Bài 2: SInh lý hệ hô hấp

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/74

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bài 2

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

75 Terms

1
New cards

mục đích các động tác hô hấp

làm phổi co giãn

→ tạp chênh lệch p giữa phế nang và khí quyển

2
New cards

đặc điểm động tác hít vào

co các cơ → cần năng lượng

→ tăng V cả ba chiều → p phế nang < p khí quyển → khí tràn vào phổi

3
New cards

lúc hít vào, cơ hoành co làm

vòm cơ hoành hạ thấp → tăng d thẳng đứng lồng ngực

4
New cards

lúc hít vào, cơ liên sườn ngoài co làm

xương sườn nâng lên → tăng d ngang lồng ngực

5
New cards

lúc hít vào, xương ức nâng lên và nhô ra trước làm

tăng kích thước chiều trước sau của lồng ngực

6
New cards

hít vào tối đa còn có sự tham gia thêm của

cơ ức đòn chũm, cơ ngực, cơ chéo

7
New cards

hít vào tối đa là động tác vô thức hay có ý thức

có ý thức

8
New cards

đặc điểm động tác thở ra

thụ động → k cần năng lượng

các cơ giãn mềm ra → lồng ngực thu nhỏ → p phế nang > p khí quyển → không khí từ phổi ra ngoài

9
New cards

lúc thở ra, các xương di chuyển như thế nào đẻ giảm V cả 3 chiều

xương sườn, xương ức hạ thấp

vòm hoành nhô lên

10
New cards

thở ra tối đa cần sự tham gia của các cơ nào

cơ liên sườn → hạ thấp

cơ thẳng bụng → đẩy tạng lên cao → nâng cơ hoành

11
New cards

cơ nào là chính trong thở ra tối đa

cơ thẳng bụng

12
New cards

thở ra tối đa là động tác vô thức hay có ý thức

có ý thức

13
New cards

V khí lưu thông TV (Tidal Volume) là

V một lần hít/ thở bth - 0,5L

14
New cards

V dự trữ khí hít vào IRV (Inspiratory Reserve Volume) là

V khí hít vào thêm đc tối đa sau khi hít vào bth - 1,25-2L

15
New cards

V dự trữ khí thở ra ERV (Expiratory Reserve Volumea) là

V khí thở ra thêm đc tối đa sau khi hít vào bth - 1,1-1,5L

16
New cards

V khí cặn RV (Residual Volume) là

V còn lại sau khi đã thở ra tối đa - 1-1,2L

17
New cards

dung tích là

tổng 2 hay nhiều V

18
New cards

dung tích sống VC (Vital Capacity) là

V khí tối đa huy động được trong 1 lần thở

19
New cards

công thức dung tích sống VC

TV + IRV + ERV

20
New cards

dung tích sống bth ở nam

3,5-4,5L

21
New cards

dung tích sống bth ở nữ

2,5-3,5L

22
New cards

dung tích toàn phổi TLC (Total Lung Capacity) là

V khí chứa trong phổi sau khi đã hít vào tối đa

23
New cards

công thức dung tích toàn phổi TLC

VC + RV

24
New cards

chỉ số nào thể hiện khả năng chứa đựng của phổi

dung tích toàn phổi TLC

25
New cards

dung tích cặn chức năng FRC (Functioanl Residual Capacity) là

số L khí có trong phổi cuối kỳ thở ra bth (lúc nghỉ ngơi) - 2,5-3L

26
New cards

công thức dung tích cặn chức năng FRC

RV + ERV

27
New cards

tại sao dung tích cặn chức năng FRC quan trọng trong sự trao đổi khí

FRC có nồng độ O2 thấp, CO2 cao, nếu có nhiều thì hỗn hợp khí cặn-mới hít sẽ nhiều CO2

