Vocabulary Part 1

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
GameKnowt Play
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/90

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

91 Terms

1
New cards

researcher

nhà nghiên cứu

2
New cards

online learning method

phương pháp học trực tuyến

3
New cards

improve student's performance

nâng cao thành tích học tập của học sinh

4
New cards

international trade

thương mại quốc tế

5
New cards

validity

(n) the state of being legally or officially acceptable = sự hợp lệ

6
New cards

online examination system

hệ thống thi trực tuyến

7
New cards

academic integrity

Tính liêm chính trong học thuật

8
New cards

recent educational reforms

những cải cách trong giáo dục gần đây

9
New cards

genuinely

(adv) truly; in a way that is exactly what it appears to be and is not artificial; to be honest = có thật sự; trung thực

10
New cards

technological advancement

sự tiến bộ công nghệ

11
New cards

inevitably

chac chan xay ra trong tuong lai

12
New cards

reduce employment opportunities

giam co hoi viec lam

13
New cards

create new industries

tao ra cac nganh cong nghiep mới

14
New cards

mitigate

(v) giảm thiểu các tác hại

15
New cards

leave sth to sb

giao phó cái gì cho ai (làm hộ mình)

16
New cards

foster

(v) to encourage sth to develop

17
New cards

critical thinking skills

kĩ năng tư duy phản biện

18
New cards

recruitment process

quy trình tuyển dụng nhân viên

19
New cards

science and technology fields

lĩnh vực khoa học và công nghệ

20
New cards

at the expense of

với cái giá phải trả là (gây thiệt hại cho cái gì đó khác)

21
New cards

large corporation

tập đoàn lớn

22
New cards

media outlet

(n phr) hãng truyền thông

23
New cards

public perception of sth

nhận thức của cộng đồng về cái gì

24
New cards

political issue

vấn đề chính trị

25
New cards

avoid biased attitudes towards sb

tránh thái độ thiên vị có lợi cho ai

26
New cards

ensure equal opportunities

đảm bảo cơ hội bình đẳng

27
New cards

educational policy

chính sách về giáo dục

28
New cards

rote learning

học vẹt

29
New cards

hypotheses

(n) giả thuyết

30
New cards

publish findings

công bố kết quả (nghiên cứu)

31
New cards

environmental degradation

sự suy thoái môi trường

32
New cards

environmental sustainability

sự bền vững về môi trường (không làm ô nhiễm)

33
New cards

design tuition policy

thiết kế chính sách học phí

34
New cards

policymaker

(n) a person who is responsible for or involved in developing plans of action for a political party, business, etc.

35
New cards

human employment

việc làm của con người

36
New cards

pose a threat to

gây ra mối đe dọa cho

37
New cards

sustainable solution

giải pháp bền vững

38
New cards

implications for sth

những hệ quả đối với cái gì

39
New cards

environmental safety

an toàn môi trường

40
New cards

international security

an ninh quốc tế

41
New cards

ensure long-term sustainability

đảm bảo sự bền vững dài hạn

42
New cards

reform

(v) cải cách

43
New cards

implement A in B

áp dụng A vào B

44
New cards

artificial intelligence

trí tuệ nhân tạo

45
New cards

imprisonment

(n) sự giam giữ trong tù

46
New cards

rehabilitation program

chương trình cải tạo, hòa nhập xã hội

47
New cards

reduce reoffending rates

giảm tỉ lệ tái phạm tội

48
New cards

in the light of sth

sau khi cân nhắc cái gì (Thường dùng khi đưa ra quyết định, kết luận, hoặc giải thích dựa trên một thông tin, bằng chứng, tình hình mới.)

49
New cards

increasing healthcare costs

(n phr) những chi phí y tế ngày càng tăng cao

50
New cards

reform the public health/healthcare system

(v) cải cách hệ thống y tế / y tế công cộng

51
New cards

contemplate Ving/sth

( v) ngắm, suy nghĩ, cân nhắc (+Ving/sth)

52
New cards

public health system

hệ thống y tế công cộng

53
New cards

comprehensive measures

biện pháp toàn diện

54
New cards

escalating air pollution

sự ô nhiễm không khí ngày càng trầm trọng

55
New cards

escalate

(v) to become greater, worse, more serious, etc.; to make something greater, worse, more serious, etc.

56
New cards

a large proportion of citizens

một bộ phận lớn người dân

57
New cards

hold a cynical view of

có cái nhìn hoài nghi về cái gì

58
New cards

effective / stronger governmental policies

các chính sách [hiệu quả hơn / mạnh mẽ hơn] của chính phủ

59
New cards

secure electoral support

giành sự ủng hộ bầu cử

60
New cards

the decline in student performance

sự sụt giảm thành tích học tập của học sinh

61
New cards

increased funding

kinh phí đã được tăng cường (sử dụng trong trường hợp nhấn mạnh việc đã tăng cường quỹ nhưng kết quả vẫn không khả quan hơn)

62
New cards

financial resources

nguồn tài chính, đầu tư

63
New cards

be insufficient toV

là chưa đủ để làm gì

64
New cards

ensure learning outcomes

đảm bảo kết quả học tập

65
New cards

long-term climate data

dữ liệu về khí hậu trong thời gian dài

66
New cards

economic report

các báo cáo về tài chính

67
New cards

agricultural sustainability

sự bền vững về nông nghiệp

68
New cards

resilient

(a) 1.able to recover quickly after something unpleasant such as shock, injury,...; thích ứng, linh hoạt 2. returning to its original shape after being bent, stretched, or pressed = có khả năng hồi phục lại hình dạng ban đầu

69
New cards

resilient food policies

các chính sách linh hoạt về lương thực (ý nói nếu có khủng hoảng xảy ra thì nguồn lương thực vẫn ổn định)

70
New cards

analyze the data

phân tích dữ liệu

71
New cards

analyze

v. phân tích

72
New cards

ultimately

(adv) cuối cùng

73
New cards

identify the suspect

xác định nghi phạm

74
New cards

impose sth on sth else

áp đặt cái gì lên cái gì khác

75
New cards

online platform

nền tảng trực tuyến

76
New cards

stricter regulations

những quy định nghiêm khắc hơn

77
New cards

deliberate on

bàn luận về cái gì

78
New cards

committee

(n) a group of people who are chosen, usually by a larger group, to make decisions or to deal with a particular subject = ủy ban

79
New cards

pursue higher education

theo đuổi việc học cao hơn

80
New cards

enter the workforce

tham gia vào lực lượng lao động = đi làm

81
New cards

carry significant consequences

mang đến những hệ quả quan trọng (có thể ảnh hưởng đến tương lai)

82
New cards

foster industrial development

tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp

83
New cards

simultaneously

(adv) at the same time as sth else = đồng thời, cùng lúc

84
New cards

the rising public concern over sth

sự lo lắng ngày càng gia tăng của cộng đồng về cái gì

85
New cards

the introduction of autonomous vehicles

việc xuất hiện xe tự lái

86
New cards

weigh A against B

cân nhắc giữa A và B (thường thì A có lợi còn B mang đến tác hại ở mức rủi ro có thể xảy ra)

87
New cards

potential risk

những rủi ro tiềm tàng

88
New cards

limited healthcare resources

nguồn lực y tế có hạn (nhân lực, tiền bạc, máy móc,...)

89
New cards

preventive medicine

the branch of medicine that deals with preventing disease = y học dựa phòng (vaccine,..)

90
New cards

reduce long-term costs

giảm chi phí dài hạn

91
New cards

requires [high / substantial] [upfront / inital] investment

yêu cầu vốn đầu tư ban đầu lớn