UNIT 1: LIFE STORIES

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/103

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:45 PM on 9/20/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

104 Terms

1
New cards
spawn
(v) to produce, sản sinh ra
2
New cards
apathetic
lãnh đạm, thờ ơ
3
New cards
abase
(v) làm nhục, làm mất thể diện
4
New cards
humiliation
sự làm nhục, làm bẽ mặt
5
New cards
degradation
sự suy thoái
6
New cards
abate
(v) làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt
7
New cards
intense
(adj) khắc nghiệt, cực kỳ, mãnh liệt
8
New cards
abeyance
Sự đình chỉ, sự hoãn lại
9
New cards
disuse
(n)sự bỏ đi, sự không dùng (v) bỏ đi không dùng
10
New cards
suspension
sự đình chỉ, đuổi
11
New cards
abhor
ghê tởm, ghét cay ghét đắng
12
New cards
regard with
liên quan đến
13
New cards
disgust
v., n. /dis´gʌst/ làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ
14
New cards
hatred
n. /'heitrid/ lòng căm thù, sự căm ghét
15
New cards
abjure
tuyên bố bỏ, rút lui
16
New cards
solemnly
(adv) long trọng
17
New cards
renounce
(v) take back, withdraw, rút lại, repudiate, recant
18
New cards
abrade
(v) scrape , erode - làm trầy , mài mòn
19
New cards
Abrasion
Sự mài mòn, trầy da
20
New cards
scrape
v. cạo, làm bong, cọ quệt
21
New cards
abrasive
có tính mài mòn, làm trầy xước
22
New cards
rough
adj. /rᴧf/ gồ ghề, lởm chởm
23
New cards
coarse
(a) abusive; thô bỉ; tục tĩu; scurrilous
24
New cards
sần sùi
25
New cards
harsh
(a): khắc nghiệt; thô, ráp
26
New cards
abrogate
(v) to abolish, bãi bỏ
27
New cards
abscission
(n) sự cắt bỏ (y học)
28
New cards
Absolution
sự xá tội
29
New cards
Forgiveness
sự tha thứ, sự khoan dung
30
New cards
pardon
verb.tha thứ, tha lỗi
31
New cards
release
(v) phát hành, cấp phép, giải phóng
32
New cards
abstain
kiêng nhịn
33
New cards
desist
(v) to cease; to stop; dừng lại
34
New cards
go without
xoay sở sống mà không có thứ gì, kiêng nhịn
35
New cards
abstemious
(a) moderate in eating, ăn uống có điều độ
36
New cards
indulge
nuông chiều, thỏa mãn
37
New cards
crime scene
hiện trường vụ án
38
New cards
amputation
sự cắt cụt
39
New cards
anonymous
ẩn danh, giấu tên (a)
40
New cards
anonymity
sự ẩn danh
41
New cards
anonymize
v. giấu tên
42
New cards
congestion
sự tắc nghẽn
43
New cards
dedicate
cống hiến, hiến dâng
44
New cards
distinguished
a. xuat sac, khac biet, noi bat ~outstanding
45
New cards
__ professional career
46
New cards
distinguish
phân biệt
47
New cards
encyclopedia
bách khoa toàn thư (n)
48
New cards
encyclopedic
thuộc kiến thức chung, bách khoa toàn thư
49
New cards
hospitality
sự hiếu khách
50
New cards
hospitalization
sự nhập viện
51
New cards
humble
khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm
52
New cards
humbly
nhún nhường, khiêm nhường, khúm núm (adv)
53
New cards
initiate
bắt đầu, khởi xướng
54
New cards
innovation
sự đổi mới, cách tân
55
New cards
inspiration
nguồn cảm hứng
56
New cards
invade
xâm lược
57
New cards
invader
.n. kẻ xâm lược
58
New cards
invasion
sự xâm lược
59
New cards
philosophy
(n) triết học, triết lý
60
New cards
presentation
(n) bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
61
New cards
presenter
người dẫn chương trình
62
New cards
properous
a. thịnh vượng, phát đạt
63
New cards
= thriving
64
New cards
prosper
(v) làm thịnh vượng, phồn vinh
65
New cards
prosthesis
sự lắp bộ phận giả
66
New cards
prosthetic
lắp bộ phận giả (adj)
67
New cards
Digestion
sự tiêu hóa
68
New cards
benefactor
nhà hảo tâm
69
New cards
reputation
(n) danh tiếng, thương hiệu
70
New cards
stimulation
(n) sự kích thích, sự khuyến khích
71
New cards
stimulant
n. chất kích thích
72
New cards
take advantage of
tận dụng, lợi dụng
73
New cards
stop/prevent sb from doing sth
ngăn cản ai làm gì
74
New cards
spark one's imagination
khơi dậy trí tưởng tượng nơi ai
75
New cards
save one's life
cứu sống
76
New cards
put one's shoulder to the wheel
làm việc chăm chỉ, cần mẫn
77
New cards
on the ball
nhanh nhẹn, tinh nhanh
78
New cards
make/earn money
kiếm tiền
79
New cards
make judgements about
phán xét, đánh giá
80
New cards
inspire sb to do sth
truyền cảm hứng cho ai làm gì
81
New cards
in the public eye
trong mắt công chúng
82
New cards
hit a home run
thành công
83
New cards
have a great impact/influence on
Có ảnh hưởng lớn đến ai/cái gì
84
New cards
hand out
phân phát(= give out)
85
New cards
gossip about
tán gẫu về, bàn tán nhảm nhí về
86
New cards
devote/dedicate time to doing sth
cống hiến, hi sinh thời gian làm gì
87
New cards
damage one's reputation
hủy hoại danh tiếng của ai
88
New cards
claim to fame
lí do cho sự nổi tiếng
89
New cards
bursting at the seams
chật kín, đông nghịt
90
New cards
bring up
nuôi dưỡng
91
New cards
bone idle
lười chảy thây
92
New cards
be overloaded with
bị quá tải với
93
New cards
made into films
dc chuyen the thanh phim
94
New cards
be in the mood for/to do sth
co tam trang/hung thu lam gi
95
New cards
in a good/bad mood
tâm trạng tốt/xấu
96
New cards
be diagnosed with
được chuẩn đoán bị bệnh gì
97
New cards
be bored/fed up with st
chán ngán/chán ngấy cái gì
98
New cards
withdraw
v. /wɪðˈdrɔ , wɪθˈdrɔ/ rút, rút khỏi, rút lui
99
New cards
drawback
mặt hạn chế
100
New cards
emerge
v. /i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên