1/229
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
dialect
= phương ngữ
devoid of
hoàn toàn thiếu
risk life and limb
liều mạng
Not take kindly to
không thích
in a fix
in trouble
against all odds
bất chấp mọi khó khăn
vehicle for sth
một phương pháp để bạn thể hiện ý tưởng hoặc cảm xúc, hoặc có nghĩa là phương thức để bạn đạt được điều gì
đó
know better than to + V
biết là không nên làm
creep up on
tiến gần đến mà không ai nhận thấy
above the call of duty
vượt mức trách nhiệm
pull the wool over one's eyes
vải thưa che mắt thánh
tumble down
đổ sập xuống
rake over
dig up the past
knuckle down
nỗ lực, cố gắng hết sức
go down well (with sb)
được đón nhận (bởi số đông, khán giả...)
put it about (that...)
let it be known
break into a run/jog
chuyển sang chạy
be trained on/upon sb/sth
được hướng vào / tập trung vào (camera, súng, ánh mắt...)
futuristic
mang tính tương lai
favouritism
sự thiên vị
buoyancy
(n) sự nổi, khả năng phục hồi sk
awestruck
kinh sợ, khiếp sợ, kinh hoàng
imperturbable
điềm tĩnh
gnomic
Bí ẩn, thâm sâu
luxuriate
v. tận hưởng, sống sung sướng
imponderable
không thể lường được
reservist
lính dự bị
be on the lookout for sth
cảnh giác đề phòng điều gì
leave nothing to chance
không có bất cứ sai sót gì
foot the bill
thanh toán hóa đơn
impetus
(n) sự thúc đẩy, động lực
by inclination
có khuynh hướng
on the alert for something
cảnh giác
Staggered by
sốc vì
reach a consensus
đạt được thỏa thuận
any old how
ko cẩn thận, qua loa
have someone's best interests at heart
quan tâm tới ai đó, sẵn sàng làm gì đó để giúp họ
a close thing
một tình huống mà thất bại hay thành công ngang bằng nhau
Sheer folly
một hành động điên rồ
all but
nearly, almost
clamp down on something
Kiểm soát chặt chẽ hơn, đàn áp
set about
bắt đầu làm gì
come to
tỉnh lại
turn in
đi ngủ
stuck up
conceited
to be jailed for sth
bị bỏ tù
be inundated with
tràn ngập
laugh off
cười trừ, cười cho qua
write sb out of sth
gạch tên/bỏ ai ra khỏi st (câu chuyện)
hold true for
đúng với
headstrong
cứng đầu
technicality
chi tiết kỹ thuật
nonsensical
vô nghĩa, vô lý
anew
again
racist
phân biệt chủng tộc
prejudicial
gây tổn hại, gây thiệt hại (quyền lợi của ai đó)
all manner of sth
variety
Requisite
điều kiện cần thiết adj
beautician
nhân viên làm đẹp
observatory house
nhà quan sát
quarrelsome
hay cãi vã, gây gổ
advisory
tư vấn, cố vấn
tamper with something
can thiệp, làm giả hoặc tự ý thay đổi cái gì đó (thường là bất hợp pháp)
dog-in-the-manger
Như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến.
Bleating
Tiếng cừu be be
speechless with rage/astonishment
cạn lời vì..
rim
Vành, mép
All being well
nếu không có gì bất thường
Imagine my + danh từ (astonishment/surprise/...) + when
a hundred to one against sb/st
impossible
grace
(v) làm đẹp, tô điểm
At length
Trong một thời gian dài/Chi tiết.
look on the bright side
lạc quan
put words into one's mouth
nói sai sự thật, nói trái lại những gì bạn nói
take kindly to something
chấp nhận một cách vui vẻ, thích thú
Make a detour
đi đường vòng
Sell something for scrap
bán phế liệu
Elaborate on something
giải thích chi tiết
resolve itself
vde tự gquyet
shrivel
héo rũ
Follow the thread of an argument
theo mạch lập luận
Cut and dried
được quyết định sẵn, rõ ràng
Film on location
quay tại bối cảnh thật
Come into force
có hiệu lực
come to power
lên nằm quyền
Weather permitting
nếu thời tiết cho phép
You don't know the half of it
thực tế còn tệ hơn
Break out in a rash
nổi mẩn
be taken with
bị thu hút.
get by
xoay xở, đủ dùng.
Lay down regulations
đặt ra quy định
Pick on someone
bắt nạt
General knowledge
kiến thức phổ thông
Establish a reputation
gây dựng danh tiếng
make good friendship
kết bạn
force into second place
buộc xuống vị trí thứ hai
first-class
hạng nhất
buglary
(n) vụ trộm
fall prey to
trở thành nạn nhân của
it serve sb to v
dáng đời ai bj j