1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
advent
sự ra đời; sự xuất hiện
mass media
phương tiện truyền thông đại chúng (báo chí, truyền hình, radio, internet…)
social networking = social platforms
mạng xã hội
digital gadget
thiết bị kỹ thuật số (điện thoại, đồng hồ thông minh, máy đọc sách…)
tablet
máy tính bảng
audience
khán giả trực tiếp (chương trình)
spectator
khán giả trực tiếp (thể thao)
viewer
người xem trực tuyến
majority >< minority
đa số >< thiểu số
journalist
nhà báo
article
bài báo; bài viết
tabloid
báo lá cải
coverage
sự đưa tin
current affairs
thời sự; các vấn đề thời sự trong nước và quốc tế
publicity
sự quảng bá; sự tuyên truyền
advert = commercial
quảng cáo
the press
báo chí (nói chung)
leaflet = brochure
tờ rơi
digital billboard
bảng quảng cáo điện tử
news bulletin
bản tin ngắn
in-depth news
tin tức chuyên sâu
publication
ấn phẩm
news anchor
người dẫn chương trình thời sự
institution
tổ chức; cơ quan
sensational healines
tiêu đề giật gân
disguise
nguỵ trang
gatekeeper
người kiểm duyệt
paradox
nghịch lý
column
chuyên mục