môn FSA - tài sản dài hạn

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

22 Terms

1
New cards

Capitalized tài sản thì chuyện gì xảy ra với Net income bây giờ và sau này?

chữ C đầu tiên viết hoa -> giờ tốt đẹp, sau này xấu

> Net income giờ cao do khấu hao ít. So với expense liền thì do chi phí 1 cục to nên net income ít

2
New cards

Cost model và revaluation model là gì?

2 phương pháp ghi nhận giá trị tài sản SAU KHI MUA.

- cost: chỉ quan tâm gốc > lấy cost - khấu hao - impairment

- revaluation: quan tâm mkt price > liên tục cập nhật fair value và chỉnh KHẤU HAO theo fair value mới nhất

3
New cards

Ai dùng cost model? Ai dùng revaluation model?

Sắp cột dọc và ngang theo thứ tự bảng chữ cái. Sẽ có ô Gaap vs revaluation model là x. Còn lại là ✅

4
New cards

Chi phí research vs development ghi nhận thế nào?

Research là tìm tòi - tốn tiền vô ích → expense cho cả 2

Development là làm ra sp → capitalize (IFRS mới cho)."

5
New cards

cách check for impairment của IRFS

1. Tìm recoverable amount = max (fair value- cost to sell, PV of discounted CF)

2. Nếu carrying amount > recoverable amount -> ghi write-down

Chấp nhận reverse của write down

6
New cards

cách check for impairment của GAAP

1. Kiểm tra xem cần write down ko?

Nếu carrying amount > FUTURE undiscounted CF

-> phải viết write-down

2. Viết write down xuống = FAIR VALUE

7
New cards

impairment là gì?

Là tài sản bị suy giảm giá trị. Dù bất cứ tài sản nào thì cũng bắt buộc phải check impairment khi nghi ngờ. Còn infinite intangible TS VÀ goodwill thì check YEARLY

8
New cards

Cách ghi nhận revaluation nếu Tài sản tăng, giảm giá?

1. Nếu tăng thì ghi gain ở OCI (mục Equity), tên là revaluation surplus

2. Nếu giảm thì đầu tiên trừ hết ở revaluation surplus

3. Nếu khi hết ở revaluation surplus rồi mà vẫn chưa đủ thì mới ghi Loss on revaluation of asset ở IS

LƯU Ý: nó khác với impairment nhé. Đây là đánh giá để ghi nhận khấu hao cho sát với mkt price thui!!!

9
New cards

Gross carrying amount là gì?

là toàn bộ chi phí ban đầu để có tài sản. Cộng phí mua tsan + chi phí lắp đặt + vận chuyển. Cả gaap và ifrs đều xài khi GHI NHẬN MUA LÚC ĐẦU

10
New cards

Finite intangible asset thì sao? Infinite intangible asset thì sao?

Khấu hao hay impairment?

Finite intangible: amotized

Infinite intangible (brandname, goodwill): KO AMOTIZED, chỉ check impairment annually

11
New cards

Defined contribution plan là gì?

Công ty đóng góp ÍT thôi (contribute). Nghĩa là họ chỉ contribution 1 khoảng MỖI KỲ vô tài khoản nhân viên -> nhân viên muốn đầu tư sao thì làm, kệ nhân viên -> RISK THUỘC VỀ NHÂN VIÊN

12
New cards

Defined benefit plan là gì?

Công ty CHO period payments to nhân viên SAU KHI HỌ NGHỈ HƯU. Giống BHXH về hưu ở đây nè -> Công ty chịu risk vì họ phải đảm bảo sau này có tiền hưu cho nhân viên khi HỌ ĐÃ NGHỈ HƯU

13
New cards

Với contribution thì cty ghi nhận gì?

Trên IS, ghi pension expense

Trên CFO, ghi cash outflow

14
New cards

Fund Status Công thức?

= Fair Value - PV of nghĩa vụ pension

15
New cards

Khi nào Fund bị overfunded? Khi nào underfunded?

Khi Fair Value > Nghĩa vụ -> net pension asset

Ngược lại thì net pension nợ

16
New cards

Theo IRFS, ghi nhận change in Net pension asset/Nợ thế nào?

2 phần vô IS

Service cost (current và past)-> expense

Net interest cost (time value of money) = Begin net nợ/tsan x discount rate. Nếu nợ thì ghi expense, còn tsan thì ghi lãi

1 phần vô OCI, KO AMOTIZED

Remeasurements: gồm actuarial gains & losses (tuổi thọ, mức tăng lương) và actual return on plan assets ( chênh lệch giữa thực tế quỹ thu được trừ net interest cost) --> vô OCI, ko amotized

17
New cards

Theo GAAP, ghi nhận change in Net pension asset/Nợ thế nào?

3 phần ghi vô IS:

Current service cost

Interest cost

Expected return on plan asset (IRFS gộp vô thành 1)

2 phần ghi vô OCI -> amotized vào IS

Past service cost

Actuarial gains and losses (gồm tuổi thọ, mức lương,... VÀ chênh lệch actual - expected)

18
New cards

Net cash conversion cycle là gì?

LÀ SỐ NGÀY tiền của chính bạn bị kẹt trong hoạt động kinh doanh. -> cho thấy liquid, càng ít thì càng có tiền nhanh

19
New cards

Công thức Cash Conversion Cycle

= Days Inventory Outstanding (DIO) +Days Sales Outstanding (DSO) −Days Payables

20
New cards

Days Inventory Outstanding là gì

Là số ngày từ lúc mua hàng về để trong kho đến lúc bán ra (chưa thu tiền)

21
New cards

Days Sales Outstanding là gì

là số ngày từ lúc bán hàng ra và nhận được tiền trả từ khách hàng

22
New cards

Days Payable Outstanding là gì

Là số ngày từ lúc mua hàng đến lúc trả tiền cho Supplier