→ bất lợi cho sự trao đổi khí

28
New cards

khi nào giá trị FRC = RV

lúc thở ra sâu

29
New cards

dung tích hít vào IC (Inspiratory Capacity) là

số L khí hít vào tối đa từ vị trí nghỉ thở thư giãn

30
New cards

công thức dung tích hít vào IC

TV + IRV

31
New cards

chỉ số nào đnáh giá thể lực

dung tích sống

32
New cards

máy đo dung tích sống

máy Spirometer

33
New cards

chỉ số nào máy Spirometer k đo được

V cặn RV

34
New cards

V khí thở ra tối đa giây FEV1 đánh giá

mức độ thông thoáng đường dẫn khí

35
New cards

đánh giá FEV1 dựa trên

dung tích sống, thường bằng 80% VC

36
New cards

FEV1 giảm trong bệnh

liên quan tới rối loạn thông khí tắc nghẽn: hen, khối u trong đường dẫn khí,

cũng gặp trong xơ hóa phổi, giãn phế nang

37
New cards

chỉ số Tiffeneau là

tỷ lệ FEV1/VC

38
New cards

chỉ số Tiffeneau giảm là bệnh lý

tắc nghẽn phế phản lớn

39
New cards

thông số nào chỉ ra bệnh lý rối loạn thông khí tắc nghẽn GĐ đầu

FEV25-75%

40
New cards

lưu lượng thở ra đỉnh PEF (Peak Expiratory Flow) là

lưu lượng tức thì cao nhất đạt trong 1 hơi thở ra mạnh - < 0,5L

41
New cards

lưu lượng tối đa tại 1 số điểm xác định của FVC là

MEF (Maximal Expiratory Flow), ở ba điểm 25%, 50%, 75%

42
New cards

chỉ số nào đánh giá gián tiếp thông khí tắc nghẽn

lưu lượng tối đa tại 1 số điểm xác định MEF

43
New cards

khoảng chết của bộ máy hô hấp

khoảng không gian trong phổi chứa khi không có trao đổi khí với máu - 0,14L

44
New cards

khoảng chết giải phẫu là

toàn bộ V các đường dẫn khí

45
New cards

khoảng chết sinh lý là

khoảng chết giải phẫu + V các phế nang k trao đổi khí với máu

46
New cards

khoảng chết giải phẫu bằng khoảng chết sinh lý ở

người bth

47
New cards

khoảng chết giải phẫu < khoảng chết sinh lý ở

BN bị hen, khí phế thủng, xơ phổi, thuyên tắc mạch máu phổi

48
New cards

đặc điểm khuếch tán khí

đòi hỏi năng lượng → vận động học -< các phân tử luôn vận động trừ khi lúc 0 độ C

49
New cards

định luật khuếch tán Fick là

v di chuyển 1 chất khí qua tổ chức ~ S tổ chức ~ chênh lệch nồng độ khí, >< bề dày tổ chức

50
New cards

có mấy dạng oxy được v/c trong máu

dạng hòa tan

dạng kết hợp với Hb

51
New cards

dạng oxy nào được v/c chính trong máu

dạng oxy kết hợp với Hb

52
New cards

1gr Hb v/c được

1,34ml O2

53
New cards

100ml máu có

15gr Hb

54
New cards

đồ thị phân ly oxyhemoglobin Barcroft là

đồ thị biểu diễn % bão hòa oxy vào Hb theo phân áp oxy theo một đường cong chữ S

55
New cards

ngoài v/c oxy, Hb còn

đệm oxy → pO2 máu k bị biến động dù pO2 phế nang thay đổi

56
New cards

trong đồ thị Barcroft, pCO2 thấp, tăng pứ kết hợp thì

đường cong chuyển trái

57
New cards

trong đồ thị Barcroft, pCO2 cao, giảm pứ kết hợp thì

đường cong chuyển phải

58
New cards

trong đồ thị Barcroft, nhiệt độ tăng làm

phân ly HbO2 → đường cong chuyển phải

59
New cards

trong đồ thị Barcroft, pH giảm làm

tăng phân ly → đường cong chuyển phải

60
New cards

trong đồ thị Barcroft, chất 2,3 diphosphoglycerat (trong HC) tăng làm

tăng phân ly → đường cong chuyển phải

61
New cards

khi nào chất 2,3 diphosphoglycerat (trong HC) tăng

lên vùng cao, vận cơ

62
New cards

pO2 ở ĐM tới phổi

40mmHg

63
New cards

pO2 phế nang

100mmHg

64
New cards

pO2 máu ĐM tới mô

100mmHg

65
New cards

pO2 tại mô

40mmHg

66
New cards

tại sao máu nhận được O2 ở phổi

pO2 phế nang > pO2 ĐM tới phổi → O2 từ phế nang vào huyết tương vào HC

67
New cards

tại sao máu nhường O2 ở mô

pO2 ĐM tới mô > pO2 tại mô

68
New cards

các dạng CO2 được v/c trong máu

dạng hòa tan

dạng bicarbonat

dạng carbamin

69
New cards

dạng CO2 được v/c trong máu chủ yếu

dạng CO2 bicarbonat, chiếm 70%

70
New cards

đặc điểm của CO2 dạng carbamin được v/c trong máu

chiếm 23%

CO2 + NH2 của Hb → hợp chất carbamin (có HbCO2)

71
New cards

đặc điểm hợp chất carbamin

gắn CO2 lỏng lẻo, thải CO2 ở phổi

72
New cards

tính chất của HbCO2

mang CO2 nhiều x4 hợp chất carbamin với protein

73
New cards

hiệu ứng Haldane

gắn O2 vào Hb ở phổi → đẩy CO2 ra khỏi máu

74
New cards

hiệu ứng Bohr

máu ở mô có nhiều CO2 → giải phóng O2 từ Hb cho mô

75
New cards

khí máu lấy ở đâu

ĐM quay, ĐM bẹn