Send a link to your students to track their progress
394 Terms
1
New cards
1. Thế nào là sản xuất tự cung, tự cấp? a) Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân người sản xuất b) Sản xuất có tính chất khép kín c) Quá trình sản xuất chỉ có hai khâu: sản xuất và tiên dùng d) Sản xuất và tái sản xuất
a
2
New cards
QN\=161 Mức độ bóc lột của nhà tư bản được tính bằng a. Tỷ suất lợi nhuận b. Tỷ suất giá trị thặng dư c. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
b
3
New cards
2. Thế nào là phân công lao động xã hội? a) Là phân công của xã hội về lao động hình thành những nghành nghề, nghề sản xuất khác nhau. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất b) Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất c) Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất d) Là chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn
a
4
New cards
QN\=162 Giá trị sử dụng của hàng hóa là khái niệm dùng để chỉ a. Công dụng của hàng hóa b. Mức độ khan hiếm của hàng hóa c. Giá trị trao đổi của hàng hóa
a
5
New cards
3. Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ nhất là: a) Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi b) Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp c) Ngành thương nghiệp ra đời d) Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
a
6
New cards
QN\=163 Tái sản xuất tư bản gồm có hai hình thức cơ bản đó là a. Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng b. Tái sản xuất theo chiều rộng và tái sản xuất theo chiều sâu c. Tái sản xuất tư bản xã hội và tái sản xuất tư bản tư nhân
a
7
New cards
4. Nội dung công cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ hai là: a) Đại công nghiệp tách khỏi nông nghiệp b) Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi c) Ngành thương nghiệp ra đời d) Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
d
8
New cards
QN\=164 Sản xuất hàng hóa ra đời dựa trên mấy điều kiện sau đây a. Ba điều kiện b. Hai điều kiện c. Một điều kiện
b
9
New cards
5. Nội dung công cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ ba là: a) Đại công nghiệp tách khỏi nông nghiệp b) Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi c) Ngành thương nghiệp ra đời d) Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
c
10
New cards
QN\=165 Giá trị sử dụng của hàng hóa phản ánh tính chất nào sau đây a. Tính chất tư nhân của hàng hóa b. Tính chất xã hội của hàng hóa c. Cả tính chất tư nhân và tính chất xã hội của hàng hóa
b
11
New cards
6. Điều kiện để ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa: a) Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất b) Phân công lao động trong các giai đình xuất hiện c) Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất d) Nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên
a
12
New cards
QN\=166 Quá trình sản xuất tư bản là quá trình sản xuất a. Giá trị sử dụng b. Giá trị thặng dư c. Giá trị trao đổi
b
13
New cards
7. Hàng hóa là gì? a) Là những vật để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người b) Là hết thảy những vật, những thứ thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người và chúng được sản xuất ra để trao đổi, buôn bán c) Là những vật có giá trị sử dụng cao d) Là những vật mà trên thị trường luôn khan hiếm
b
14
New cards
QN\=167 Nguồn gốc của tích lũy tư bản là a. Giá trị của hàng hóa b. Giá trị thặng dư c. Giá trị sức lao động
b
15
New cards
8. Quan hệ về tỷ lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định? a) Do tính hữu ích của hàng hóa b) Do giá trị nội tại của hàng hóa c) Do quan hệ cung - cầu d) Do ngẫu nhiên
b
16
New cards
QN\=168 Trong kinh tế hàng hóa, lạm phát là hiện tượng kinh tế a. Bất bình thường b. Bất ổn định c. Bình thường
