1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fossil fuels
Coal, oil, natural gas, and other fuels that are ancient remains of plants and animals.
nhiên liệu hóa thạch

rely heavily on
depend mainly on
phụ thuộc nặng nề vào...

meet their growing energy needs
đáp ứng nhu cầu năng lượng ngày càng tăng của họ
renewable energy
năng lượng tái tạo

the supply of something
việc cung cấp cái gì đó

to be greatly affected by
bị ảnh hưởng lớn bởi...
weather patterns
các kiểu thời tiết

radioactive waste
chất thải phóng xạ

discharge
xả, thải

cause damage to something
to harm something
gây thiệt hại cho...
hight level of radiation
mức độ phóng xạ cao
have a increased risk of
có nguy cơ cao bị...
the dominant source of energy
nguồn năng lượng chính
to power something
cung cấp năng lượng cho thứ gì
the global economy
nền kinh tế toàn cầu
Non-renewable energy resources
các nguồn năng lượng không thể tái tạo

the depletion of something
sự cạn kiệt thứ gì đó..

have a severe impact on
có tác động nghiêm trọng lên...
Nuclear Accidents
các vụ tai nạn hạt nhân

the ecosystem
hệ sinh thái

oil spill
các vụ tràn dầu

contaminate
làm ô nhiễm

threaten
đe dọa

marine creatures
sinh vật biển

(to) depend solely on
to rely on sth exclusively
chỉ phụ thuộc vào...
fuel costs
chi phí nhiên liệu
an increase in something
một sự gia tăng trong...
encourage
khuyến khích
energy-efficient
sử dụng năng lượng hiệu quả

clean energy sources
environmentally friendly energy sources
các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường

meet global energy needs
đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu
trying one's best to do sth
cố gắng hết sức để làm gì
find a way to do something
tìm cách làm gì
at an alarming rate
ở 1 mức độ đáng báo động
a significant increase in
sự gia tăng đáng kể trong...
to be a waste of
là 1 sự phí phạm/ lãng phí...
spend money doing sth
chi tiền làm gì
install solar panels
lắp đặt các tấm pin mặt trời

Electricity Generation
việc sản xuất điện

invest money in sth
đầu tư tiền vào việc gì...
run out of sth
cạn kiệt thứ gì
some experts
một số chuyên gia

reduce our reliance on sth
giảm sự phụ thuộc của chúng ta lên cái gì...
mitigate
làm giảm bớt
nuclear weapons
vũ khí hạt nhân

prevent
to stop from happening
ngăn chặn

purchase
to buy
energy-saving products
các sản phẩm tiết kiệm năng lượng
the world's energy reserve
các nguồn dữ trữ năng lượng của thế giới
add to sth
bổ sung /thêm vào...
a constant supply on
một nguồn cung liên tục
interruption
sự gián đoạn
