Thẻ ghi nhớ: collocation,idiom 11-1 4 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/90

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

91 Terms

1
New cards

not the least bit

ko một chút nào cả

2
New cards

offish

ko thân thiện với người khác

3
New cards

legal proceedings

thủ tục tố tụng, kiện cáo

4
New cards

turn sth up a notch

tăng lên 1 nấc, 1 mức (nhiệt kế, nhiệt độ,...)

5
New cards

work like a charm on sb

có hiệu quả đối với ai đó

6
New cards

set/put one's mind

quyết tâm, đặt tâm trí

7
New cards

will oneself to do sth (phr.v)

cố gắng hết sức để làm 1 điều gì đó

8
New cards

recoil from

giật lùi khỏi

9
New cards

for no apparent reason

không có lí do rõ ràng nào cả

10
New cards

leave sb doing sth

khiến cho ai đó làm gì đó (1 hậu quả, 1 kết quả của 1 sự việc)

11
New cards

get a kick out of sth

thích làm điều gì đó

12
New cards

grasp the nettle

thẳng thắn, dũng cảm đối mặt với 1 vấn đề nào đó

13
New cards

in cahoots

thông đồng, cấu kết với nhau (gây ra 1 sự việc tồi tệ nào đó)

14
New cards

in high dudgeon

rất tức giận

15
New cards

lap sth up (phr.v)

yêu thích 1 điều gì đó

16
New cards

get a grasp on sth

hiểu ra 1 vấn đề nào đó

17
New cards

look up (phr.v)

cải thiện, trở nên tốt hơn

18
New cards

uptight

lo lắng, bồn chồn

19
New cards

take the plunge

liều mình thực hiện 1 điều gì đó (mạo hiểm, lần đầu tiên làm)

20
New cards

I beg to differ

tôi không đồng ý

21
New cards

loom on the horizon

đang tới gần

22
New cards

sanction

công nhận chính thức, chấp nhận rộng rãi

23
New cards

Nip and tuck

một cuộc cạnh tranh sít sao, khó phân thắng bại / tình huống nguy kịch, cận kề thất bại nhưng vẫn có thể xoay chuyển

24
New cards

Null and void

vô hiệu và vô giá trị

25
New cards

Lax

không cẩn thận, Lỏng lẻo, không nghiêm ngặt

26
New cards

Loose

Lỏng lẻo, không chặt chẽ; tự do, không bị gò bó hay kiềm chế.

