1/189
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
照
chụp (ảnh)
选
chọn lựa
洗
rửa (ảnh)
闭上眼睛
nhắm mắt
虚
mờ, nhòe, không nét
删
xóa
油画
tranh sơn dầu
放大
phóng to
寸
tấc
差一点儿
suýt nữa, thiếu chút nữa
碰上一起交通事故
gặp tai nạn giao thông
整整
suốt, tròn, trọn vẹn
眼镜儿
kính mắt
别提了
đừng nhắc nữa
倒霉
xui xẻo
摔跤
ngã nhoài, té ngã
掉
rơi, rớt
地上
mặt đất
保证
đảm bảo
遵守规则
tuân thủ luật lệ
造成
tạo thành, gây ra (tiêu cực)
拥挤
đông đúc, chen chúc (v, adj)
主要
chủ yếu, chính
原因
nguyên nhân
之一
một trong những
引起
dẫn tới (tích cực)
赶快
nhanh, mau, gấp
发展
phát triển
水仙
hoa thủy tiên
办理手续
làm thủ tục
登机
lên máy bay
登机牌儿
thẻ lên máy bay
机票
vé máy bay
护照
hộ chiếu
起飞
cất cánh
空姐
nữ tiếp viên hàng không
托运行李
ký gửi hành lý
装行李
xếp hành lý
系安全带
thắt dây an toàn
扶手
tay vịn, lan can
开关
công tắc
插头
phích cắm
装
xếp, đựng
掏出来
móc, rút ra
扳
bẻ, gấp, uốn
洒
làm đổ, vãi tung tóe
硬币
tiền xu
卡子
cái kẹp
暗
tối, u ám
凉
mát, nguội