1/135
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
とても
rất
たいへん
/大変/
rất,vô cùng, khó khăn
すごく
cực kỳ
かなり
khá, tương đối
けっこう
/結構/
đủ rồi
だいぶ
/大分/
khá nhiều, đáng kể
すこし
/少し/
một chút
ちょっと
một ít
あまり(~ません)
không… lắm
ぜんぜん(~ません)
/全然/
hoàn toàn không
すこしも(~ません)
/少しも/
một chút cũng không
ずいぶん
khá là, cực kì
もっと
hơn
かならず
/必ず/
nhất định
ぜったいに
/絶対に/
tuyệt đối
ほとんど
hầu hết, phần lớn
どのくらい
khoảng bao nhiêu
ちょうど
vừa đúng
いつも
lúc nào cũng, luôn luôn
よく
thường, hay, rõ, sớm
たいてい
thường xuyên, thường thì, thường thường
ときどき
/時々/
thỉnh thoảng
いつでも
lúc nào cũng
たまに
thi thoảng
いま
/今/
bây giờ
これから
từ bây giờ
もう
đã, thêm nữa
まだ
vẫn, chưa
いままでに
/今までに/
cho đến nay
あとで
sau đó, lát nữa
すぐ
ngay lập tức, liền
もうすぐ
sắp sửa
はじめて
/初めて/
lần đầu tiên
いつか
lúc nào đó
こんど
/今度/
lần tới
しばらく
một lúc, một chốc
ずっと
suốt, hơn hẳn
おそく
/遅く/
muộn
もともと
vốn dĩ, ban đầu, nguyên là
ゆうべ
tối qua
さっき
lúc nãy
いまでは
/今では/
bây giờ, hiện nay
このごろ
dạo này
このあいだ
/この間/
vừa rồi, lúc nãy
いまにも
/今にも/
bất kỳ lúc nào
たったいま
/たった今/
vừa mới, vừa nãy
まず
đầu tiên
つぎに
/次に/
tiếp theo
さいごに
/最後に/
cuối cùng
そのあと(で)
/その後(で)/
sau đó, lát nữa
それから
rồi, sau đó
それで
vì thế
さきに
/先に/
trước
やっと
cuối cùng thì
じゅんばんに
/順番に/
theo thứ tự
はじめに
/初めに/
trước hết, đầu tiên
だんだん
/段々/
dần dần
なかなか(~ません)
/中々/
mãi mà không
きゅうに
/急に/
đột nhiên
ゆっくり
chậm rãi, thong thả
はやく
/早く/
nhanh, sớm
いっしょに
/一緒に/
cùng nhau
べつべつに
/別々に/
riêng rẽ
まっすぐ
/真っ直ぐ/
thẳng, ngay
いちばん
/一番/
nhất, số một
いちど
/一度/
một lần
いちども(~ません)
/一度も/
chưa từng
すこしずつ
/少しずつ/
từng chút một
ちょくせつ
/直接/
trực tiếp
はっきり
rõ ràng
じゆうに
/自由に/
một cách tự do, thoải mái
いっしょうけんめい
/一生懸命/
chăm chỉ, gắng hết sức
きちんと
ngay ngắn
じょうずに
/上手に/
giỏi
できるだけ
trong khả năng có thể
うまく
tốt, giỏi
むりに
/無理に/
cố, gắng
あわてて
/慌てて/
vội vàng
たぶん
/多分/
có lẽ
きっと
chắc chắn
もちろん
tất nhiên
ぜひ
/是非/
nhất định
ほんとうに
/本当に/
thật sự
たしかに
/確かに/
chắc chắn là
どうも
có vẻ như / cảm ơn
そう
đúng vậy
そうですか
vậy à
どうやって
làm bằng cách nào
どうして
tại sao, vì sao
なぜ
tại sao
どのぐらい
khoảng bao nhiêu
いくら
bao nhiêu
どんな
như thế nào
どう
thế nào
こころから
/心から/
từ đáy lòng
そして
và
それに
hơn nữa
ほかに
/他に/
ngoài ra
とくに
/特に/
đặc biệt là
だいたい
/大体/
đại khái