1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
define (v)
vạch rõ
definite
adj. rõ ràng
explainable (adj)
có thể giải thích
explicable (adj)
có thể giảng được, giải thích được
inexplicable (adj)
k thể giảng được, giải thích được
explanatory (adj)
có tính giải thích, nghĩa là chỉ mô tả chức năng hoặc mục đích của việc giải thích.
indecisive (adj)
lưỡng lự, do dự
imaginable (adj)
có thể tưởng tượng được
logic
n. khoa học về lập luận
illogical (adj)
kh logic, phi lý
speechless (adj)
không nói được vì giận, buồn,…
financially (adv)
về mặt tài chính
xuất bảng, in
unprintable (adj)
quá xúc phạm, quá khiếm nhã không in được (vì quá tục tĩu)
expectant (adj)
theo dõi
preservation (n)
sự gìn giữ, bảo quản
pollen (n)
phấn hoa
pollination (n)
hiện tượng thụ phấn
permit
v. giấy phép
permissiveness (n)
sự buông thả, dễ dãi
contempt of/for st
sự bất chấp quy tắc
contemptuous of sb/st
khinh thường
indilible (adj)
k thể tẩy sạch (kiểu dính trên quần áo)
err (v)
lầm lỗi, sai lầm
erroneous (adj) - erroneously (adv)
sai lầm, nhầm, k đúng
occupy (v)
chiếm đóng, chiếm lĩnh
preoccupy (v)
làm bận tâm, lo lắng
expend (v)
tiêu tiền
expenditure (v)
chi tiêu
over-expenditure (v)
sự chi tiêu vượt mức
abnormal (adj)
khác thường
abnormality (n)
sự khác thường
interdependent (adj)
phụ thuộc lẫn nhau
multilingual (adj)
nói or sd nhiều thứ tiếng
electric (adj)
do điện tạo ra
electrocute
v. giết gì đó bằng cách sử dụng dòng điện
beautician (n)
người trong lĩnh vực làm đẹp, thẩm mỹ
misconception (n)
sự quan niệm sai
amphibian (n)
động vật lưỡng cư
amphibious (adj)
lưỡng cư