ETS19 - TEST 8-9-10

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/115

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:28 AM on 5/31/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

116 Terms

1
New cards
sound
a. tốt, chi tiết, đầy đủ
2
New cards
conservative
adj. /kən´sə:vətiv/ thận trọng, dè dặt, bảo thủ
3
New cards
empower
v. trao quyền, cho phép
4
New cards
intentional
adj. có ý định trước, chủ tâm, cố ý
5
New cards
deserving
/ dɪˈzɜːvɪŋ / (adj) xứng đáng
6
New cards
revisit
v. Cân nhắc, kiểm tra lại, viếng thăm lại
7
New cards
bypass
v. vượt qua, bỏ qua, đi vòng quanh, đi đường vòng
8
New cards
video footage
cảnh quay
9
New cards
credit
n. /ˈkrɛdɪt/ sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gửi ngân hàng,
10
New cards
warp
verb. làm cong, làm oằn, làm vênh
11
New cards
rave
v. nói say sưa, viết với lời thán phục về cái gì đó
12
New cards
dispatcher
người điều phối
13
New cards
insight
(n) sự sáng suốt, sự hiểu thấu, cái nhìn sâu sắc
14
New cards
complication
sự phức tạp, sự rắc rối
15
New cards
troubleshoot
khắc phục sự cố
16
New cards
vaulted
a. Uốn vòm, khom, có mái vòm
17
New cards
lineup
hàng ngũ, đội ngũ
18
New cards
put up a poster
dán áp phích
19
New cards
sentiment
(n) cảm nghĩ, ý kiến, quan điểm
20
New cards
mud
n. /mʌd/ bùn
21
New cards
asset
(n) tài sản, phẩm chất, giá trị
22
New cards
allowance
trợ cấp, tiền tiêu vặt
23
New cards
detect
(v) dò tìm, xác định, phát hiện
24
New cards
sleek design
thiết kế đẹp gọn gàng
25
New cards
critical joint
mối nối quan trọng
26
New cards
susceptible
dễ bị ảnh hưởng, tổn thương, nhạy cảm
27
New cards
sensor
cảm biến, thiết bị cảm biến
28
New cards
sedan
xe ô tô mui kín
29
New cards
mechanical
thuộc về cơ khí, máy móc
30
New cards
dually
(adv) song song, kép
31
New cards
generically
adv. khái quát, tổng quát, nói chung
32
New cards
favorably
một cách thuận tiện, thuận lợi
33
New cards
assumption
sự giả định
34
New cards
waive
v. từ bỏ, khước từ
35
New cards
beforehand
(adv) sẵn sàng trước
36
New cards
copyrighted
có bản quyền
37
New cards
on the track
(adj) đúng kế hoạch, đúng lịch, tập trung
38
New cards
awhile
adv. một lúc, một lát
39
New cards
porch
n.hành lang, hè trước nhà ~ veranda
40
New cards
acquisition
sự giành được, sự thu được, sự đạt được, thu nhận
41
New cards
laypeople
người bình thường
42
New cards
rack
giá để đồ
43
New cards
awning
(n) mái che. vật để che
44
New cards
outpost
Nơi định cư xa, trạm
45
New cards
pitfall
nguy hiểm, cạm bẫy, rủi ro
46
New cards
steer
v. hướng theo
47
New cards
job opening
cơ hội việc làm, vị trí tuyển dụng
48
New cards
blueprint
(n) bản kế hoạch chi tiết, bản thiết kế
49
New cards
safety vest
quần áo bảo hộ
50
New cards
lay out
sắp đặt, bố trí, đưa ra
51
New cards
squeeze
v., n. /skwi:z/ ép, vắt, xiết; sự ép, sự vắt, sự xiết
52
New cards
seminar
hội thảo, hội nghị chuyên đề
53
New cards
Utility
tiện ích, hữu ích
54
New cards
discretion
sự thận trọng
55
New cards
disparity
sự chênh lệch, sự khác biệt, sự không bình đẳng
56
New cards
negligible
không đáng kể, có thể bỏ qua
57
New cards
swiftly
nhanh chóng, ngay lập tức
58
New cards
rigidly
(adv) cứng nhắc, khắc khe, thờ ơ, lãnh đạm
59
New cards
simmer
hầm, ninh nhỏ lửa, sôi lăn tăn
60
New cards
thicken
(v) đặc lại, dày lên
61
New cards
commence
(v) bắt đầu, mở đầu, khởi đầu/ trúng tuyển, đỗ
62
New cards
chilly
a. lạnh lẽo
63
New cards
exposed
a. lộ ra, tiếp xúc
64
New cards
uneventful
(v) without important or striking happenings - Yên ổn, không có chuyện gì xảy ra.
65
New cards
back up
sao lưu dữ liệu
66
New cards
synthetic
(a) tổng hợp nhân tạo
67
New cards
regretable
a. đáng tiếc
68
New cards
set out
bắt đầu làm gì, đặt ra mục tiêu để làm gì
69
New cards
scope
(n) phạm vi, tầm - cơ hội, dịp, lối thoát
70
New cards
succeed
v. /sәk'si:d/ nối tiếp, kế tiếp; kế nghiệp, kế vị
71
New cards
distinguished
a. xuất sắc, nổi bật, lỗi lạc ~outstanding
72
New cards
foremost
tốt nhất, quan trọng nhất
73
New cards
institute
v. xây dựng, bắt đầu, lập, mở, tiến hành
74
New cards
tentative
tạm thời, có thể thay đổi
75
New cards
intent
(n) ý định, mục đích/ (a) chăm chú, mải mê
76
New cards
meek
a. hiền lành, dễ bảo
77
New cards
demeanor
n. behavior, manner (thái độ)
78
New cards
intention
(n) ý định, mục đích
79
New cards
favorable
thuận lợi, có lợi
80
New cards
premature
(adj) non, sớm, yếu, vội
81
New cards
premeditated
Có tính toán, lên kế hoạch trước
82
New cards
predetermine
(v) định trước, quyết định trước
83
New cards
reprisal
sự trả thù, sự trả đũa
84
New cards
extrapolate
(v) expand the known information, mở rộng kiến thức, suy ra, suy luận
85
New cards
exhale
v. to breathe out; emit; give off - để thở ra, phát ra; cho ra
86
New cards
agility
sự nhanh nhẹn, lanh lợi
87
New cards
preposterous
ngớ ngẩn, lố bịch, vô lý
88
New cards
intimidating
đáng kinh hãi, đáng sợ
89
New cards
prestigious
có uy tín, có thanh thế
90
New cards
surrender
đầu hàng, từ bỏ
91
New cards
surmise
sự phỏng đoán
92
New cards
sigh of relief
thở phào nhẹ nhõm
93
New cards
collected
bình tĩnh, tự chủ
94
New cards
predecessor
người tiền nhiệm
95
New cards
successor
(n) người kế vị, người nối ngôi, nối nghiệp
96
New cards
descendant
con cháu, hậu duệ
97
New cards
inheritor
người thừa kế
98
New cards
strike
v., n. /straik/ đánh, đập, bãi công, đình công; cuộc bãi công, cuộc đình công
99
New cards
clash
sự xung đột
100
New cards
quarrel
cuộc tranh cãi