1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the high cost of living in metropolises
chi phí sinh hoạt cao ở các thành phố lớn
the fast pace of life
nhịp sống nhanh
easy access to modern amenities
dễ dàng tiếp cận các tiện nghi hiện đại
During rush hour, the city center becomes incredibly overcrowded with vehicles and commuters, leading to traffic congestion that lasts for hours.
trong giờ cao điểm, trung tâm thành phố trở trên cực kì đông đúc với xe và người, dẫn đến kẹt xe hàng giờ
living in a quiet residential area
sống ở khu dân cư yên tĩnh
living in a slum areas with poor conditions
sống ở khu ổ chuột có điều kiện kém
one of the most densely populated areas
một trong những khu vực đông dân cư nhất
the cosmopolitan atmosphere of London
bầu không khí đa văn hóa của London
the government is trying to mitigate serious air pollution by encourage people to use public transport
chính phủ đang cố gắng giảm ô nhiễm không khí nghiêm trọng bằng cách khuyến khích mọi người sử dụng phương tiện công cộng
the government should invest more in infrastructure facilities to boost the economy
chính phủ nên đầu từ hơn vào cơ sở hạ tầng để thúc đẩy kinh tế
rush hour
giờ cao điểm
the city expansion can lead to the destruction of natural habitats
sự mở rộng đô thị có thể dẫn đến phá hủy môi trường sống tự nhiên
the skyline of HCMC is now dominated by modern skyscrapers
bầu trời của HCMC hiện nay bị thống trị bởi các nhà cao tầng hiện đại
rapid urbanization has created many job opportunities but also caused housing shortage in metropolises
đô thị hóa nhanh chóng đã tạo ra nhiều cơ hội việc làm nhưng cũng gây ra thiếu hụt nhà ở các thành phố lớn
building more underground tunnels is an effective way to mitigate traffic congestions in the metropolises
xây dựng thêm đường hầm là một cách hiệu quả để giảm ùn tắc giao thông ở các thành phố lớn
industrial zones
khu công nghiệp
admirable
đáng ngưỡng mộ