27
New cards

Right up sb's alley/street

rất hợp, rất đúng sở thích, chuyên môn hoặc thế mạnh của ai đó

28
New cards

Keep on at sb

liên tục nói đi nói lại, thúc giục, hoặc cằn nhằn ai đó

29
New cards

Talk down to sb

nói chuyện với ai đó một cách coi thường, coi họ kém cỏi hơn mình

30
New cards

Speak out against sb

lên tiếng mạnh mẽ, công khai phản đối

31
New cards

Get in with sb

cố gắng kết thân, được lòng ai đó :nhất là người có quyền lực

32
New cards

Poke fun at

Trêu chọc nhẹ nhàng, mang tính hài hước, thân thiện

33
New cards

Make fun of

Chế giễu, cười nhạo

34
New cards

Hang by a thread

Ở trong tình thế cực kỳ mong manh, sắp sụp đổ / sắp thất bại

35
New cards

Hang in the balance

Ở trạng thái chưa ngã ngũ, chưa rõ kết cục

36
New cards

Bungle

Làm hỏng, không thành công

37
New cards

Peter out

Yếu dần rồi tự nhiên chấm dứt : âm thanh, cuộc trò chuyện

38
New cards

Phase out

Loại bỏ dần theo kế hoạch :chính phủ, công ty, nhà trường

39
New cards

Nip sth in the bud

ngăn chặn một vấn đề, một thói quen xấu ngay từ khi nó mới bắt đầu

40
New cards

every bit as adj as

nhấn mạnh sự tương đương hoàn toàn về mức độ

41
New cards

as often as not

thường thì

42
New cards

at large

tại ngoại

43
New cards

at the very most

tối đa

44
New cards

every other

xen kẽ

45
New cards

so

bằng cách này

46
New cards

moratorium

Lệnh cấm tạm thời

47
New cards

confer

trao đổi

48
New cards

15% discount

giảm 15%

49
New cards

swiftly criticized

bị chỉ trích ngay lập tức

50
New cards

A real kick in the teeth

một đòn đau, làm ai đó cảm thấy tổn thương sâu sắc.

51
New cards

inordinately unacceptableL không thể chấp nhận được một cách quá đáng

52
New cards

Make or break

tình huống cực kỳ quan trọng,được ăn cả, ngã về không

53
New cards

fulfil a promise

thực hiện / giữ lời hứa

54
New cards

a memory flashes through sb's mind

một ký ức chợt vụt hiện lên trong đầu

55
New cards

concession

Quyền lợi, Ưu đãi

56
New cards

demonstrable interest

sự quan tâm có thể chứng minh được bằng hành động: dự án, hoạt động, nghiên cứu, trải nghiệm thực tế

57
New cards

amenable to

sẵn sàng chấp nhận hoặc làm theo đề xuất / yêu cầu

58
New cards

deterioration in living conditions

sự xuống cấp về điều kiện sống sau thảm họa

59
New cards

Hornet's nest

1 vấn đề khó

60
New cards

Kick/stir up real hornet's nest

gây chuyện lớn

61
New cards

Rumor is

clause: nghe đồn là

62
New cards

Run a tight ship

điều hành tổ chức khắt khe

63
New cards

Lose it

nổi điên

64
New cards

65
New cards

Get off on the wrong foot

66
New cards

Time/day/moment in the sun

phút giây hoài nhoáng

67
New cards

Grow fat

trở nên giàu

68
New cards

Plenty more where sb/sth came from

còn nhiều thứ như vậy lắm

69
New cards

Tip sb's hand

lộ bí mật

70
New cards

Make sb a snack

71
New cards

Really much too adj

rất là

72
New cards

Blow a gaff

lộ bí mật

73
New cards

At the double

nhanh chóng, ngay lập tức

74
New cards

Under an assumed name

dưới bút danh

75
New cards

Thoroughly ashmed

hoàn toàn xấu hổ

76
New cards

On the fly

k có tg chuẩn bị kĩ:>làm vội

77
New cards

On the firing line

bị tấn công, gặp rủi

78
New cards

Dig around

tìm kĩ, mổ xẻ

79
New cards

Cut off

bị cô lập

80
New cards

Set on

bao vây, tấn công

81
New cards

Regurgitation of information

lặp lại thông tin một cách máy móc:động vật nôn ra thức ăn để cho con

82
New cards

Well-heeled

giàu có, có địa vị xã hội cao

83
New cards

Big-hearted

hào hiệp

84
New cards

open-handed

rộng rãi, hào phóng

85
New cards

Circuitously

một cách vòng vo, không trực tiếp

86
New cards

Felicitously

thích hợp, khéo léo, may mắn/hạnh phúc

87
New cards

Pawn in the game

con tốt trong trò chơi/ người bị lợi dụng:> hy sinh vì mục đích của kẻ mạnh hơn

88
New cards

Cog in the machine

ng đóng vai trò nhỏ, dễ bị thay thế trong một hệ thống

89
New cards

Fly on the wall

mong muốn được quan sát, nghe lén một sự kiện hoặc cuộc trò chuyện một cách âm thầm, không bị phát hiện

90
New cards

Raise the roof

ăn mừng/cổ vũ cực kỳ sôi động, náo nhiệt

91
New cards

Get/find sb's bearings

tìm hiểu, làm quen, định hướng lại bản thân trong một tình huống hoặc môi trường mới