c
17
New cards
9. Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì? a) Là công dụng của hàng hóa b) Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa c) Là nhu cầu của sự tiêu dùng d) Là sự khan hiếm của hàng hóa
b
18
New cards
QN\=169 Chi phí sản xuất tư bản tính bằng công thức nào sau đây a. K \= c + p + m b. K \= c + v + m c. K \= c + t + m
b
19
New cards
10. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa? a) Nhà xưởng, máy móc b) Lao động của con người c) Đất đai d) Kỹ thuật, công nghệ sản xuất
b
20
New cards
QN\=170 Tích lũy tư bản là xét về bản chất là a. Tư bản hóa tư liệu tiêu dùng b. Tư bản hóa giá trị thặng dư c. Tư bản hóa sức lao động
b
21
New cards
11. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị của hàng hóa? a) Lao động trừu tượng b) Lao động cụ thể c) Lao động giản đơn d) Lao động phức tạp
a
22
New cards
QN\=171 Lợi nhuận được KTCT quan điểm là a. Hình thức biến tướng của kết quả sản xuất b. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư c. Hình thức biến tướng của chi phí sản xuất
b
23
New cards
12. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu? a) Từ sản xuất b) Từ lưu thông c) Cả sản xuất và lưu thông d) Từ những kết quả của sự phát minh
a
24
New cards
QN\=172 Trong sản xuất hàng hóa tồn tại song song bao nhiêu mặt a. Một mặt b. Ba mặt c. Hai mặt
c
25
New cards
13. Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng? a) Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là : lao động cụ thể và lao động trừu tượng b) Vì có lao động giản đơn và lao động phức tạp c) Vì có lao động quá khứ và lao động sống d) Vì nhu cầu trong trao đổi hàng hóa
a
26
New cards
QN\=173 Mục đích của sản xuất hàng hóa là thỏa mãn nhu cầu của a. Người sản xuất b. Thị trường c. Của người sản xuất và tiêu dùng
b
27
New cards
14. Thế nào là lao động cụ thể? a) Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được b) Là những lao động ngành nghề c) Là hoạt động có mục đích của con người d) Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích riêng, có đối tượng riêng, thao tác riêng và kết quả riêng
d
28
New cards
QN\=174 Lượng giá trị của hàng hóa là yếu tố a. Cố định b. Luôn luôn thay đổi c. Tùy thuộc vào nền sản xuất hàng hóa
a
29
New cards
15. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu nói này là lao động nào? a) Lao động giản đơn b) Lao động phức tạp c) Lao động cụ thể d) Lao động trừu tượng
c
30
New cards
QN\=175 Chủ nghĩa tư bản ra đời phải có mấy nguyên nhân a. Bốn nguyên nhân cơ bản b. Ba nguyên nhân cơ bản c. Hai nguyên nhân cơ bản
c
31
New cards
16. Thế nào là lao động trừu tượng? a) Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người b) Là những lao động ngành nghề tạo ra của cải c) Là lao động sản xuất hàng hóa nếu coi đó là sự hao phí sức lao động nói chung của con người
c
32
New cards
QN\=176 Vai trò của các bộ phận tư bản trong chu chuyển tư bản được xác định trong phạm trù nào sau đây a. Tư bản cố định và lưu thông tư bản b. Tư bản cố định và tư bản lưu động c. Tư bản tài chính và tư bản công nghiệp
b
33
New cards
17. Lao động trừu tượng tạo ra cái gì? a) Tính hữu ích của sản phẩm hàng hóa b) Giá trị hàng hóa c) Tạo ra cả tính hữu ích và giá trị hàng hóa
b
34
New cards
QN\=177 Sản xuất hàng hóa là khái niệm dùng để chỉ a. Kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm làm ra được mang ra trao đổi, mua bán trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu của xã hội. b. Là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm làm ra phải tuân thủ các quy luật của thị trường nhằm thỏa mãn nhu cầu của xã hội c. Là kiểu tổ chức kinh tế do các quy luật sản xuất và lưu thông quyết định nhằm thỏa mãn nhu cầu của thị trường.
