1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Đối chiều bờ dưới của phổi lên đường nách giữa thường ở ngang mức:
A. Xương sườn 1
B. Xương sườn 6
C. Xương sườn 8
D. Xương sườn 4
C. Xương sườn 8

Câu 2: Cấu trúc nào sau đây hiện diện ở cả mặt ức sườn và mặt hoành (mặt dưới) của tim?
A. Rãnh vành
B. Rãnh gian thất trước
C. Rãnh gian thất sau
D. Tất cả đều sai
A. Rãnh vành
Câu 3: Nói về hình thể ngoài của gan, chọn câu SAI
A. Gan có mặt hoành lồi lên trên; qua cơ hoành liên quan tới phổi, màng phổi, tim và màng tim
B. Mặt tạng là mặt của gan ở phía dưới, có hai rãnh ngang và một rãnh dọc
C. Các rãnh dọc và ngang tạo thành hình chữ H, chia mặt tạng và phần sau của mặt hoành làm 4 thùy: thùy phải, thùy trái, thùy vuông và thùy đuôi
D. Cửa gan nằm ở mặt tạng, có bộ ba cửa là động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa và ống gan chung
B. Mặt tạng là mặt của gan ở phía dưới, có hai rãnh ngang và một rãnh dọc
Câu 4: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong thừng tinh?
A. Thần kinh thẹn
B. Đám rối tĩnh mạch hình dây leo
C. Động mạch tinh hoàn
D. Động mạch ống dẫn tinh
A. Thần kinh thẹn
Ống bẹn chứa:
Thừng tinh ♂
Dây chằng trong ♀
Các nhánh TK chậu-bẹn
Nhánh sinh dục của TK sinh dục-đùi
Sách GP2 trang 57
Câu 5: Tam giác bàng quang nằm ở mặt nào của bàng quang?
A. Mặt dưới bên
B. Mặt trước
C. Mặt sau
D. Mặt trên
C. Mặt sau

Câu 6: Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành:
A. Dây chằng liềm
B. Dây chằng động mạch
C. Dây chằng tròn gan
D. Dây chằng tĩnh mạch
C. Dây chằng tròn gan

Câu 7: Tạng nào KHÔNG liên quan tới lách?
A. Dạ dày
B. Đuôi tụy
C. Thùy trái của gan
D. Thận trái
C. Thùy trái của gan
Câu 8: Xoang chếch ngoại tâm mạc nằm ở:
A. Giữa tĩnh mạch phổi phải và tĩnh mạch phổi trái
B. Giữa tĩnh mạch phổi và động mạch phổi
C. Giữa động mạch phổi và động mạch chủ
D. Giữa tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
A. Giữa tĩnh mạch phổi phải và tĩnh mạch phổi trái
Câu 9: Cấu trúc nào hiện diện ở trung thất trước?
A. Tĩnh mạch bán đơn
B. Thần kinh lang thang
C. Thực quản
D. Tuyến ức
D. Tuyến ức

Câu 10: Yếu tố sau đây SAI khi mô tả về niệu quản (NQ):
A. Niệu quản đoạn lưng bắt chéo phía sau bó mạch sinh dục
B. Niệu quản đoạn chậu ở nam bắt chéo bên dưới ống dẫn tinh
C. Niệu quản đoạn lưng bắt chéo phía sau thần kinh sinh dục đùi
D. Niệu quản đoạn chậu ở nữ bắt chéo bên dưới động mạch tử cung
C. Niệu quản đoạn lưng bắt chéo phía sau thần kinh sinh dục đùi
Câu 11: Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch mạc treo tràng trên:
A. Động mạch tụy đuôi
B. Động mạch tá tụy trên
C. Động mạch tá tụy dưới
D. Động mạch tụy lớn
C. Động mạch tá tụy dưới
Câu 12: Câu nào đúng khi nói về ống bẹn?
A. Lỗ bẹn nông không thể sờ thấy khi thăm khám
B. Trong thừng tinh có dây chằng phúc tinh mạc
C. Bó mạch thượng vị dưới nằm ngoài lỗ bẹn sâu
D. Ở nữ trong ống bẹn có động mạch buồng trứng
B. Trong thừng tinh có dây chằng phúc tinh mạc
A. Lỗ bẹn nông có thể sờ thấy khi thăm khám
C. Bó mạch thượng vị dưới nằm phía trong so với lỗ bẹn sâu
D. Ở nữ trong ống bẹn có dây chằng tròn, ở nam trong ống bẹn có thừng tinh

Câu 13: Động mạch vành xuất phát từ:
A. Động mạch chủ ngay trên van bán nguyệt
B. Động mạch phổi ngay dưới van bán nguyệt
C. Động mạch phổi, ngay phía dưới van 2 lá
D. Động mạch chủ, ngay phía trên van 3 lá
A. Động mạch chủ ngay trên van bán nguyệt
Ba phải: Lỗ nhĩ thất phải có van 3 lá
Câu 14: Phế quản chính bên phải có đặc điểm nào sau đây?
A. To hơn phế quản chính bên trái
B. Ít dốc hơn phế quản chính bên trái
C. Dài hơn phế quản chính bên trái
D. Tất cả đều đúng
A. To hơn phế quản chính bên trái

Câu 15: Trong đường mổ McBurney, cấu trúc nào sau đây KHÔNG bị tác động đến:
A. Mạc ngang
B. Cân cơ chéo bụng ngoài
C. Cơ ngang bụng
D. Cân cơ chéo bụng trong
A. Mạc ngang


