Thẻ ghi nhớ: Idioms cô Mai Phương | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/295

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

296 Terms

1
New cards

in the black

có lãi

2
New cards

kill time

giết thời gian

3
New cards

kitty corner

theo đường chéo từ

4
New cards

neck and neck

rất gần

5
New cards

pig out

ăn rất nhiều

6
New cards

put your thinking cap on = concentrate on

tập trung

7
New cards

simmer down

bình tĩnh

8
New cards

wear the pants = be in charge

phụ trách

9
New cards

tight with one's money

tiết kiệm tiền nhiều nhất có thể, thắt chặt chi tiêu

10
New cards

off the top of one's head

nói ngay không cần suy nghĩ

11
New cards

head to head

tiếp xúc trực tiếp, chạm trán, đối đầu

12
New cards

cut the apron strings = become independent

độc lập

13
New cards

(to) dress for the occasion

ăn mặc phù hợp hoàn cảnh (công sở, đám cưới...)

14
New cards

dog days

những ngày rất nóng

15
New cards

to go to town in

làm cái gì rất hăng hái, làm cái gì rất nhiệt tình .

16
New cards

in the worst way

rất nhiều, lớn

17
New cards

as quick as a flash

nhanh như chớp, rất nhanh

18
New cards

tightfisted

keo kiệt

19
New cards

peace and quiet

yên ả, êm đềm

20
New cards

sing your heart out

hát một cách khỏe khoắn, giọng dày và khỏe

21
New cards

cold turkey

trạng thái khó chịu khi bỏ hay ngừng hút thuốc / uống rượu / chất gây nghiện

22
New cards

blessing in disguise

một thứ mà ban đầu có thể gây rắc rối nhưng cuối cùng lại có kết quả tốt

23
New cards

soup something up

điều chỉnh, chỉnh sửa cái gì, chẳng hạn xe hơi hoặc máy vi tính, để nó trở nên mạnh hơn, thú vị hơn.

24
New cards

be bad news for sb

có ảnh hưởng xấu đến người khác

25
New cards

a grain of truth

a little of truth

26
New cards

heart and soul

hết lòng hết dạ

27
New cards

kangaroo court

phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp).

28
New cards

take the bull by the horns

không sợ khó khăn, nguy hiểm

29
New cards

look on the bright side

Nhìn vào mặt tích cực

30
New cards

all thumbs = clumsy

hậu đậu

31
New cards

bread and butter

sự cần thiết hoặc những điểm chính

32
New cards

buckle down

làm việc chăm chỉ

33
New cards

clam up

trở nên im lặng

34
New cards

a copycat

ai đó sao chép người khác

35
New cards

do/serve time

đi tù

36
New cards

drop like flies

từ bỏ nhanh chóng

37
New cards

be/get dressed to kill

mặc quần áo quyến rũ

38
New cards

early bird

một người thích thức dậy sớm

39
New cards

get something off my chest

tiết lộ hoặc thú nhận một cái gì đó

40
New cards

get the boot

bị đuổi

41
New cards

go downhill

ngày càng tệ hơn

42
New cards

go steady

hẹn hò với nhau

43
New cards

have a cow

buồn

44
New cards

in the nick of time

vừa kịp giờ

45
New cards

keep your head above water

cố gắng không bị tụt lại phía

46
New cards

keep your shirt on

bình tĩnh

47
New cards

let your hair down

relax and have fun

48
New cards

over the hill

tuổi già

49
New cards

pat on the back

công nhận

50
New cards

put on ice

hoãn lại

51
New cards

put yourself in my shoes

thông cảm

52
New cards

ring a bell

gây ra hồi ức hoặc một cái gì đó

53
New cards

run a tight ship

nghiêm khắc

54
New cards

ahead of time

sớm hơn thời hạn

55
New cards

as white as a sheet

rất sợ hãi hoặc lo lắng

56
New cards

black market

thị trường bất hợp pháp, chợ đen

57
New cards

break the bank

phá sản

58
New cards

fat chance

không có khả năng

59
New cards

flesh and blood

gia đình, ruột thịt

60
New cards

go overboard

làm nhiều hơn cần thiết

61
New cards

handle with kid gloves

xử lý tinh tế

62
New cards

hit the sack / sheets / hay

đi ngủ

63
New cards

rags to riches

từ nghèo khó đến giàu có

64
New cards

take my hat off to someone

tôn vinh ai đó

65
New cards

walk out on someone

chấm dứt một mối quan hệ

66
New cards

chicken out

tránh làm điều gì đó vì sợ hãi

67
New cards

few and far between

hiếm gặp, thất thường, khi có khi không

68
New cards

on the spot

ngay lập tức, tại chỗ

69
New cards

horse around

quậy phá

70
New cards

not bat an eyelid

không ngạc nhiên, lo lắng chút nào

71
New cards

once and for all

cuối cùng, hoàn toàn

72
New cards

on the double

rất nhanh chóng và không có bất cứ sự trì hoãn nào

73
New cards

bite the bullet

nhẫn nhục chịu đựng

74
New cards

a long face

mặt buồn thượt, chán nản, buồn xỉu

75
New cards

put yourself in one's place

đặt mình vào vị trí của ai

76
New cards

look daggers at somebody

nhìn ai đó một cách giận dữ

77
New cards

a 24/7 society

xã hội hoạt động 24/7

78
New cards

behind the times

lỗi thời, hết thời

79
New cards

by the seat of your pants

đạt được thành công theo bản năng hoặc nhanh chóng

80
New cards

freeze one's buns off

rất lạnh

81
New cards

in deep water

gặp rắc rối, gặp tình thế khó

82
New cards

to meet (someone) halfway

thỏa thuận

83
New cards

(to) play ducks and drakes with

mạo hiểm, phung phí

84
New cards

to be a far cry from

còn xa lắm so với, hoàn toàn khác với, chẳng dính dáng gì đến.

85
New cards

to play by ear

tùy cơ ứng biến, chơi nhạc mà không cần đọc nhạc trước

86
New cards

mindblowing

tuyệt vời, gây ấn tượng mạnh

87
New cards

money for old rope

chơi ăn thật

88
New cards

sick as a parrot

rất thất vọng

89
New cards

rub someone up the wrong way

chọc tức ai

90
New cards

out of sight, out of mind

xa mặt cách lòng

91
New cards

be in someone's good (or bad) books

ưa (hoặc không ưa) ai đó

92
New cards

hear (sth) through/on the grapevine

đồn đại, không chính thức

93
New cards

add insult to injury

xát muối lên vết thương / khiến cho mọi việc càng trở nên tồi tệ hơn

94
New cards

use your noodle

suy nghĩ, dùng đầu óc (nghĩa bóng)

95
New cards

a bull in a china shop

người bất cẩn hay hành động vụng về, lóng ngóng trong một tình huống cần đến kỹ năng và sự cẩn thận

96
New cards

bring somebody/ something to life

Làm cho cái gì đó trở nên thú vị hoặc sống động

97
New cards

out of here

chào tạm biệt; tôi sẽ đi/về

98
New cards

grow fond of

trở nên thích thú

99
New cards

at every opportunity

thường xuyên nhất có thể

100
New cards

as a matter of fact

sự thật là, thực ra