a
35
New cards
18. Ai là người đầu tiên phát minh ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa: lao động cụ thể và lao động trừu tượng? a) Đ. Ricacđô b) C. Mác c) Ph. Ăngghen d) V.I. Lênin
b
36
New cards
QN\=178 Theo quan điểm của KTCT Mác- Lênin, khủng hoảng kinh tế của chủ nghĩa tư bản mang tính a. Chủ quan b. Khách quan c. Tạm thời
b
37
New cards
19. Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là gì? a) Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội b) Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng c) Là mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị d) Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa
a
38
New cards
QN\=179 Sản xuất hàng hóa có vai trò gì trong phân công lao động xã hội a. Là điều kiện của phân công lao động xã hội b. Là nguồn gốc của phân công lao động xã hội c. Các phương án trả lời đều sai
c
39
New cards
20. Lượng giá trị hàng hóa nhiều hay ít, cao hay thấp, được xác định như thế nào? a) Xác định bằng thời gian lao động cá biệt b) Xác định bằng thời gian lao động xã hội cần thiết c) Xác định bằng thời gian lao động giản đơn, trung bình xã hội cần thiết
c
40
New cards
QN\=180 Xét về thời gian, kinh tế hàng hóa ra đời sau a. Nền kinh tế xã hội b. Nền kinh tế tự do c. Nền kinh tế tự nhiên
c
41
New cards
21. Thế nào là thời gian lao động xã hội cần thiết? a) Là khoảng thời gian sản xuất của tuyệt đại bộ phận hàng hóa b) Là khoảng thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình c) Là khoảng thời gian sản xuất ra vàng, bạc d) Là khoảng thời gian do người có trình độ chuyên môn cao quyết định
b
42
New cards
QN\=181 Công thức chung của tư bản là a. H-T-H b. T-H-T c. T-H-T'
c
43
New cards
22. Thế nào là lao động giản đơn? a) Là lao động không đòi hỏi phải có sự huấn luyện trước về chuyên môn, bất cứ người nào đến tuổi lao động trong điều kiện bình thường đều tiến hành được b) Lao động của những người nông dân, thợ thủ công cá thể c) Lao động trong thời kỳ hợp tác giản đơn d) Lao động sử dụng những công cụ lao động giản đơn
a
44
New cards
QN\=182 Trên quan điểm kinh tế chính trị Mác- Lênin, nguyên nhân làm cho khoa học kỹ thuật càng phát triển là do a. Nhu cầu vật chất của con người ngàu càng phong phú và đa dạng b. Giá trị sử dụng của hàng hóa luôn thay đổi c. Thị trường hàng hóa
a
45
New cards
23. Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động? a) Đều làm tăng thêm sản lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian b) Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa c) Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian d) Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật
a
46
New cards
QN\=183 Trong sản xuất hàng hóa tư bản, cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến sự hình thành a. Giá cả sản xuất b. Giá cả sản phẩm thị trường c. Giá cả hàng hóa
b
47
New cards
24. Phương hướng cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm xã hội? a) Tăng năng suất lao động b) Tăng cường độ lao động c) Kéo dài thời gian lao động d) Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ
a
48
New cards
QN\=184 Chỉ có sản phẩm của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như a. Những hàng hóa b. Những sản vật trao đổi c. Những sản phẩm trao đổi
a
49
New cards
25. Tỷ lệ giữa lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian? a) Tăng lên b) Giữ nguyên không thay đổi c) Giảm xuống d) Tăng lên nhưng phải gắn với tiến bộ công nghệ
a
50
New cards
QN\=185 Khối lượng giá trị thặng dư được tính bằng công thức nào sau đây a. M \= m' x p' b. M \= m' x v c. M \= m' x t'
b
51
New cards
26. Khi nào tiền tệ ra đời? a) Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc b) Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển c) Khi không còn quan hệ trao đổi trực tiếp, có một thứ hàng làm trung gian trong trao đổi d) Khi nhu cầu trao đổi vượt quá phạm vi quốc gia
a
52
New cards
QN\=186 Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế a. Tuyệt đối của chủ nghĩa xã hội b. Tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản c. Tuyệt đối của doanh nghiệp tư bản
b
53
New cards
27. Tiền tệ có mấy chức năng? a) Ba chức năng b) Năm chức năng c) Sáu chức năng d) Bảy chức năng
b
54
New cards
QN\=187 Hàng hóa sức lao động ra đời phải dựa trên mấy điều kiện a. Ba điều kiện b. Một điều kiện c. Hai điều kiện
c
55
New cards
Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông. Câu nói này là của ai và theo anh (chị) nó có đúng không?
