1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Các chất ko phản ứng vơi HCl, H2SO4
Ag, Cu, Hg, Au, Pt
Hóa trị của Fe khi phản ứng với HCl
II
Kim Loại A + Phi Kim B
Hợp chất AB (t’)
Fe + Cl
FeCl3 (Hóa trị 3)
Fe + O2
Fe3O4 (Hóa trị cả 2 và 1, cộng lại)
Fe + S
FeS (Hóa trị 2)
Chất ko phản ứng với O2, Phi Kim, dd muối
Au, vàng
Kim loại + H2O
Base + H2
Các chất phản ứng với H2O ở nhiệt độ phòng
K, Na, Li, Ba, Ca
Kim Loại + dd muối
Muối mới + Kim Loại mới
Kim loại mới được sinh ra trong phản ứng KL + dd muối sẽ đi đâu
Bám vào kim loại cũ
Vì sao phải bảo quản Na trong dầu hỏa
Vì dầu hỏa không phản ứng với Na, dầu hỏa không hòa tan với nước → Tạo lớp ngăn cách Na với O2 và H2O để không gây ra phản ứng
Bảng hóa trị I
H
K, Na, Li, Ag, Cu
OH;NO3
Bảng hóa trị 2
O
Ba, Ca, Mg, Fe, Cu, Zn
CO3; SO3; SO4
Bảng hóa trị 3
Al, Fe
PO4
Công thức tính số mol khi có khối lượng

Công thức tính số mol cho khí ở đkc

Công thức tính số mol khi có nồng độ mol

Công thức tính nồng độ %

Phản ứng xảy ra hoàn toàn
Còn có ít nhất 1 chất phản ứng hết
Chất A phản ứng vừa đủ với chất B
Phản ứng ko còn dư chất nào
A phản ứng hết với chất B
Phản ứng ko còn dư chất A
Cu hóa trị mấy khi phản ứng
2
Dãy hoạt động hóa học
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe (H) Cu, Ag, Au
Hỗn hợp, dung dịch
Hỗn hợp: Tất cả các chất còn lại, bao gồm cả khí
Dung dịch: Dung môi + Chất tan (Muối)
Tính chất vật lý của kim loại
Tính dẻo: các lớp ion kim loại có thể trượt lên nhau
Tính dẫn điện: Electron tự do trong kl di chuyển dễ dàng → tạo dòng điện
Tính dẫn nhiệt:: Electron tự do mang lăng lượng và truyền qua tinh thể nhanh
Tính ánh kim: Biển electron phản xạ ánh sáng
Điện phân nóng