Multiple choice 5

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:31 PM on 5/16/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards
fool
lừa gạt, ngu xuẩn
2
New cards
pass up the chance
để vuột mất cơ hội
3
New cards
exchange
v., n. /iks´tʃeindʒ/ trao đổi; sự trao đổi
4
New cards
obtainable
Có thể đạt được, có thể giành được
5
New cards
feasible
(adj) khả thi, có thể thực hành được, có thể làm được
6
New cards
possessive
sở hữu, chiếm hữu
7
New cards
on probation
(n) Thời gian thử việc; Thời gian tập sự
8
New cards
on inspection
when being inspected
9
New cards
on/under examination
đang được kiểm tra
10
New cards
break the news
báo cho ai biết tin gì qtrong
11
New cards
Chief Engineer
Kỹ sư trưởng (quy mô lớn)
12
New cards
betray
phản bội, lừa dối
13
New cards
dispute
tranh chấp, tranh luận
14
New cards
incur
gánh chịu
15
New cards
imprisonment
(n) sự giam tù
16
New cards
in a quandary
dilemma tình thế khó xử, tình huống lúng túng, tình huống khó khăn
17
New cards
complexity
n: Sự phức tạp, sự rắc rối
18
New cards
unattainable
không thể đạt được
19
New cards
on sb account of
theo sự mô tả
20
New cards
on account of
\= because of
21
New cards
factual
adj.thực sự, căn cứ theo sự thực, thực tế
22
New cards
hang off
do dự, lưỡng lự
23
New cards
hinge
(n) bản lề, khớp nối
24
New cards
peel off
bóc vỏ, bong tróc
25
New cards
split
v., n. /split/ chẻ, tách, chia ra; sự chẻ, sự tách, sự chia ra
26
New cards
scrape
v. cạo, làm bong, cọ quệt
27
New cards
take exception to
be angry because of
28
New cards
irritation
sự chọc tức, làm phát cáu
29
New cards
inclination
n. Sự nghiêng, khuynh hướng
30
New cards
be reduced to rubble
còn lại đống hoang tàn, đổ nát
31
New cards
beggary
ăn mày
32
New cards
retreat
n,v. rút lui
33
New cards
n. nghỉ dưỡng
34
New cards
convert
(v) đổi, biến đổi
35
New cards
compelled
bị ép buộc, bị cưỡng bách
36
New cards
no mean feat/achievement
Đạt được thành tựu, thành công vĩ đại nhưng không hề dễ dàng
37
New cards
pressure of work
áp lực công việc
38
New cards
alert
cảnh giác
39
New cards
billow
dâng lên cuồn cuộn
40
New cards
choke
nghẹt thở, ngạt thở, tắc (tức) thở; tắc, nghẹt (ống dẫn...)
41
New cards
take anything with a pinch/grain of salt
tin sơ sơ thôi k tin tin hết
42
New cards
dissolve
v. /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
43
New cards
cease
(v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
44
New cards
pull one's weight
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
45
New cards
pay tribute to
bày tỏ lòng kính trọng, tưởng nhớ
46
New cards
medical research
nghiên cứu y khoa
47
New cards
signify
biểu thị, biểu hiện, ý nghĩa
48
New cards
significantly
(adv) đáng kể
49
New cards
on my behalf
thay mặt cho tôi
50
New cards
indispensable
không thể thiếu
51
New cards
resource
(v) tài sản, tài nguyên
52
New cards
source
(n) nguồn, nguồn gốc
53
New cards
have a conception of
have an idea what sth is
54
New cards
to be designed to do sth
được thiết kế để làm gì
55
New cards
harmonize
verb. làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp
56
New cards
natural landscape
phong cảnh thiên nhiên
57
New cards
contaminate
làm ô nhiễm
58
New cards
sewage
nước thải
59
New cards
drainage
hệ thống thoát nước
60
New cards
irrigation
sự tưới tiêu
61
New cards
wastage
sự lãng phí
62
New cards
engross in
chú tâm vào
63
New cards
distract
làm sao lãng
64
New cards
submerge
(v): dìm, nhận chìm
65
New cards
grip
v. nắm (cầm chặt cái gì đó)
66
New cards
deserted
(adj) hoang vắng, không người ở
67
New cards
nothing but
only
68
New cards
anything but
not at all
69
New cards
all but
almost
70
New cards
in compliance with
tuân thủ
71
New cards
submission
sự đệ trình
72
New cards
knack
(n) skill, kỹ năng
73
New cards
trait
nét tiêu biểu, đặc điểm
74
New cards
isolate
(v) cô lập, cách ly
75
New cards
snow under with
busy
76
New cards
social worker
người làm công tác xã hội
77
New cards
utterly helpless
hoàn toàn bất lực
78
New cards
aimless
không mục đích, vu vơ
79
New cards
clueless
không hiểu gì, ngu ngốc
80
New cards
to bridge the gap between
thu hẹp khoảng cách
81
New cards
newcomer
người mới đến
82
New cards
aim at
nhằm mục đích
83
New cards
a middle aged
trung niên
84
New cards
see sense
thấy, nhận thức ra
85
New cards
be resigned to
come to terms with
86
New cards
as strong as a horse
khỏe như ngựa
87
New cards
registration
sự đăng ký
88
New cards
procedure
thủ tục, quy trình
89
New cards
have a heart of gold
Có tấm lòng bao dung, rộng lượng
90
New cards
get one's head screwed on right
người suy nghĩ thực tế và có óc phán đoán
91
New cards
a pain in the neck
Cái gai trong mắt ai, phiền phức
92
New cards
cold fish
người lạnh lùng
93
New cards
keep oneself to oneself
không thích giao tiếp
94
New cards
blow one's own trumpet/horn
bốc phét, khoác lác
95
New cards
whistle
n., v. /wisl/ sự huýt sáo, sự thổi còi; huýt sáo, thổi còi
96
New cards
flute
ống sáo, cây sáo
97
New cards
the life and soul of the party
chỉ người cởi mở, nhiệt tình, thu hút ở các sự kiện, linh hồn ở bữa tiệc
98
New cards
twist an ankle
trẹo mắt cá chân
99
New cards
bend
uốn cong
100
New cards
faint
ngất xỉu, yếu ớt