phrasal verb 2

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:44 PM on 6/6/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

stand out

Bất thường, khác biệt,nổi bật

2
New cards

Leave out

bị bỏ rơi, bỏ

3
New cards

Hand in

Nộp, đệ trình công việc để thẩm định

4
New cards

hand on

  • Đưa cho ai đó thứ gì

  • Truyền bá kiến ​​thức cho thế hệ tiếp theo

5
New cards

carry over

chuyển sang , rời lịch

6
New cards

identify with

đồng cảm với

7
New cards

defer to

nghe theo , tôn trọng ý kiến

8
New cards

in need of something

cần cái gì

9
New cards

back up

ủng hộ / Sao lưu dữ liệu máy tính / Lùi xe

10
New cards

adhere to something

tuân thủ cái gì

11
New cards

wind down

thư giãn , nghỉ ngơi

12
New cards

grasp at something

chộp lấy , nắm lấy

13
New cards

figure out

hiểu ra , tìm ra , giải quyết đc hoặc nghĩ ra 1 cách để lmj đó

14
New cards

light up

thắp sáng , lm sáng bừng lên

15
New cards

carry out

tiến hành , thực hiện , thi hành

16
New cards

calm down

bình tĩnh lại , lm ai bình tĩnh lại

17
New cards

give out

chia phát

18
New cards

talk back

trả lời thô lỗ , cãi lại , ăn nói bất lịch sự

19
New cards

come up

  • Xảy ra, xuất hiện

  • (Mặt trời) mọc

20
New cards

reach out

  • Vươn tay để lấy cái gì

  • Cố để giúp hoặc liên hệ với ai đó để giúp

21
New cards

run out of

cạn kiệt , sử dụng hết

22
New cards

bank on

phụ thuộc , dựa vào

23
New cards

involve in

tham gia vào

24
New cards

benefit from

hưởng lợi từ

25
New cards

lean on

dựa vào, phụ thuộc
cố gắng tác động đến ai bằng cách đe dọa

26
New cards

turn on

bật, mở / làm cho ai đó hứng thú / dựa vào

27
New cards

see through

nhìn thấu, nhận ra điều gì đó

28
New cards

warm to

đón nhận / trở nên quan tâm, hứng thú

29
New cards

see off

tiễn biệt / đuổi

30
New cards

go down

sụt giảm , giảm xuống

31
New cards

go through

trải qua , vượt qua khó khăn

32
New cards

go under

phá sản

33
New cards

go over

xem xét

34
New cards

turn out

tắt (đèn) / xuất hiện, tham gia vào sự kiện / sx

35
New cards

watch out for

cẩn thận

36
New cards

fade away

biến mất dần , mờ dần

37
New cards

throw away

vứt bỏ / lãng phí

38
New cards

pull down

phá hủy

39
New cards

build up

increase

40
New cards

dive into

immerse in

41
New cards

turn up

xuất hiện

42
New cards

opt for

lựa chọn

43
New cards

bring about

dẫn đến , gây ra

44
New cards

take over

chiếm lấy

45
New cards

get over

trở lại trạng thái bthg, bình phục

46
New cards

reach out

cho ai thấy rằng bạn quan tâm / muốn giúp đỡ họ

47
New cards

stock up (on/with) sth

tích trữ

48
New cards

show sb around sth

dẫn ai đi xem cái j

49
New cards

drop sb/sth off

thả ai xuống đâu (khi đi ô tô)

50
New cards

call out

chỉ trích công khai / vạch trần điều gì sai

51
New cards

make up for

bù đắp cho

52
New cards

get on with

hòa nhập với

53
New cards

go down with

mắc bệnh , đổ bệnh

54
New cards

get away

tránh xa

55
New cards

turn out

hóa ra

Explore top flashcards