn nuôi mục 2 điều 71
Cơ sở giết mổ vật nuôi phải thực hiện các yêu cầu sau đây: \n Có nơi lưu giữ vật nuôi bảo đảm vệ sinh; cung cấp nước uống phù hợp với vật nuôi trong thời gian chờ giết mổ; \n Hạn chế gây sợ hãi, đau đớn cho vật nuôi; không đánh đập, hành hạ vật nuôi; \n Có biện pháp gây ngất vật nuôi trước khi giết mổ; không để vật nuôi chứng kiến đồng loại bị giết mổ.
75
New cards
Luật chăn nuôi mục 2 điều 72
Vật nuôi sử dụng trong nghiên cứu khoa học và hoạt động khác phải được đối xử nhân đạo theo quy định tại các điều 69, 70 và 71 của Luật này. \n Đối xử nhân đạo với vật nuôi phải tôn trọng, hài hòa với hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo, văn hóa truyền thống và được cộng đồng xã hội chấp thuận.
76
New cards
Angiotensin
Nơi tiết: thận \n tác dụng: Gây co mạch và tăng HA. Gây khát nước
77
New cards
Adrénaline \n Cortisol
Nơi tiết: tuyến thượng thận \n tác dụng: KT các phản ứng, tăng nhịp tim và huyết áp Làm tăng đƣờng huyết.
78
New cards
FSH
Nơi tiết: thuỳ trước tuyến yên \n tác dụng: Kích thích phát triển nang noãn và ống sinh tinh dịch hoàn
79
New cards
LH
nơi tiết: thuỳ trước tuyến yên \\n tác dụng: Kích thích buồng trứng và dịch hoàn tiết các KTT sinh dục
80
New cards
Không phải lợi ích của việc học, nghiên cứu tập tính
biết cách giết mổ
81
New cards
tổng thời gian nhai lại của bò trong ngày
5-7 giờ
82
New cards
ngành khoa học nghiên cứu về tập tính vật nuôi
ethology
83
New cards
mức độ thích ứng của stress
hành vi - tâm lý - sinh lý
84
New cards
khi đánh giá một tập tính nào đó ta nên đánh giá trên
tần suất
tổng thời gian
chỉ số sinh lý và môi trường
85
New cards
thiếu cortisol
gây khát nước
86
New cards
chó ăn cỏ để giảm stress
sai
87
New cards
màu bò nhận biết kém nhất
xanh lá cây, xanh dương, xám
88
New cards
tập tính sinh sản trên thú đực và thú cái bị chi phối bởi
progesterone
89
New cards
trê heo, bò cái khi động dục thì nhảy lên con khác tập tính này chủ yếu do
hormone sinh dục estrogen
90
New cards
khi bò cái động dục thì giảm
thời gian ăn
91
New cards
màu bò nhận biết tốt nhất
vàng, cam, đỏ
92
New cards
tỉ lệ thời gian nhai lại , chăm thả 4/9 (0.44)
đồng cỏ nghèo nàn, nhiều cỏ già
93
New cards
tổng thời gian nhai lại mỗi ngày của bò
5-7 giờ
94
New cards
loài có khả năng thích nghi tốt với vị đắng
dê
95
New cards
vấn đề chưa đảm bảo phúc lợi trên thú y
thao tác và tiêm trên thú nông nghiệp
96
New cards
để đảm bảo phúc lợi động vật trong việc giảng dạy
dùng mô hình thay thế;
97
New cards
điều không phúc lợi nhất trên chó
vận chuyển và giết mổ
98
New cards
tập tính vật nuôi
biểu hiện hay sự tương tác của vật nuôi với bầy đàn với loài khác, con người và môi trường
99
New cards
tập tính tiến hoá bằng
chọn lọc tự nhiên, kiến thức và sự hiểu biết
100
New cards
thị giác trên heo
không có khả năng điều tiết thị lực
màu sắc xanh dương và xanh lá cây
con nái thích máng ăn màu xanh dương, con đực thích máng ăn màu