A. A. Smith và là câu nói đúng
B. Đ. Ricacđô và là câu nói đúng
C. C. Mác và là câu nói đúng
D. Đ. Ricacđô và là câu nói sai
a
56
New cards
QN\=188 Quá trình lưu thông tư bản bao gồm a. Tuần hoàn và chu chuyển giá trị hàng hóa b. Tuần hoàn và chu chuyển tư bản c. Tuần hoàn và chu chuyển hàng hóa
b
57
New cards
29. Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng? a) Tất cả các chức năng của tiền tệ b) Chỉ có chức năng thước đo giá trị c) Chức năng thước đo giá trị, chức năng tích lũy và chức năng cất trữ d) Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích lũy, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới
d
58
New cards
QN\=189 Trong sản xuất hành hóa tư bản, cạnh tranh giữa các nghành dẫn đến hình thành: a. Giá cả thị trường b. Giá cả sản xuất c. Giá cả hàng hóa
b
59
New cards
30. Quy luật căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa là quy luật nào? a) Quy luật cạnh tranh b) Quy luật cung - cầu c) Quy luật lưu thông tiền tệ d) Quy luật giá trị
d
60
New cards
QN\=190 Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức a. Biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối b. Biến tướng của giá trị thặng dư tương đối c. Biến tướng của giá trị thặng dư cố định
b
61
New cards
31. Trong những trường hợp nào sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào không đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị? a) Hao phí lao động cá biệt \> hao phí lao động xã hội cần thiêt b) Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội cần thiết c) Hao phí lao động cá biệt \= hao phí lao động xã hội cần thiết
a
62
New cards
QN\=191 Mục đích của nền sản xuất hàng hóa là a. Tiêu dùng b. Trao đổi c. Cả trao đổi và tiêu dùng
c
63
New cards
32. Cơ sở tồn tại của quy luật giá trị? a) Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa b) Nền sản xuất của cải vật chất nói chung c) Nền kinh tế hàng hóa d) Nền kinh tế thị trường
c
64
New cards
QN\=192 Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng đơn vị nào sau đây a. Khối lượng sản phẩm b. Năng suất lao động c. Thời gian lao động
c
65
New cards
33. Phân công lao động xã hội là cơ sở của sản xuất hàng hóa với: a. Phân công lao động xã hội dẫn tới chuyên môn hóa, hiệp tác hóa. Mỗi người chuyên sản xuất một loại sản phẩm. Họ cần sản phẩm của nhau. b. Phân công lao động xã hội làm nảy sinh quan hệ trao đổi. c. Phân công lao động xã hội là cơ sở của thị trường d. Cả a, b, c
d
66
New cards
QN\=193 Hàng hóa sức lao động có mấy thuộc tính a. Ba thuộc tính b. Một thuộc tính c. Hai thuộc tính
c
67
New cards
34. Thế nào là tư hữu về tư liệu sản xuất? a. Tư liệu sản xuất thuộc quyền sở hữu riêng của từng người, từng chủ thể sản xuất b. Các chủ sở hữu có quyền chi phối, sử dụng tư liệu sản xuất của mình vì lợi ích kinh tế của mỉnh c. Các chủ sở hữu tự quyết định những đề kinh tế lớn: các gì, như thế nào, cho ai d. Cả a, b, c
d
68
New cards
QN\=194 Lao động cụ thể là khái niệm dùng để chỉ a. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa b. Tạo ra giá trị trao đổi của hàng hóa c. Tạo ra giá trị của hàng hóa
a
69
New cards
QN\=195 Theo quan điểm của KTCT Mác-Lênin, Loại tiền nào sau đây có chức năng cất trữ a. Tiền giấy b. Tiền điện tử c. Tiền vàng
c
70
New cards
QN\=196 Trong sản xuất giá trị thặng dư, có hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư chủ yếu đó là a. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch b. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối c. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu nghạch
b
71
New cards
QN\=197 Tính chu kỳ của tuần hoàn tư bản gọi là a. Chu chuyển hàng hóa b. Chu chuyển tư bản c. Chu chuyển sản xuất
b
72
New cards
QN\=198 Có hai hình thức trả tiền công của nhà tư bản đó là a. Trả bằng tiền hay tư liệu sản xuất b. Trả bằng tiền hay sản phẩm c. Trả bằng tiền hay vàng
b
73
New cards
QN\=199 Phân công lao động xã hội được xác định là a. Một trong những nguyên nhân hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền b. Không dẫn đến sự hình thành tư bản độc quyền c. Nguyên nhân hình thành chủ nghĩa tư bản
a
74
New cards
QN\=200 Phát hành tiền tệ phải tuân theo quy luật nào sau đây a. Quy luật lạm phát b. Quy luật chi tiêu chính phủ c. Quy luật lưu thông tiền tệ
c
75
New cards
QN\=201 Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản a. Ba chức năng b. Bốn chức năng c. Năm chức năng
c
76
New cards
QN\=202 Tiền công tư bản có hai hình thức đó là a. Tiền công cơ bản và tiền công phụ thêm b. Tiền công thực tế và tiền công danh nghĩa c. Tiền mặt và hàng hóa
b
77
New cards
QN\=203 Tiền tệ ra đời là do nhu cầu nào sau đây a. Phát triển sản xuất hàng hóa b. Phát triển việc trao đổi và mua bán hàng hóa c. Lưu thông hàng hóa
c
78
New cards
QN\=204 Để làm rõ vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư, tư bản được chia thành a. Tư bản độc quyền và tư bản nhà nước b. Tư bản bất biến và tư bản khả biến c. Tư bản cố định và tư bản lưu động
b
79
New cards
QN\=205 Lao động trừu tượng tạo ra yếu tố nào sau đây a. Giá trị của hàng hóa b. Giá trị sử dụng của hàng hóa c. Giá trị trao đổi của hàng hóa
a
80
New cards
QN\=206 Chi phí sản xuất tư bản xét về lượng luôn luôn a. Lớn hơn chi phí sản xuất thực tế b. Nhỏ hơn chi phí sản xuất thực tế c. Bằng chi phí sản xuất thực tế
