1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bully (v)
Ngược đãi
Bully (n)
Kẻ bắt nạt
Calm (a)
Bình tĩnh
Celebrate (v)
Tổ chức
Character (n)
Tính cách
Depressed (a)
Buồn rầu
embarrassed (a)
Xấu hổ
Emotion (n)
Cảm xúc
enthusiastic (a)
Nhiệt tình
Feeling (n)
Cảm giác
Glad (a)
Vui
hurt (v)
Bị đau
hurt (a)
Đau đớn
Miserable (a)
Khổ sở
Naughty (a)
Hư đốn
Noisy (a)
Ồn ào
polite (a)
Lịch sử
React (v)
Phản ứng
Regret (v)
hối tiếc
ridiculous (a)
Nực cười
romantic (a)
Lãng mạn
rude (a)
Thô lỗ
sense of humour (n.phr)
khiếu hài hước
shy (a)
Rụt rè
stress (n)
Căng thẳng
upset (v)
Làm khó chịu
upset (a)
Buồn
tell a joke (n.phr)
Kể chuyện hài
calm down (phr.v)
become / make calmer
cheer up (phr.v)
become / make happier
come on (phr.v)
be quicker
go on (phr.v)
continue happening or doing sth
hang on (phr.v)
wait
amusing (a)
Vui vẻ , giải trí
annoy (v)
Làm phiền
attitude (n)
Thái độ
bad-tempered (a)
Nóng tính
behave (v)
Cư xử
run away (from) (phr.v)
escape by running
shut up (phr.v)
stop making a noise
speak up (phr.v)
talk more loudly so sb can hear you
at first
đầu tiên, thứ nhất
at least
ít nhất
at time
đúng giờ
in secret
bí mật
in spite of
mặc dù
in tears
trong nước mắt
bore (n)
Việc buồn tẻ
bore (v)
Làm buồn , làm phiền
boring / bored (a)
Nhạt nhẽo
comedy (n)
hài kịch
comedian (n)
Diễn viên hài
emotion (n)
Sự cảm động
emotional (a)
Xúc động
energy (n)
Năng lượng
energetic (a)
Đầy nghị lực
excite (v)
Kích động
excitement (n)
Sự kích động
exciting , excited (a)
Kích thích
Feel (v) v2v3 : felt
Cảm nhận
Feeling (n)
Sự cảm nhận
happy (a)
Vui sướng , hạnh phúc
unhappy (a)
Không vui sướng , không hạnh phúc
(un)happiness (n)
Sự (không) hạnh phúc
hate (v)
Ghét
hatred (n)
Sự thù ghét
noisy (a)
ồn ào
noise (n)
Sự ồn ào
noisily (adv)
Một cách ồn ào
sympathy (n)
Sự đồng cảm
sympathise (v)
thông cảm
sympathetic (a)
thông cảm
ashamed of
xấu hổ (nghiêm trọng - tội lỗi)
embarrassed about
xấu hổ về
frightened of
sợ hãi
happy about / with
hạnh phúc
scared of
sợ hãi
sorry about / for
xin lỗi về
surprised at / by
ngạc nhiên bởi
tired of
mệt mỏi với
congratulate sb on
v. chúc mừng ai về việc gì
laugh at
Cười vào
a joke about
Đùa về