Câu 16: Chi tiết số 6 là:
A. Động mạch vị tá tràng
B. Động mạch vị phải
C. Động mạch vị mạc nối phải
D. Đồng mạch gan riêng
B. Động mạch vị phải

Câu 17: Cấu trúc tiếp theo phế quản tiểu thùy là:
A. Tiểu phế quản hô hấp
B. Túi phế nang
C. Phế nang
D. Ống phế nang
A. Tiểu phế quản hô hấp
Sách GP2 trang 65
Câu 18: Trong thoát vị bẹn trực tiếp:
A. Túi thoát vị nằm ngoài bó mạch thượng vị dưới
B. Túi thoát vị nằm dưới dây chằng bẹn
C. Túi thoát vị chui qua lỗ bẹn sâu
D. Túi thoát vị nằm trong bó mạch thượng vị dưới
D. Túi thoát vị nằm trong bó mạch thượng vị dưới
B. Thoát vị đùi: túi thoát vị nằm dưới dây chằng bẹn
C. Thoát vị bẹn gián tiếp: túi thoát vị chui qua lỗ bẹn sâu
Lỗ bẹn sâu nằm ngoài so với bó mạch thượng vị dưới ➡ Ngoài bó mạch thượng vị dưới ➡ Đi qua lỗ bẹn sâu ➡ trong ống bẹn ➡ Thoát vị bẹn gián tiếp ➡ Không đi trực tiếp qua thành bụng.

Câu 19: Điểm nào sau đây là vị trí nghe van động mạch chủ?
A. Điểm cạnh ức trái khoang gian sườn 5
B. Điểm cạnh ức trái khoang gian sườn 2
C. Điểm cạnh ức phải khoang gian sườn 2
D. Điểm cạnh ức phải khoang gian sườn 5
C. Điểm cạnh ức phải khoang gian sườn 2

Câu 20: Ở mặt tạng của gan, thùy vuông KHÔNG liên quan tới:
A. Túi mật
B. Dạ dày
C. Đoạn đầu tá tràng
D. Góc kết tràng phải
D. Góc kết tràng phải

Câu 21: Dây chằng nào sau đây bám vào cổ tử cung (TC)?
A. Dây chằng tử cung cùng
B. Dây chằng rộng
C. Dây chằng tròn
D. Dây chằng mu bàng quang
A. Dây chằng tử cung cùng
Câu 22: Thông tin nào sau đây về ruột non đúng:
A. Dài trung bình 4m
B. 2 phần hồng tràng và hồi tràng
C. Thường cuộn lại thành 14 – 16 quai ruột
D. Hồi tràng ở bên trái ổ bụng
C. Thường cuộn lại thành 14 – 16 quai ruột
A. Tá tràng dài 25cm, đường kính 3-4cm
B. 3 phần: tá tràng + hỗng tràng + hồi tràng
D. Hồi tràng ở bên phải ổ bụng

Câu 23: Ở dưới đường cung, lá sau bao cơ thẳng bụng được bởi:
A. Mạc ngang + phúc mạc
B. Phúc mạc
C. Lá sau cân cơ chéo bụng trong + cân cơ ngang bụng + mạc ngang + phúc mạc + phúc mạc
D. Cân cơ ngang bụng + mạc ngang + phúc mạc
A. Mạc ngang + phúc mạc
Ở dưới đường cung:
Cân cơ chéo bụng ngoài, trong và ngang bụng đều đi ra phía trước cơ thẳng bụng
➡ Lá sau chỉ còn lại mạc ngang + phúc mạc.

Câu 24: Động mạch vị phải là nhánh của động mạch nào?
A. Gan chung
B. Thân tạng
C. Gan riêng
D. Vị tá tràng
C. Gan riêng (proper hepatic artery)


Câu 25: Chi tiết số 3:
A. Lỗ xoang tĩnh mạch vành
B. Vách gian nhĩ
C. Lỗ bầu dục
D. Hố bầu dục
D. Hố bầu dục

Câu 26: Khí quản phân chia thành hai phế quản chính ở ngang mức:
A. Đốt sống ngực thứ 6
B. Đốt sống ngực thứ 4
C. Đốt sống ngực thứ 2
D. Đốt sống ngực thứ 8
B. Đốt sống ngực thứ 4

Câu 27: Nói về hình thể ngoài của tuỵ, KHÔNG có cấu trúc nào?
A. Cổ tuỵ
B. Thân tuỵ
C. Đầu tuỵ
D. Mỏm tuỵ
A. Cổ tuỵ
(Sách GP2, trang 124)
Câu 28: Phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tụy?
A. Phần xuống
B. Hành tá tràng
C. Phần trên
D. Phần ngang
A. Phần xuống
Sách GP2 trang 127
Câu 29: Liên quan của tử cung (TC) nào sau đây SAI?
A. TC liên quan phía sau lới túi cùng tử cung - trực tràng
B. Bờ bên TC liên quan với động mạch TC, niệu quản
C. TC liên quan phía trước với trực tràng
D. Cổ tử cung liên quan mật thiết với âm đạo
C. TC liên quan phía trước với trực tràng
Câu 30: Cấu trúc giải phẫu nào sau đây tham gia tạo nên cả thành trước, thành trên và thành sau của ống bẹn:
A. Cơ chéo bụng ngoài
B. Cơ chéo bụng trong
C. Cơ ngang bụng
D. Cơ thẳng bụng
B. Cơ chéo bụng trong