b
81
New cards
1. Điều kiện để tiền biến thành tư bản là: a) Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư b) Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư c) Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư d) Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư
b
82
New cards
2. Công thức chung của tư bản là: a) H - T - H b) T - H - T' c) T - SX - T' d) H - T - H
b
83
New cards
3. Mâu thuẫn chung trong công thức chung của tư bản là: a) T' \> T b) T' < T c) T' \= T d) T' \> H'
a
84
New cards
4. Công thức chung của tư bản phản ánh: a) Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư b) Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư c) Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư d) Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
c
85
New cards
5. Sức lao động là: a) Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người b) Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người c) Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người d) Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng
b
86
New cards
6. Hàng hóa sức lao động mang yếu tố: a) Tinh thần và vật chất b) Tinh thần và lịch sử c) Vật chất là lịch sử d) Tinh thần và tự do
b
87
New cards
7. Điều kiện để biến sức lao động thành hàng hóa: a) Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất b) Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất c) Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất d) Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng
b
88
New cards
8. Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng: a) Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động b) Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động c) Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động d) Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản
b
89
New cards
9. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ tạo ra: a) Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó b) Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó c) Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó d) Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó
b
90
New cards
10. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là: a) Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản b) Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản c) Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động d) Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong lưu thông hàng hóa
b
91
New cards
11. Giá trị thặng dư là: a) Là phần lao động được trả công của công nhân b) Là phần lao dộng không công của công nhân c) Là toàn bộ lao động của công nhân d) Là lao động sáng tạo của công nhân
b
92
New cards
12. Ngày lao động của công nhân gồm hai phần: a) Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư b) Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư c) Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư d) Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp
c
93
New cards
13. Tư bản bất biến ( C ) a) Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất b) Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất c) Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất d) Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm
b
94
New cards
14. Tư bản khả biến (V): a) Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất b) Là giá trị sức lao đông, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất c) Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất d) Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất
b
95
New cards
15. Tư bản khả biến ( V) là: a) Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dung b) Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư c) Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm d) Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư
b
96
New cards
16. Căn cứ phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến là: a) Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị b) Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng c) Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình tạo ra sản phẩm d) Căn cứ vào vài trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư
d
97
New cards
17. Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là: a) Quy luật giá trị b) Quy luật cạnh tranh c) Quy luật cung - cầu d) Quy luật giá trị thặng dư
d
98
New cards
18. Tỷ suất giá trị thặng dư ( m' ) là: a) Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến b) Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến c) Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản khả biến và lượng giá trị thặng dư d) Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến
c
99
New cards
19. Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức a) M \= m'. K b) M \= m'. C c) M\= m'. V d) M\= m'. V'
c
100
New cards
20. Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thăng dư có được do: a) Kéo dài thời gian lao động hoặc tăng năng suất lao động b) Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động c) Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động d) Rút ngắn ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động