1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
acknowledge (v) /əkˈnɒl.ɪdʒ/
thừa nhận, công nhận
advocate (v) /ˈæd.və.keɪt/
ủng hộ
attribute (n) /ˈæt.rɪ.bjuːt/
thuộc tính, vật tượng trưng
blatant (adj) /ˈbleɪ.tənt/
hay kêu ca, rành rành
election (n) /ɪˈlek.ʃən/
sự bầu cử, cuộc bầu cử
evenness (n)
sự ngang bằng, , độ phẳng
matrimony (n) /ˈmæt.rɪ.mə.ni/
hôn nhân, đời sống vợ chồng
feminist (n) /ˈfem.ɪ.nɪst/
người theo chủ nghĩa nam nữ bình quyền
feminism (n) /ˈfem.ɪ.nɪ.zəm/
chủ nghĩa nam nữ bình quyền
feminine (n) /ˈfem.ɪ.nɪn/
thuộc đàn bà, như đàn bà
inconsistency (n) /ˌɪn.kənˈsɪs.tən.si/
tính không nhất quán
intellectually (adv) /ˌɪn.təlˈek.tʃu.ə.li/
một cách có tri thức, co hiểu biết
negate (v) /nɪˈɡeɪt/
phủ định, phủ nhận
nullify (v) /ˈnʌl.ɪ.faɪ/
hủy bỏ, làm vô hiệu hóa
suffrage (n) /ˈsʌf.rɪdʒ/
quyền bỏ phiếu
disparity (n) /dɪˈspær.ə.ti/
sự chênh lệch
dog-tired (adj)
mệt lử, mệt rả rời
dog-eared (adj)
có nếp quăn ở góc
lion-hearted (adj)
dũng mạnh, dũng cảm
rat-arsed (adj)
say tí bỉ
discriminate on st
phân biệt đối xử với cái gì
free sb from doing st
giải phóng ai khỏi cái gì
get/ be exposed to
tiếp xúc với
get away with st= succeed in avoiding punishment for st
thành công trong việc né tránh bị phạt vì tội gì
get on to/ onto st
bắt đầu nói về một chủ đề khác nhau
get out of doing st
tránh làm điều mà mình không muốn làm
have the legal right to do st
có quyền làm gì
fight/ struggle for st
đấu tranh cho cái gì
fight/ struggle against st
đấu tranh chống lại cái gì
be forced to do st= be made to do st
bị ép làm gì
drag one’s feet
chần chừ, do dự
involvement (n) /ɪnˈvɒlv.mənt/
sự bao hàm, sự dính líu
infant (n) /ˈɪn.fənt/
trẻ thơ
pregnancy (n) /ˈpreɡ.nən.si/
sự có thai, mang chửa
confinement (n) /kənˈfaɪn.mənt/
sự hạn chế, sự giam cầm
enlightenment (n) /ɪnˈlaɪ.tən.mənt/
sự khai sáng
burst (v) /bɜːst/
nổ tung, xồng xộc, tràn
vote (n) /vəʊt/
phiếu bầu, sự bỏ phiếu
radical (adj) /ˈræd.ɪ.kəl/
cơ bản, triệt để, cực đoan, cấp tiến
to be suited for st
phù hợp cho cái gì
sociable (adj) /ˈsəʊ.ʃə.bəl/
hòa đồng
respectively (adv) /rɪˈspek.tɪv.li/
tương ứng, lần lượt
sole (adj) /səʊl/
duy nhất, một mình
imprison (v) /ɪmˈprɪz.ən/
bỏ tù
emptiness (n) /ˈemp.ti.nəs/
tình trạng trống rỗng, rộng không
disregard (v), (n) /ˌdɪs.rɪˈɡɑːd/
coi thường, xem nhẹ/ sự thiếu quan tâm
amend (v) /əˈmend/
sửa đổi, cải thiện, cải tạo
affirm (v) /əˈfɜːm/
quả quyết, khẳng định
poll (v), (n) /pəʊl/
bầu cử, thu được/ cuộc bầu cử, sự thăm dò ý kiến
seldom (adv) /ˈsel.dəm/
hiếm khi, ít
servant (n) /ˈsɜː.vənt/
người hầu, bầy tôi trung thành