1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
牧場
ぼくじょう: nông trại, trang trại chăn nuôi
攻める
せめる: tấn công
攻撃
こうげき: tấn công, công kích
専攻
せんこう: chuyên ngành
放す
はなす: thả, buông
放れる
はなれる: thoát ra, được thả ra
放り出す
ほうりだす: ném ra, đẩy ra, bỏ cuộc
解放
かいほう: giải phóng, giải thoát
放棄
ほうき: từ bỏ, bỏ rơi
開放感
かいほうかん: cảm giác tự do, thoải mái
食べ放題
たべほうだい: ăn tự do, ăn thoải mái (buffet)
激しい
はげしい: mãnh liệt, quyết liệt
刺激
しげき: kích thích
徹夜
てつや: thức suốt đêm
徹底的
てつていてき: triệt để, hoàn toàn
特徴
とくちょう: đặc điểm, đặc trưng
象徴的
しょうちょうてき: biểu tượng, tượng trưng
衛生
えいせい: vệ sinh
衛星
えいせい: vệ tinh
人工衛星
じんこうえいせい: vệ tinh nhân tạo
往復
おうふく: khứ hồi
往来
おうらい: đường phố; sự qua lại
従う
したがう: tuân theo, vâng lời
服従
ふくじゅう: phục tùng, tuân lệnh
従業員
じゅうぎょういん: nhân viên
縦書き
たてがき: viết dọc, viết theo chiều dọc
縦
たて: chiều dọc, hàng dọc
兼ねる
かねる: kiêm, kết hợp; không thể (vừa làm A vừa làm B)
謙遜
けんそん: khiêm nhường, khiêm tốn
謙虚
けんきょ: khiêm tốn, nhún nhường
嫌う
きらう: ghét, không thích
嫌がる
いやがる: ghét, không thích (thường dùng cho người khác)
好き嫌い
すききらい: thích và không thích
機嫌
きげん: tâm trạng, sắc mặt
旧姓
きゅうせい: họ cũ (thời con gái trước khi kết hôn)
妊娠
にんしん: mang thai
妊婦
にんぷ: thai phụ
宴会
えんかい: tiệc, bữa tiệc
宇宙
うちゅう: vũ trụ
届く
とどく: đến, tới, được chuyển đến
届ける
とどける: gửi đến, chuyển đến
抽選
ちゅうせん: rút thăm, xổ số
抽象的な
ちゅうしょうてきな: một cách trừu tượng