1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
researcher
nhà nghiên cứu
online learning method
phương pháp học trực tuyến
improve student's performance
nâng cao thành tích học tập của học sinh
international trade
thương mại quốc tế
validity
(n) the state of being legally or officially acceptable = sự hợp lệ
online examination system
hệ thống thi trực tuyến
academic integrity
Tính liêm chính trong học thuật
recent educational reforms
những cải cách trong giáo dục gần đây
genuinely
(adv) truly; in a way that is exactly what it appears to be and is not artificial; to be honest = có thật sự; trung thực
technological advancement
sự tiến bộ công nghệ
inevitably
chac chan xay ra trong tuong lai
reduce employment opportunities
giam co hoi viec lam
create new industries
tao ra cac nganh cong nghiep mới
mitigate
(v) giảm thiểu các tác hại
leave sth to sb
giao phó cái gì cho ai (làm hộ mình)
foster
(v) to encourage sth to develop
critical thinking skills
kĩ năng tư duy phản biện
recruitment process
quy trình tuyển dụng nhân viên
science and technology fields
lĩnh vực khoa học và công nghệ
at the expense of
với cái giá phải trả là (gây thiệt hại cho cái gì đó khác)
large corporation
tập đoàn lớn
media outlet
(n phr) hãng truyền thông
public perception of sth
nhận thức của cộng đồng về cái gì
political issue
vấn đề chính trị
avoid biased attitudes towards sb
tránh thái độ thiên vị có lợi cho ai
ensure equal opportunities
đảm bảo cơ hội bình đẳng
educational policy
chính sách về giáo dục
rote learning
học vẹt
hypotheses
(n) giả thuyết
publish findings
công bố kết quả (nghiên cứu)
environmental degradation
sự suy thoái môi trường
environmental sustainability
sự bền vững về môi trường (không làm ô nhiễm)
design tuition policy
thiết kế chính sách học phí
policymaker
(n) a person who is responsible for or involved in developing plans of action for a political party, business, etc.
human employment
việc làm của con người
pose a threat to
gây ra mối đe dọa cho
sustainable solution
giải pháp bền vững
implications for sth
những hệ quả đối với cái gì
environmental safety
an toàn môi trường
international security
an ninh quốc tế
ensure long-term sustainability
đảm bảo sự bền vững dài hạn
reform
(v) cải cách
implement A in B
áp dụng A vào B
artificial intelligence
trí tuệ nhân tạo
imprisonment
(n) sự giam giữ trong tù
rehabilitation program
chương trình cải tạo, hòa nhập xã hội
reduce reoffending rates
giảm tỉ lệ tái phạm tội
in the light of sth
sau khi cân nhắc cái gì (Thường dùng khi đưa ra quyết định, kết luận, hoặc giải thích dựa trên một thông tin, bằng chứng, tình hình mới.)
increasing healthcare costs
(n phr) những chi phí y tế ngày càng tăng cao
reform the public health/healthcare system
(v) cải cách hệ thống y tế / y tế công cộng
contemplate Ving/sth
( v) ngắm, suy nghĩ, cân nhắc (+Ving/sth)
public health system
hệ thống y tế công cộng
comprehensive measures
biện pháp toàn diện
escalating air pollution
sự ô nhiễm không khí ngày càng trầm trọng
escalate
(v) to become greater, worse, more serious, etc.; to make something greater, worse, more serious, etc.
a large proportion of citizens
một bộ phận lớn người dân
hold a cynical view of
có cái nhìn hoài nghi về cái gì
effective / stronger governmental policies
các chính sách [hiệu quả hơn / mạnh mẽ hơn] của chính phủ
secure electoral support
giành sự ủng hộ bầu cử
the decline in student performance
sự sụt giảm thành tích học tập của học sinh
increased funding
kinh phí đã được tăng cường (sử dụng trong trường hợp nhấn mạnh việc đã tăng cường quỹ nhưng kết quả vẫn không khả quan hơn)
financial resources
nguồn tài chính, đầu tư
be insufficient toV
là chưa đủ để làm gì
ensure learning outcomes
đảm bảo kết quả học tập
long-term climate data
dữ liệu về khí hậu trong thời gian dài
economic report
các báo cáo về tài chính
agricultural sustainability
sự bền vững về nông nghiệp
resilient
(a) 1.able to recover quickly after something unpleasant such as shock, injury,...; thích ứng, linh hoạt 2. returning to its original shape after being bent, stretched, or pressed = có khả năng hồi phục lại hình dạng ban đầu
resilient food policies
các chính sách linh hoạt về lương thực (ý nói nếu có khủng hoảng xảy ra thì nguồn lương thực vẫn ổn định)
analyze the data
phân tích dữ liệu
analyze
v. phân tích
ultimately
(adv) cuối cùng
identify the suspect
xác định nghi phạm
impose sth on sth else
áp đặt cái gì lên cái gì khác
online platform
nền tảng trực tuyến
stricter regulations
những quy định nghiêm khắc hơn
deliberate on
bàn luận về cái gì
committee
(n) a group of people who are chosen, usually by a larger group, to make decisions or to deal with a particular subject = ủy ban
pursue higher education
theo đuổi việc học cao hơn
enter the workforce
tham gia vào lực lượng lao động = đi làm
carry significant consequences
mang đến những hệ quả quan trọng (có thể ảnh hưởng đến tương lai)
foster industrial development
tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp
simultaneously
(adv) at the same time as sth else = đồng thời, cùng lúc
the rising public concern over sth
sự lo lắng ngày càng gia tăng của cộng đồng về cái gì
the introduction of autonomous vehicles
việc xuất hiện xe tự lái
weigh A against B
cân nhắc giữa A và B (thường thì A có lợi còn B mang đến tác hại ở mức rủi ro có thể xảy ra)
potential risk
những rủi ro tiềm tàng
limited healthcare resources
nguồn lực y tế có hạn (nhân lực, tiền bạc, máy móc,...)
preventive medicine
the branch of medicine that deals with preventing disease = y học dựa phòng (vaccine,..)
reduce long-term costs
giảm chi phí dài hạn
requires [high / substantial] [upfront / inital] investment
yêu cầu vốn đầu tư ban đầu lớn