TOPIC: GENDER EQUALITY

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

51 Terms

1
New cards

acknowledge (v) /əkˈnɒl.ɪdʒ/

thừa nhận, công nhận

2
New cards

advocate (v) /ˈæd.və.keɪt/

ủng hộ

3
New cards

attribute (n) /ˈæt.rɪ.bjuːt/

thuộc tính, vật tượng trưng

4
New cards

blatant (adj) /ˈbleɪ.tənt/

hay kêu ca, rành rành

5
New cards

election (n) /ɪˈlek.ʃən/

sự bầu cử, cuộc bầu cử

6
New cards

evenness (n)

sự ngang bằng, , độ phẳng

7
New cards

matrimony (n) /ˈmæt.rɪ.mə.ni/

hôn nhân, đời sống vợ chồng

8
New cards

feminist (n) /ˈfem.ɪ.nɪst/

người theo chủ nghĩa nam nữ bình quyền

9
New cards

feminism (n) /ˈfem.ɪ.nɪ.zəm/

chủ nghĩa nam nữ bình quyền

10
New cards

feminine (n) /ˈfem.ɪ.nɪn/

thuộc đàn bà, như đàn bà

11
New cards

inconsistency (n) /ˌɪn.kənˈsɪs.tən.si/

tính không nhất quán

12
New cards

intellectually (adv) /ˌɪn.təlˈek.tʃu.ə.li/

một cách có tri thức, co hiểu biết

13
New cards

negate (v) /nɪˈɡeɪt/

phủ định, phủ nhận

14
New cards

nullify (v) /ˈnʌl.ɪ.faɪ/

hủy bỏ, làm vô hiệu hóa

15
New cards

suffrage (n) /ˈsʌf.rɪdʒ/

quyền bỏ phiếu

16
New cards

disparity (n) /dɪˈspær.ə.ti/

sự chênh lệch

17
New cards

dog-tired (adj)

mệt lử, mệt rả rời

18
New cards

dog-eared (adj)

có nếp quăn ở góc

19
New cards

lion-hearted (adj)

dũng mạnh, dũng cảm

20
New cards

rat-arsed (adj)

say tí bỉ

21
New cards

discriminate on st

phân biệt đối xử với cái gì

22
New cards

free sb from doing st

giải phóng ai khỏi cái gì

23
New cards

get/ be exposed to

tiếp xúc với

24
New cards

get away with st= succeed in avoiding punishment for st

thành công trong việc né tránh bị phạt vì tội gì

25
New cards

get on to/ onto st

bắt đầu nói về một chủ đề khác nhau

26
New cards

get out of doing st

tránh làm điều mà mình không muốn làm

27
New cards

have the legal right to do st

có quyền làm gì

28
New cards

fight/ struggle for st

đấu tranh cho cái gì

29
New cards

fight/ struggle against st

đấu tranh chống lại cái gì

30
New cards

be forced to do st= be made to do st

bị ép làm gì

31
New cards

drag one’s feet

chần chừ, do dự

32
New cards

involvement (n) /ɪnˈvɒlv.mənt/

sự bao hàm, sự dính líu

33
New cards

infant (n) /ˈɪn.fənt/

trẻ thơ

34
New cards

pregnancy (n) /ˈpreɡ.nən.si/

sự có thai, mang chửa

35
New cards

confinement (n) /kənˈfaɪn.mənt/

sự hạn chế, sự giam cầm

36
New cards

enlightenment (n) /ɪnˈlaɪ.tən.mənt/

sự khai sáng

37
New cards

burst (v) /bɜːst/

nổ tung, xồng xộc, tràn

38
New cards

vote (n) /vəʊt/

phiếu bầu, sự bỏ phiếu

39
New cards

radical (adj) /ˈræd.ɪ.kəl/

cơ bản, triệt để, cực đoan, cấp tiến

40
New cards

to be suited for st

phù hợp cho cái gì

41
New cards

sociable (adj) /ˈsəʊ.ʃə.bəl/

hòa đồng

42
New cards

respectively (adv) /rɪˈspek.tɪv.li/

tương ứng, lần lượt

43
New cards

sole (adj) /səʊl/

duy nhất, một mình

44
New cards

imprison (v) /ɪmˈprɪz.ən/

bỏ tù

45
New cards

emptiness (n) /ˈemp.ti.nəs/

tình trạng trống rỗng, rộng không

46
New cards

disregard (v), (n) /ˌdɪs.rɪˈɡɑːd/

coi thường, xem nhẹ/ sự thiếu quan tâm

47
New cards

amend (v) /əˈmend/

sửa đổi, cải thiện, cải tạo

48
New cards

affirm (v) /əˈfɜːm/

quả quyết, khẳng định

49
New cards

poll (v), (n) /pəʊl/

bầu cử, thu được/ cuộc bầu cử, sự thăm dò ý kiến

50
New cards

seldom (adv) /ˈsel.dəm/

hiếm khi, ít

51
New cards

servant (n) /ˈsɜː.vənt/

người hầu, bầy tôi trung thành