1/169
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
nutrient (n)
chất dinh dưỡng
→ nutrion (n): sự dinh dưỡng
→ nutrionist (-ng): chuyên gia về dinh dưỡng
nutritious (a)
đầy dinh dưỡng
calorie (n)
năng lượng [ từ các thực phẩm]
fat (n)
chất béo
organ (n)
nội tạng
bone (n)
xương
virus (n)
vi rút
chemical (a/n)
(n) chất hóa học
(a) thuộc về hóa học
chemistry (n)
môn hóa học
→ chemist (-ng): nhà hóa học
detox (n)
thải độc
harmful (a)
gây hại
>< harmless (a): vô hại
harm (n/v)
(n) sự nguy hại
(v) làm hại
do harm to: gây hại đến
myth (n)
truyện hoang đường
truth (n)
sự thật
truthful (a)
chân thật
→ truthfully (adv): một cách chân thật
benefit (n)
lợi ích/ phúc lợi
benefit N for: lợi ích cho
benefit V from: có lợi từ việc gì đó
beneficial (a)
có lợi
→ beneficially (adv): 1 cách có lợi
natural (a)
tự nhiên
thuộc về tự nhiên
→ naturally (adv)
nature (n)
thiên nhiên
actually (adv)
thật sự là
→ actual (a): thật sự
promote (v)
quảng bá
thúc đẩy = enhance = encourage = stimulate
thăng cấp [ hay đi với bị động]
promotion (n)
sự khuyến mãi [ supermarket]
sự quảng bá
sự thăng cấp
sự thúc đẩy
access (n/v)
(v) truy cập
(n) sự tiếp cận
[in] accessible (a)
[không] có thể tiếp cận
[không] có thể truy cập
→ [in] accessibly (adv)
city council
hội đồng thành phố
maintain (v)
duy trì/ bảo trì
maintenance (n)
sự bảo trì/ sự duy trì
addicted TO (a-ed)
bị nghiện
addictive (a)
gây nghiện
addict (n)
nghiện
→ addiction (n): sự nghiện
obese (a)
béo phì
obesity (n)
bệnh/ sự béo phì
nourishing (a)
bổ dưỡng
nourish (v)
nuôi nấng/ nuôi dưỡng
nourishment (n)
sự nuôi dưỡng
cafeteria (n)
quán ăn tự phục vụ
risk OF (n)
rủi ro
nguy cơ
risky
= dangerous (a): nguy hiểm
nap (n/v)
(n) giấc ngủ ngắn
(v) ngủ ngắn
take/ have a nap: ngủ 1 chút
communicate WITH
(v) giao tiếp với
communication (n)
sự giao tiếp
communicative (a)
hay giao tiếp
[in] formal (a)
[không] trang trọng
detail (n)
chi tiết
conclusion (n)
sự kết luận
In conlusion, : kết luận là,
conclude (v)
kết luận
→ conclusive (a): mang tính kết luận
summarize (v)
tóm tắt
summary (n/a)
(n) sự tóm tắt
(a) tóm tắt ngắn gọn
In summary, : nói tóm lại
effect (n)
sự ảnh hưởng/ tác động
(n) = impact = influence
affect (v)
tác động/ ảnh hưởng
(v) = impact = influence
effective (a)
hiệu quả/ hiệu lực
= efficient
→ effectively (adv) = efficiently
danger (n)
sự nguy hiểm
dangerous (a)
gây nguy hiểm
endangered (a) : gây nguy hiểm
endanger (v)
gây nguy hiểm
expert (-ng)
= specialist = professional (-ng): chuyên gia
lack OF
thiếu
drawback (n)
nhược điểm/ hạn chế/ bất lợi
= disadvantage
advantage (n)
ưu điểm/ điểm mạnh/ lợi thế
produce (v)
sản xuất
= manufacture (n/v)
manufacturing plant (cụm N)
nhà máy sản xuất
producer (-ng)
= maker = manufactuer: nhà sản xuất
productive (a)
có năng suất
product (v)
sản phẩm
formation (n)
sự hình thành
form (v)
hình thành
mount (n)
núi/ ngọn núi
mountain (n)
mountainous (a)
thuộc về núi
mountainer (-ng)
người leo núi
mountaineering (n)
môn leo núi
outcrop (n)
phần đất đá trồi lên
rainforest (n)
rừng nhiệt đới
scenic (a)
có cảnh đẹp thiên nhiên
→ scenically (adv)
scene (n)
cảnh
spectacular (a)
đẹp mắt/ ngoạn mục
spectacle (n)
cảnh tượng
summit
đỉnh/ điểm cao nhất
consider
+ N/Ving: cân nhắc
+ O + N/Adj: xem như/ coi như
consideration (n)
sự xem xét
sự cân nhắc
considerate (a)
chu đáo/ ân cần
= thorough = catious = careful
considerable (a)
đáng kể/ nhiều
= significant = substantial = sizable = noticeble = notable
→ considerably (adv): 1 cách đáng kể
disturb (v)
làm phiền
disturbance (n)
sự phiền hà f
fine (v/n)
phạt/ hình phạt
be fined for + N/Ving: bị phạt vì điều gì
pay a fine for: trả tiền phạt cho việc gì
government (n)
chính phủ
= authority = city council
governmental (a)
thuộc về
→ govern (v): cai trị
hunt (v)
săn bắt
go hunting
đi săn bắt
hunter (-ng)
thợ săn
law (n)
luật pháp
lawyer (-ng)
luật sư
lawful (a)
= legal: hợp pháp
>< illegal: bất hợp pháp
litter (n/v)
= trash = garbage: rác/ xả rác
national park
công viên quốc gia
ranger (n)
kiểm lâm
spoil (v)
làm hư/ làm hỏng
border (v/n)
giáp với biên giới
limit (n/v)
(n) giới hạn
(v) làm giới hạn
limited (a-ed)
bị giới hạn
limitation (n)
= restriction: sự giới hạn
sea level ( cụm N)
mực nước bơi